STAR LAB 🎓

📚 [HBD🎁] Cha Eun-woo sinh nhật | 'Bàn sinh nhật của Eun-woo'... · [HBD🎁] CHA EUN-WOO Birthday l ’은우의 생일상’...

· 285 câu
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
🟢 Sơ cấp
안녕하십니까. 오, 맛있겠는데.
🔤 an nyơng ha xim ni ca / ô, ma xít kên nưn tê
Xin chào mọi người. / Ồ, trông ngon quá.
🟡 Trung cấp
와, 이건 순대국. 김치, 김치찜. 다 식은 거 아니야?
🔤 wa, i cơn xun tê cúc. / kim chi, kim chi chim. / ta xi cưn cơ a ni ya?
Wow, đây là sundae-guk. / Kimchi, kimchi-jjim. / Nguội hết rồi phải không?
🟡 Trung cấp
근데 파스타 불었는데. 미역국. 이거는 쌀국수인가?
🔤 cưn tê pa xư ta bu rơn nưn tê. / mi yơc cúc. / i cơ nưn xal cúc xu in ca?
Nhưng mì Ý bị nở hết rồi. / Canh rong biển. / Cái này là phở à?
🟢 Sơ cấp
면이 다 붙었는데.
🔤 myơ ni ta bút tơn nưn tê.
Sợi mì dính hết vào nhau rồi.
🟡 Trung cấp
아, 아무튼 어느덧 벌써 저의 생일이 또 다가와서 회사분들이 이렇게 맛있는 음식들을 다 준비해 주셨습니다.
🔤 a, a mu thưn / ơ nư tơt bơl xơ / chơ ê xeng i ri tô ta ca wa xơ / huê xa bun tư ri / i rơ khê ma xin nưn ưm xic tư rưl / ta chun bi hê chu xyơt xưm ni ta.
À, dù sao thì / chẳng mấy chốc mà / sinh nhật của tôi lại đến, / nên mọi người ở công ty / đã chuẩn bị hết / những món ngon thế này.
🟡 Trung cấp
와, 생일이다. 너무 분홍분홍한 거 아니에요?
🔤 wa, xeng i ri ta. / nơ mu bun hông bun hông han cơ a ni ê yô?
Wow, sinh nhật kìa. / Có hơi hồng quá không?
🟢 Sơ cấp
이렇게 생일상을 차려 드렸는데요.
🔤 i rơ khê xeng il xang ưl / cha ryơ tư ryơn nưn tê yô.
Chúng tôi đã dọn / một bàn tiệc sinh nhật như thế này.
🟢 Sơ cấp
근데 그냥 드실 순 없고.
🔤 cưn tê cư nyang tư xil xun ơp cô.
Nhưng anh không được ăn ngay đâu.
🟢 Sơ cấp
앞에 편지 보이시죠?
🔤 a pê pyơn chi bô i xi chyô?
Anh thấy lá thư phía trước chứ?
🟡 Trung cấp
뭐야? 생일 편지를 가장해서 나한테 써 준 거야?
🔤 mwơ ya? / xeng il pyơn chi rưl ca chang hê xơ / na han thê xơ chun cơ ya?
Cái gì đây? / Giả làm thư sinh nhật / rồi viết cho tôi à?
🟢 Sơ cấp
미션을 써 주셨어요.
🔤 mi xyơ nưl xơ chu xyơt xơ yô.
Họ đã viết nhiệm vụ cho anh.
🟡 Trung cấp
뭐 보고 싶어, 이런 거 듣는 거, 그런 거죠.
🔤 mwơ bô cô xi pơ, / i rơn cơ tưn nưn cơ, / cư rơn cơ chyô.
Kiểu như nghe / "em nhớ anh" và mấy câu như vậy, / đại loại thế.
🟡 Trung cấp
편지 한번 보시면 뻔할 거 같은데.
🔤 pyơn chi han bơn bô xi myơn / bơn hal cơ ca thưn tê.
Đọc thư một cái / là đoán ra ngay ấy mà.
🟡 Trung cấp
동동이 오빠? 이거 동동이한테 전화하는 거 아니잖아.
🔤 tông tông i ô ba? / i cơ tông tông i han thê / chơn hwa ha nưn cơ a ni cha na.
Anh Dongdongi à? / Đâu phải gọi điện / cho Dongdongi đâu.
🟢 Sơ cấp
한번 읽어 볼게요.
🔤 han bơn il cơ bôl kê yô.
Để tôi đọc thử xem.
🟢 Sơ cấp
미역국. 아, 뭔지 알겠다.
🔤 mi yơc cúc. / a, mwơn chi al kêt ta.
