🟡 Trung cấp
제 앞에 맛있는 음식이 있는데 배가 고픈 관계로 빨리 먹어 볼게요.
🔤 chê a pê ma xin nưn ưm xi ci in nưn tê / bê ca cô phưn quan kyê rô / pal li mơ cơ bôl kê yô
Trước mặt tôi có món ngon, / mà vì đang đói bụng, / nên tôi sẽ ăn ngay đây.
🟡 Trung cấp
오늘 제가 뭐 먹고 싶냐고 여쭤봐 주셔서 돼지 김치찜이 갑자기 너무 땡기는 거예요.
🔤 ô nưl chê ca / muơ mơc cô xim nya cô yơ chuơ boa chu xyơ xơ / tuê chi kim chi chi mi / cap cha ci nơ mu teng ki nưn cơ yê yô
Hôm nay, / mọi người hỏi tôi muốn ăn gì, / thế là món kim chi hầm thịt heo / tự nhiên thèm kinh khủng.
🟡 Trung cấp
사실 어제부터 먹고 싶었는데 어제 못 먹고 이거 먹고 싶다고 말씀드렸어요.
🔤 xa xil ơ chê bu thơ mơc cô xi phơn nưn tê / ơ chê môn mơc cô / i cơ mơc cô xip ta cô mal xưm tư ryơ xơ yô
Thật ra từ hôm qua tôi đã muốn ăn rồi, / nhưng hôm qua không ăn được, / nên tôi đã nói là muốn ăn món này.
🟡 Trung cấp
이렇게 먹으면서 오사게 3부 얘기를 하면 어떨까라는 아이디어가 딱 나와서,
🔤 i rơ khê mơ cư myơn xơ / ô xa kê xam bu yê ki rưl ha myơn / ơ tơl ca ra nưn a i ti ơ ca tac na oa xơ
Vừa ăn thế này / vừa nói chuyện về tập 3 của Osage / thì sao nhỉ — ý tưởng đó bỗng nảy ra,
🟡 Trung cấp
어, 그거. 내가 두 눈으로 똑똑히 봤다고 했던 그거.
🔤 ơ, cư cơ / nê ca tu nu nư rô tôc tô khi / boat ta cô hêt tơn cư cơ
À, cái đó. / Cái mà tôi đã nói / là tôi tận mắt nhìn thấy rõ ràng.
🟡 Trung cấp
전 집중해서 보고 싶은데 자꾸 장난감 물고 와서 이거 던져 달라고.
🔤 chơn chip chung hê xơ bô cô xi phưn tê / cha cu chang nan cam mul cô oa xơ / i cơ tơn chyơ tal la cô
Tôi thì muốn xem cho tập trung, / mà nó cứ tha đồ chơi tới, / đòi tôi ném cho.
🔴 Nâng cao
이걸 뭘 던져 달라는 거야, 뭐 놀아 달라는 거야, 뺏어 달라는 거야, 계속 반복돼요.
🔤 i cơl muơl tơn chyơ tal la nưn cơ ya / muơ nô ra tal la nưn cơ ya / pê xơ tal la nưn cơ ya / kyê xôc ban bôc tuê yô
Rốt cuộc là đòi tôi ném, / hay đòi tôi chơi cùng, / hay đòi tôi giật lấy? / Cứ lặp đi lặp lại như vậy.
🔴 Nâng cao
그리고 나중에 전생 얘기를 풀고 그런 걸 했을 때 더 재밌을 것 같아서 그렇게 했는데,
🔤 cư ri cô na chung ê / chơn xeng yê ki rưl phul cô / cư rơn cơl hê xưl tê / tơ chê mi xưl cơt ca tha xơ cư rơ khê hên nưn tê
Rồi sau này, / khi câu chuyện tiền kiếp được hé lộ / và những tình tiết như thế diễn ra, / chúng tôi thấy sẽ thú vị hơn nên đã làm vậy,
🟢 Sơ cấp
아무나, 아무나 오세요. 환영, 웰컴합니다.
🔤 a mu na, a mu na ô xê yô / hoan yơng, uêl khơm ham ni ta
Ai cũng được, ai cũng được, mời đến nhé. / Hoan nghênh, welcome.
🟡 Trung cấp
이거 힘들었던 거, 이따가 버스 지나가면 조명 바뀔 때,
🔤 i cơ him tư rơt tơn cơ / i ta ca bơ xư chi na ca myơn / chô myơng ba kuyl tê
Chỗ khó của cảnh này là, / lát nữa khi xe buýt đi qua / và ánh sáng thay đổi,
🔴 Nâng cao
여기, 이 타이밍에 서원이가 딱 마음의 문을 조금 열게 된 거죠.
🔤 yơ ki, i tha i ming ê / xơ uơ ni ca tac / ma ư mê mu nưl chô cưm yơl kê tuên cơ chyô
Ở đây, chính vào thời điểm này / Seo-won mới / hé mở cánh cửa lòng mình một chút.
🔴 Nâng cao
3부가 이렇게 끌고 가는데, 그런 역할을 하는 회차인 거 같아서 재밌게 잘 나온 거 같아요.
🔤 xam bu ca i rơ khê cưl cô ca nưn tê / cư rơn yơ kha rưl ha nưn huê cha in cơ ca tha xơ / chê mit kê chal na ôn cơ ca tha yô
Tập 3 dẫn dắt câu chuyện như vậy, / và vì là tập đảm nhận vai trò đó / nên tôi thấy lên hình rất tốt.
🟡 Trung cấp
오, 그런 느낌이 있는 거 같아. 약간 편하게 보기 너무 좋고.
🔤 ô, cư rơn nư ki mi in nưn cơ ca tha / yac can phyơ na kê bô ki nơ mu chô khô
Ồ, tôi thấy đúng là có cảm giác đó. / Xem rất nhẹ nhàng, thoải mái.
🟡 Trung cấp
맞아 맞아. 현우 배우님이랑 이런 부분에 대해서 얘기를 좀 많이 했었거든요.
🔤 ma cha ma cha / hyơ nu bê u ni mi rang / i rơn bu bu nê tê hê xơ / yê ki rưl chôm ma ni hê xơt cơ tưn nyô
Đúng, đúng. / Với diễn viên Hyun-woo, / về đúng chỗ này, / chúng tôi đã bàn với nhau khá nhiều.
🟡 Trung cấp
오사게, 앞으로 더 재밌고 더 흥미진진한 얘기들이 많이 있으니까
🔤 ô xa kê, a phư rô tơ chê mit cô / tơ hưng mi chin chin han yê ki tư ri ma ni i xư ni ca
Osage phía trước còn nhiều câu chuyện / thú vị hơn và hấp dẫn hơn nữa,