STAR LAB 🎓
📚 Cách nói dễ thương/thân thiện · 애교/친근한 말투
· 20 câu
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
🟢 Sơ cấp
오빠 뭐해?
🔤 ô-ppa / mwo-hae?
Anh / đang làm gì?
🟢 Sơ cấp
언니 어디야?
🔤 eon-ni / eo-di-ya?
Chị / ở đâu?
🟢 Sơ cấp
뭐해 지금?
🔤 mwo-hae / ji-geum?
Đang làm gì / bây giờ?
🟡 Trung cấp
나 보고싶었어?
🔤 na / bo-go-sip-seo-seo?
Em / nhớ anh không?
🟡 Trung cấp
나 보고싶어
🔤 na / bo-go-sip-eo
Em / nhớ anh
🟢 Sơ cấp
같이 가자 응?
🔤 ga-chi / ga-ja / eung?
Cùng / đi nhé / được không?
🟡 Trung cấp
나 좀 봐줘
🔤 na / jom / bwa-jwo
Em / xin hãy / chú ý em
🟡 Trung cấp
나한테 집중해줘
🔤 na-han-te / jip-jung-hae-jwo
Hãy / tập trung vào em
🟡 Trung cấp
삐졌어?
🔤 ppi-jyeo-seo?
Em tức giận rồi sao?
🟡 Trung cấp
삐지지마
🔤 ppi-ji-ji-ma
Đừng tức giận
🟡 Trung cấp
미안해 진짜 미안
🔤 mi-an-hae / jin-jja / mi-an
Xin lỗi / thật là / xin lỗi
🟢 Sơ cấp
화이팅 하자
🔤 hwa-i-ting / ha-ja
Cố lên / nào
🟢 Sơ cấp
우리 화이팅
🔤 u-ri / hwa-i-ting
Chúng ta / cố lên
🟡 Trung cấp
잘자 좋은 꿈 꿔
🔤 jal-ja / jo-eun / kkum / kkwo
Ngủ ngon / mơ thấy / những giấc mơ / đẹp
🟡 Trung cấp
오늘도 수고했어
🔤 o-neul-do / su-go-haess-eo
Hôm nay / cũng làm việc vất vả
🟡 Trung cấp
나 안아줘
🔤 na / an-a-jwo
Em / ôm lấy em
🟡 Trung cấp
손 잡아줘
🔤 son / jab-a-jwo
Tay / nắm tay em
🟡 Trung cấp
나 잊지마
🔤 na / ij-ji-ma
Em / đừng quên em
🟡 Trung cấp
나만 봐
🔤 na-man / bwa
Chỉ / nhìn em
🟡 Trung cấp
귀찮게 해서 미안
🔤 gwi-chan-ke / hae-seo / mi-an
Làm phiền / nên / xin lỗi
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
Star Lab
Tiếp tục ngay trên Star Lab — không cần đăng nhập
🎓 Bạn nói được ngôn ngữ này? Dạy online và kiếm thêm thu nhập →