Canh rong biển. / À, tôi hiểu là gì rồi.
🟡 Trung cấp
어떤 말이든 생일 축하의 의미가 담겨 있다면 성공.
🔤 ơ thơn ma ri tưn / xeng il chuc ha ê ư mi ca / tam kyơ it ta myơn xơng công.
Bất kể là câu gì, / chỉ cần chứa ý chúc mừng sinh nhật / là thành công.
🔴 Nâng cao
그러니까 애들한테 연락을 해서 생일 축하의 의미가 담겨 있는 말을 받으면 두 개를 먹을 수 있는 거고,
🔤 cư rơ ni ca e tưl han thê yơl la cưl hê xơ / xeng il chuc ha ê ư mi ca tam kyơ in nưn ma rưl ba tư myơn / tu ke rưl mơ cưl xu in nưn cơ cô,
Tức là nếu tôi liên lạc với các thành viên / và nhận được câu có ý chúc mừng sinh nhật / thì tôi được ăn hai món,
🟡 Trung cấp
못 받으면 두 개 못 먹고 다른 미션을 또 하는 거고, 이런 거죠.
🔤 môt ba tư myơn / tu ke môn mơc cô / ta rưn mi xyơ nưl tô ha nưn cơ cô, / i rơn cơ chyô.
còn nếu không nhận được / thì không được ăn hai món đó / mà phải làm nhiệm vụ khác, / là như vậy.
🟢 Sơ cấp
네, 그렇습니다.
🔤 nê, cư rơt xưm ni ta.
Vâng, đúng thế ạ.
🟡 Trung cấp
애들이 연락 안 받으면 어떡하지?
🔤 e tư ri yơl lac an ba tư myơn ơ thơc ha chi?
Nếu các em không trả lời thì làm sao?
🟡 Trung cấp
안 받으시면 혹시 못 드실 수도.
🔤 an ba tư xi myơn / hôc xi môt tư xil xu tô.
Nếu họ không trả lời / thì có thể anh không được ăn.
🟡 Trung cấp
예. 아, 일단 단체방에 카톡을 한번 보내 볼게요.
🔤 yê. / a, il tan tan chê bang ê / kha thô cưl han bơn bô nê bôl kê yô.
Vâng. / À, trước tiên tôi thử gửi / một tin KakaoTalk vào nhóm chat.
🟢 Sơ cấp
하이. 헬로. 안녕.
🔤 ha i. / hêl lô. / an nyơng.
Hi. / Hello. / Chào.
🟢 Sơ cấp
갑자기 오나?
🔤 cap cha ki ô na?
Liệu họ có đến đột ngột không?
🟡 Trung cấp
근데 지금 캘린더를 봤을 때 아, 바쁘네, 다들.
🔤 cưn tê chi cưm khel lin tơ rưl bwát xưl te / a, ba bư nê, ta tưl.
Nhưng nhìn lịch bây giờ / à, ai cũng bận cả.
🟡 Trung cấp
진진이형은 드라마 연습하고 있고.
🔤 chin chi ni hyơng ưn / tư ra ma yơn xư pa cô it cô.
Anh Jinjin thì / đang tập cho phim truyền hình.
🟢 Sơ cấp
우와, 뭔가 불길한데?
🔤 u wa, / mwơn ca bul kil han tê?
Ối, / có gì đó không lành thì phải.
🟢 Sơ cấp
어, 답장 왔어. 산하 답장 왔어.
🔤 ơ, tap chang wát xơ. / xan ha tap chang wát xơ.
Ồ, có trả lời rồi. / Sanha trả lời rồi.
🟢 Sơ cấp
형, 무슨 날이 이게?
🔤 hyơng, mu xưn na ri i kê?
Anh ơi, hôm nay là ngày gì thế?
🟡 Trung cấp
뭐, 나쁘지 않은데. 그 정도는 들을 수 있지 않을까?
🔤 mwơ, na bư chi a nưn tê. / cư chơng tô nưn tư rưl xu it chi a nưl ca?
Ừ, cũng không tệ. / Chừng đó chắc nghe được chứ nhỉ?
🟡 Trung cấp
아, 답장해. 어, 읽었다 읽었다. 답장을 안 해.
🔤 a, tap chang hê. / ơ, il cơt ta il cơt ta. / tap chang ưl an hê.
Trả lời đi chứ. / Ồ, đọc rồi, đọc rồi. / Mà không trả lời.
🟢 Sơ cấp
읽었는데.
🔤 il cơn nưn tê.
Đọc rồi mà.
🟡 Trung cấp
제가 약간 어디서 이런 거 잘 안 당하는데.
🔤 chê ca yac can / ơ ti xơ i rơn cơ / chal an tang ha nưn tê.
Tôi vốn / ít khi bị đối xử / kiểu này ở đâu lắm.
🟢 Sơ cấp
윤산하, 아이씨.
🔤 yun xan ha, a i xi.
Yoon Sanha, thật là.
🟢 Sơ cấp
여보세요. 여보세요.
🔤 yơ bô xê yô. / yơ bô xê yô.
A lô. / A lô.
🟢 Sơ cấp
뭐 해? 왜? 운동? 예.
🔤 mwơ hê? / wê? / un tông? / yê.
Đang làm gì đấy? / Sao thế? / Tập gym à? / Vâng.
🟢 Sơ cấp
너 리허설 안 해?
🔤 nơ ri hơ xơl an hê?
Em không phải tổng duyệt à?
🟡 Trung cấp
이제 가요, 리허설. 아, 이제 가. 예.
🔤 i chê ca yô, ri hơ xơl. / a, i chê ca. / yê.
Em sắp đi đây, tổng duyệt. / À, giờ mới đi. / Vâng.
🟢 Sơ cấp
아니, 3월 30일 무슨 날이야?
🔤 a ni, / xa mwơl xam xi bil mu xưn na ri ya?
À này, / ngày 30 tháng 3 là ngày gì?
🟢 Sơ cấp
3월 30일? 응.
🔤 xa mwơl xam xi bil? / ưng.
Ngày 30 tháng 3? / Ừ.
🟢 Sơ cấp
왜 갑자기? 갑자기 필요해?
🔤 wê cap cha ki? / cap cha ki pi ryô hê?
Sao tự nhiên hỏi thế? / Tự nhiên cần à?
🟢 Sơ cấp
3월 30일. 음, 무슨 날이지?
🔤 xa mwơl xam xi bil. / ưm, mu xưn na ri chi?
Ngày 30 tháng 3. / Hừm, là ngày gì nhỉ?
🟡 Trung cấp
뭘 들어야 되는 거 같은데? 맞춰.
🔤 mwơl tư rơ ya tuê nưn cơ ca thưn tê? / mát chwơ.
Hình như anh phải nghe được gì đó? / Đoán đi.
🟡 Trung cấp
얘기 좀 해 줘 봐. 형 밥 좀 먹게.
🔤 ye ki chôm hê chwơ bwa. / hyơng bap chôm mơc kê.
Nói giùm anh một câu đi. / Để anh còn được ăn.
🟡 Trung cấp
아, 내가 맞춰야 밥을 먹는 거야?
🔤 a, ne ca mát chwơ ya / ba bưl mơng nưn cơ ya?
À, phải em đoán trúng / thì anh mới được ăn hả?
🟡 Trung cấp
음. 네가 맞추면 형 미역국 먹을 수 있어.
🔤 ưm. / nê ca mát chu myơn / hyơng mi yơc cuc mơ cưl xu ít xơ.
Ừ. / Em đoán trúng thì / anh được ăn canh rong biển.
🟡 Trung cấp
3월 30일. 뭐, 2025년 3월 30일이지, 그냥.
🔤 xa mwơl xam xi bil. / mwơ, i chơn i xi bô nyơn xa mwơl xam xi bi ri chi, cư nyang.
Ngày 30 tháng 3. / Thì là ngày 30 tháng 3 năm 2025 thôi.
🟢 Sơ cấp
아, 너 일로 와 봐.
🔤 a, nơ il lô wa bwa.
Này, lại đây coi.
🟡 Trung cấp
지금 장난이고, 형 생일이지.
🔤 chi cưm chang na ni cô, / hyơng xeng i ri chi.
Nãy em đùa thôi, / là sinh nhật anh mà.
🟢 Sơ cấp
오케이. 그럼 먹는 거 가능? 네.
🔤 ô khê i. / cư rơm mơng nưn cơ ca nưng? / nê.
OK. / Vậy tôi ăn được chưa? / Vâng.
🟡 Trung cấp
오케이, 고맙다. 신기한 거 하네.
🔤 ô khê i, cô map ta. / xin ki han cơ ha nê.
OK, cảm ơn em. / Em làm chuyện lạ ghê.
🔴 Nâng cao
나 진짜 답장 너한테밖에 안 와가지고 지금 너한테 아주 고맙다.
🔤 na chin cha tap chang / nơ han thê ba kê an wa ca chi cô / chi cưm nơ han thê a chu cô map ta.
Thật sự chỉ mỗi em / trả lời anh thôi, / nên giờ anh cảm ơn em lắm.
🟢 Sơ cấp
너 뭐야? 운동 중?
🔤 nơ mwơ ya? / un tông chung?
Còn em? / Đang tập à?
🟢 Sơ cấp
팔 했어요. 팔, 2, 3.
🔤 pal hê xơ yô. / pal, i, xam.
Em tập tay. / Tay, hai, ba.
🟡 Trung cấp
화났다, 어깨 화났다.
🔤 hwa nát ta, / ơ ke hwa nát ta.
Căng phồng rồi, / vai căng phồng rồi.
🟡 Trung cấp
너 요즘 형을 따라잡는다는 소문이 있어.
🔤 nơ yô chưm / hyơng ưl ta ra cham nưn ta nưn xô mu ni ít xơ.
Nghe đồn dạo này / em đang đuổi kịp anh đấy.
🟡 Trung cấp
형 따라잡혔대, 이미.
🔤 hyơng ta ra cha pyơt te, i mi.
Người ta bảo anh bị vượt rồi.
🟡 Trung cấp
뭔 소리야? 너 아직 형 따라오려면 멀었지.
🔤 mwơn xô ri ya? / nơ a chic / hyơng ta ra ô ryơ myơn mơ rơt chi.
Nói gì thế? / Em còn / lâu mới đuổi kịp anh.
🟢 Sơ cấp
짜증나게 하네.
🔤 cha chưng na kê ha nê.
Làm người ta bực mình ghê.
🟢 Sơ cấp
미역국 빨리 드십시오. 알았어. 네.
🔤 mi yơc cuc bal li tư xip xi ô. / a rát xơ. / nê.
Anh mau ăn canh rong biển đi. / Biết rồi. / Vâng.
🟡 Trung cấp
첫 생일 미역국을 먹어서.
🔤 chơt xeng il mi yơc cu cưl mơ cơ xơ.
Vì đã ăn bát canh rong biển sinh nhật đầu tiên.
🟡 Trung cấp
음, 이거 3분 미역국인가?
🔤 ưm, / i cơ xam bun mi yơc cu cin ca?
Hừm, / cái này là canh rong biển ăn liền à?
🟢 Sơ cấp
누구지? 누구지? 누구지?
🔤 nu cu chi? / nu cu chi? / nu cu chi?
Của ai nhỉ? / Của ai nhỉ? / Của ai nhỉ?
🟡 Trung cấp
MJ형 왔는데 삼겹살 먹기로 한 날 이렇게 딱 왔는데 뭐지?
🔤 MJ hyơng wan nưn tê / xam kyơp xal mơc ki rô han nal / i rơ khê tác wan nưn tê / mwơ chi?
Anh MJ đến / đúng ngày hẹn ăn thịt ba chỉ, / đến ngay đúng lúc như vậy, / là sao nhỉ?
🟡 Trung cấp
자기 먹고 싶은 건가?
🔤 cha ki mơc cô xi pưn cơn ca?
Hay là chính anh ấy muốn ăn?
🟢 Sơ cấp
다른 편지도 열어 볼까요?
🔤 ta rưn pyơn chi tô yơ rơ bôl ca yô?
Mở lá thư khác nữa nhé?
🔴 Nâng cao
제가 봤을 때는 난이도가 오늘 미역국만 드시고 가실 수도 있거든요.
🔤 chê ca bwát xưl te nưn na ni tô ca / ô nưl mi yơc cung man / tư xi cô ca xil xu tô it cơ tưn yô.
Theo tôi thấy thì độ khó thế này / hôm nay anh có thể về / mà chỉ ăn mỗi canh rong biển thôi.
🟡 Trung cấp
어려워. 난 지금 김치찜 먹고 싶어.
🔤 ơ ryơ wơ. / nan chi cưm kim chi chim mơc cô xi pơ.
Khó quá. / Giờ tôi muốn ăn kimchi-jjim.
🟡 Trung cấp
지금 김치 이거 다 식는단 말이야. 빨리 먹어야 돼.
🔤 chi cưm kim chi i cơ ta xing nưn tan ma ri ya. / bal li mơ cơ ya tuê.
Kimchi này nguội hết rồi đấy. / Phải ăn nhanh mới được.
🟢 Sơ cấp
자, 별 다섯 개 갑니다.
🔤 cha, byơl ta xơt ke cam ni ta.
Nào, tới cái năm sao đây.
🟢 Sơ cấp
이거 어떻게 해?
🔤 i cơ ơ tơ khê hê?
Cái này làm thế nào?
🟡 Trung cấp
멤버들과 진한 러브샷 하기.
🔤 mêm bơ tưl cwa / chin han rơ bư xyát ha ki.
Làm một ly love shot thật tình cảm / với các thành viên.
🟡 Trung cấp
어떻게 이거. 러브샷 말하는 거잖아. 네.
🔤 ơ tơ khê i cơ. / rơ bư xyát mal ha nưn cơ cha na. / nê.
Làm sao đây. / Là nói love shot đúng không. / Vâng.
🟡 Trung cấp
이렇게 영상 통화로는 가능? 팔이 이렇게.
🔤 i rơ khê yơng xang thông hwa rô nưn ca nưng? / pa ri i rơ khê.
Gọi video như thế này được không? / Tay như thế này.
🟡 Trung cấp
그럼 애들이 일로 와야 된다는 뜻이야.
🔤 cư rơm e tư ri / il lô wa ya tuên ta nưn tư xi ya.
Vậy nghĩa là / các em phải đến đây.
🟡 Trung cấp
애들 지금 다 일하고 있을걸.
🔤 e tưl chi cưm / ta il ha cô ít xưl cơl.
Chắc giờ này / các em đang làm việc hết rồi.
🔴 Nâng cao
여러 개를 하시고 성공한 대로 드셔도 돼요.
🔤 yơ rơ ke rưl ha xi cô / xơng công han te rô tư xyơ tô tuê yô.
Anh có thể thử nhiều cái / và ăn theo số cái mình thành công.
🟡 Trung cấp
그럼 얘는 그럼 버려, 그대로.
🔤 cư rơm ye nưn cư rơm bơ ryơ, cư te rô.
Vậy thì bỏ cái này đi, cứ để nguyên vậy.
🟢 Sơ cấp
아, 저희가.
🔤 a, chơ huy ca.
À, chúng tôi thì...
🟡 Trung cấp
그래, 일단. 그럼 딴 거 좀 볼래요?
🔤 cư re, il tan. / cư rơm tan cơ chôm bôl le yô?
Ừ, tạm vậy. / Vậy xem cái khác nhé?
🟡 Trung cấp
지금 난 다음은 순대국 먹고 싶어.
🔤 chi cưm nan / ta ư mưn xun te cuc mơc cô xi pơ.
Giờ tôi / muốn ăn sundae-guk tiếp theo.
🟡 Trung cấp
일단 전화로 사랑해 듣기 한번 해보겠습니다.
🔤 il tan chơn hwa rô / xa rang hê tưt ki / han bơn hê bô kêt xưm ni ta.
Trước tiên tôi thử / nghe câu "anh yêu em" / qua điện thoại.
🟡 Trung cấp
명준이형 답장 온 김에 전화할 거고.
🔤 myơng chu ni hyơng tap chang ôn ki mê / chơn hwa hal cơ cô.
Nhân lúc anh Myungjun đã trả lời / tôi sẽ gọi cho anh ấy.
🟢 Sơ cấp
왜 전화 주셨어요?
🔤 wê chơn hwa chu xyơt xơ yô?
Sao anh lại gọi cho em?
🟢 Sơ cấp
보고 싶어요. 어, 감사합니다.
🔤 bô cô xi pơ yô. / ơ, cam xa ham ni ta.
Em nhớ anh. / Ồ, cảm ơn.
🟢 Sơ cấp
어디세요 지금? 먹고 있는데요.
🔤 ơ ti xê yô chi cưm? / mơc cô in nưn tê yô.
Anh đang ở đâu? / Anh đang ăn.
🟢 Sơ cấp
먹어요? 저요? 어, 예.
🔤 mơ cơ yô? / chơ yô? / ơ, yê.
Đang ăn ạ? / Em á? / Ừ, vâng.
🟡 Trung cấp
그럼 일로 와라. 러브샷 한번 하자.
🔤 cư rơm il lô wa ra. / rơ bư xyát han bơn ha cha.
Vậy qua đây đi. / Làm một ly love shot nào.
🟡 Trung cấp
예? 갑자기 러브샷은 좀 그래요.
🔤 yê? / cap cha ki rơ bư xyá xưn chôm cư re yô.
Dạ? / Tự nhiên love shot thì hơi kỳ.
🟢 Sơ cấp
왜요? 저 사랑하지 않아요?
🔤 wê yô? / chơ xa rang ha chi a na yô?
Sao thế? / Em không yêu anh à?
🟡 Trung cấp
사랑하지만 갑자기는 힘들지.
🔤 xa rang ha chi man / cap cha ki nưn him tưl chi.
Em yêu anh chứ / nhưng đột ngột thì hơi khó.
🔴 Nâng cao
부르면 당장 달려가지만 나도 일정 있는 사람으로서.
🔤 bu rư myơn tang chang tal lyơ ca chi man / na tô il chơng in nưn xa ra mư rô xơ.
Anh gọi là em chạy tới ngay / nhưng em cũng là người có lịch trình.
🟡 Trung cấp
형 지금 스케줄 그냥 밥 먹기 아니야?
🔤 hyơng chi cưm xư khê chul / cư nyang bap mơc ki a ni ya?
Lịch trình của anh bây giờ / chẳng phải là ăn cơm thôi sao?
🟢 Sơ cấp
맞아요.
🔤 ma cha yô.
Đúng vậy ạ.
🟢 Sơ cấp
아니, 아니. 그래서 형, 응, 형 사랑해.
🔤 a ni, a ni. / cư re xơ hyơng, / ưng, / hyơng xa rang hê.
Không, không. / Thế nên anh ơi, / ừ, / em yêu anh.
🟢 Sơ cấp
나도 사랑한다. 지금까지.
🔤 na tô xa rang han ta. / chi cưm ca chi.
Anh cũng yêu em. / Tới đây thôi.
🟡 Trung cấp
어, 형 순대국 먹으러 올래?
🔤 ơ, hyơng / xun te cuc mơ cư rơ ôl le?
Này anh, / qua ăn sundae-guk không?
🟢 Sơ cấp
아니, 어딘데? 회사 앞에.
🔤 a ni, ơ tin tê? / huê xa a pê.
Ở đâu cơ? / Trước công ty.
🟢 Sơ cấp
어, 나도 회사 앞인데. 응.
🔤 ơ, na tô huê xa a pin tê. / ưng.
Ồ, anh cũng đang ở trước công ty. / Ừ.
🟡 Trung cấp
나 연습하러 왔는데. 아, 형 회사야?
🔤 na yơn xư pa rô wan nưn tê. / a, hyơng huê xa ya?
Em đến để tập luyện. / À, anh ở công ty à?
🟡 Trung cấp
어, 나는 안 건드려줬으면 좋겠어.
🔤 ơ, na nưn / an cơn tư ryơ chwơt xư myơn chô khêt xơ.
Ừ, anh thì / mong là đừng ai làm phiền.
🟡 Trung cấp
음. 형, 알았어. 그럼 심심할 때 연락할게.
🔤 ưm. hyơng, a rát xơ. / cư rơm xim xim hal te yơl la khal kê.
Vâng. Anh, em biết rồi. / Vậy khi nào buồn em gọi anh.
🟡 Trung cấp
오, 의외로 순조로운데.
🔤 ô, ư uê rô xun chô rô un tê.
Ồ, bất ngờ là lại suôn sẻ.
🟡 Trung cấp
끝나고 깜짝 놀래켜 주려나.
🔤 cưn na cô cam chác nôl le khyơ chu ryơ na.
Không biết xong rồi cậu ấy có làm mình bất ngờ không.
🔴 Nâng cao
저건 이미 불었어. 이거는 이미 지금 생기를 잃었어, 파스타가.
🔤 chơ cơn i mi bu rơt xơ. / i cơ nưn i mi / chi cưm xeng ki rưl i rơt xơ, pa xư ta ca.
Cái kia nở hết rồi. / Cái này thì đã / mất hết sức sống rồi, mì Ý ấy.
🟡 Trung cấp
새로운 파스타로 다시 보여 볼게요.
🔤 xe rô un pa xư ta rô / ta xi bô yơ bôl kê yô.
Tôi sẽ cho xem lại / bằng mì Ý mới.
🟢 Sơ cấp
맛있다. 음, 맛있어.
🔤 ma xít ta. / ưm, ma xít xơ.
Ngon. / Hừm, ngon thật.
🟡 Trung cấp
이건 별 세 개짜리인데.
🔤 i cơn byơl xê ke cha ri in tê.
Cái này là loại ba sao đấy.
🟡 Trung cấp
은우 없이 어떻게 살아? 이 말 들어야 되는 거예요?
🔤 ưn u ơp xi ơ tơ khê xa ra? / i mal tư rơ ya tuê nưn cơ yê yô?
"Không có Eunwoo thì sống sao?" / Tôi phải nghe câu này à?
🟢 Sơ cấp
축하합니다. 축하합니다. 축하합니다.
🔤 chuc ha ham ni ta. / chuc ha ham ni ta. / chuc ha ham ni ta.
Chúc mừng. / Chúc mừng. / Chúc mừng.
🟢 Sơ cấp
사랑하는 은우 생일 축하합니다.
🔤 xa rang ha nưn ưn u / xeng il chuc ha ham ni ta.
Eunwoo yêu quý, / chúc mừng sinh nhật.
🟢 Sơ cấp
아, 형. 내가 형을 위해서.
🔤 a, hyơng. / ne ca hyơng ưl uy hê xơ.
À, anh. / Em làm vì anh đấy.
🟡 Trung cấp
어, 진심 깜놀.
🔤 ơ, chin xim cam nôl.
Ôi, thật sự giật cả mình.
🟢 Sơ cấp
야, 나왔다 진짜.
🔤 ya, na wát ta chin cha.
Ê, cậu ấy ra thật kìa.
🟡 Trung cấp
너 리허설 안 가? 가야 되지 않아?
🔤 nơ ri hơ xơl an ca? / ca ya tuê chi a na?
Em không đi tổng duyệt à? / Chẳng phải phải đi sao?
🟡 Trung cấp
나는 이거 하고 가려고.
🔤 na nưn i cơ ha cô ca ryơ cô.
Em định làm cái này xong rồi đi.
🟡 Trung cấp
아, 고맙다. 야, 맛있는 거 맞네, 진짜.
🔤 a, cô map ta. / ya, ma xin nưn cơ man nê, chin cha.
À, cảm ơn. / Ê, đúng là đồ ăn ngon thật.
🟡 Trung cấp
밥을 먹긴 했구나. 야, 아까 몇 시에 먹었는데.
🔤 ba bưl mơc kin het cu na. / ya, ác ca myơt xi ê mơ cơn nưn tê.
Hóa ra em ăn cơm rồi thật. / Ê, nãy em ăn lúc mấy giờ chứ.
🟡 Trung cấp
뭐야 이게? 전화로 사랑해 듣기요.
🔤 mwơ ya i kê? / chơn hwa rô xa rang hê tưt ki yô.
Cái gì đây? / Là "nghe anh yêu em qua điện thoại".
🟡 Trung cấp
그래서 나한테 그렇게 사랑을 하더라.
🔤 cư re xơ na han thê / cư rơ khê xa rang ưl ha tơ ra.
Hóa ra vì thế mà cậu ấy / tỏ tình với em kiểu đó.
🟡 Trung cấp
이건 뭐야? 이거 폭죽 아닌가? 이렇게 돌리면 나오는 거야?
🔤 i cơn mwơ ya? / i cơ pôc chuc a nin ca? / i rơ khê tôl li myơn na ô nưn cơ ya?
Cái này là gì? / Đây là pháo giấy đúng không? / Xoay như này là nó nổ ra à?
🟢 Sơ cấp
어, 무서운데. 아, 나 무서워.
🔤 ơ, mu xơ un tê. / a, na mu xơ wơ.
Ối, sợ ghê. / À, em sợ.
🟢 Sơ cấp
이거 너가 해. 나 무서워.
🔤 i cơ nơ ca hê. / na mu xơ wơ.
Cái này em làm đi. / Anh sợ.
🟢 Sơ cấp
어떻게 하는 거야? 몰라.
🔤 ơ tơ khê ha nưn cơ ya? / môl la.
Làm thế nào đây? / Không biết.
🟡 Trung cấp
안 나오는 거 아니야?
🔤 an na ô nưn cơ a ni ya?
Hay là nó không nổ ra?
🟡 Trung cấp
아, 내가 해 줄게. 너 그리고 생일이니까 내가 터트려 줄게.
🔤 a, ne ca hê chul kê. / nơ cư ri cô xeng i ri ni ca / ne ca thơ thư ryơ chul kê.
À, để em làm cho. / Với lại hôm nay sinh nhật anh / nên để em bắn cho.
🟡 Trung cấp
나도 형 저거 하고. 왜 이렇게 무섭지?
🔤 na tô hyơng chơ cơ ha cô. / wê i rơ khê mu xơp chi?
Anh cũng làm cái đó. / Sao lại sợ thế nhỉ?
🟢 Sơ cấp
하나, 둘, 셋!
🔤 ha na, tul, xêt!
Một, hai, ba!
🟡 Trung cấp
아, 별로 안 해피 버스데이.
🔤 a, byơl lô an hê pi bơ xư tê i.
À, chẳng happy birthday gì mấy.
🟡 Trung cấp
아, 나 완전. 어, 음식물이 많이 안 들어갔어.
🔤 a, na wan chơn. / ơ, ưm xing mu ri / ma ni an tư rơ cát xơ.
À, tôi hoàn toàn. / Ờ, không có mấy cái / rơi vào đồ ăn.
🟡 Trung cấp
몇 개 안 들어갔어요? 두 개, 두 개 정도.
🔤 myơt ke an tư rơ cát xơ yô? / tu ke, tu ke chơng tô.
Mấy cái không rơi vào ạ? / Hai cái, khoảng hai cái.
🟡 Trung cấp
괜찮잖아. 미션 성공하셔야 드실 수 있고.
🔤 cwen chan cha na. / mi xyơn xơng công ha xyơ ya tư xil xu it cô.
Không sao mà. / Anh phải hoàn thành nhiệm vụ mới được ăn.
🟡 Trung cấp
우린 먹어도 되잖아. 예, 상관없이 드실 수 있어.
🔤 u rin mơ cơ tô tuê cha na. / yê, xang cwa nơp xi tư xil xu ít xơ.
Bọn em ăn được mà. / Vâng, các em ăn được không cần điều kiện gì.
🟡 Trung cấp
아, 우린 상관없어. 저희 안 굶겠네.
🔤 a, u rin xang cwa nơp xơ. / chơ huy an cum kêt nê.
À, bọn em không bị ràng buộc à. / Vậy bọn em không bị đói rồi.
🟡 Trung cấp
야, 나 지금 미역국이랑 순대국은 먹어도 돼?
🔤 ya, na chi cưm / mi yơc cu ki rang xun te cu cưn / mơ cơ tô tuê?
Ê, giờ anh / ăn canh rong biển với sundae-guk / được không?
🟡 Trung cấp
빨리 두 개 먹어. 되게 많이 먹어.
🔤 bal li tu ke mơ cơ. / tuê kê ma ni mơ cơ.
Anh mau ăn cả hai đi. / Ăn thật nhiều vào.
🟡 Trung cấp
아, 근데 나랑 그 러브샷 한 번만 하면 안 돼?
🔤 a, cưn tê na rang / cư rơ bư xyát han bơn man ha myơn an tuê?
À, nhưng mà với anh / làm một lần love shot không được à?
🟡 Trung cấp
어? 야, 이걸 대놓고 하면 누가 해 주냐?
🔤 ơ? / ya, i cơl te nô khô ha myơn / nu ca hê chu nya?
Hả? / Ê, xin thẳng mặt kiểu đó / thì ai mà làm cho?
🟢 Sơ cấp
야, 절대 안 하지.
🔤 ya, chơl te an ha chi.
Ê, tuyệt đối không làm đâu.
🟡 Trung cấp
야, 나 쌀국수 먹고 싶었는데.
🔤 ya, na xal cuc xu mơc cô xi pơn nưn tê.
Ê, tôi vốn muốn ăn phở cơ.
🟢 Sơ cấp
야, 이거 맛있겠다, 이거.
🔤 ya, i cơ ma xít kêt ta, i cơ.
Ê, cái này trông ngon đấy, cái này.
🔴 Nâng cao
아, 뺏어 먹으러 온 거 아니야, 이 정도면?
🔤 a, be xơ mơ cư rơ ôn cơ a ni ya, / i chơng tô myơn?
À, chẳng phải cậu ấy đến để cướp đồ ăn sao, / đến nước này rồi?
🟡 Trung cấp
음, 어. 김치찜 맛있다. 이건 뭐야?
🔤 ưm, ơ. / kim chi chim ma xít ta. / i cơn mwơ ya?
Ừm, à. / Kimchi-jjim ngon ghê. / Cái này là gì?
🟡 Trung cấp
러브샷 한 번만 해 줘. 같이 먹자.
🔤 rơ bư xyát han bơn man hê chwơ. / ca chi mơc cha.
Làm một lần love shot với anh đi. / Cùng ăn nào.
🟡 Trung cấp
응? 형, 그거를 대놓고 하면 어떡해?
🔤 ưng? / hyơng, cư cơ rưl te nô khô ha myơn ơ tơ khê?
Hả? / Anh, anh nói thẳng ra vậy thì em biết làm sao.
🟡 Trung cấp
그러면 누가 해 줘?
🔤 cư rơ myơn nu ca hê chwơ?
Nói vậy thì ai làm cho?
🟡 Trung cấp
아, 그러면 다시 시작. 뭘 다시 시작이야?
🔤 a, cư rơ myơn ta xi xi chac. / mwơl ta xi xi cha ki ya?
À, vậy làm lại từ đầu. / Làm lại cái gì cơ?
🟡 Trung cấp
러브샷 하면 뭐 먹는 건데?
🔤 rơ bư xyát ha myơn / mwơ mơng nưn cơn tê?
Làm love shot thì / được ăn gì?
🟡 Trung cấp
김치찜 먹는 거야? 김치찜 먹고 싶어? 응.
🔤 kim chi chim mơng nưn cơ ya? / kim chi chim mơc cô xi pơ? / ưng.
Được ăn kimchi-jjim à? / Anh muốn ăn kimchi-jjim? / Ừ.
🔴 Nâng cao
나는 해 줄 의향이 없는데. 산하한테 물어봐.
🔤 na nưn hê chul ư hyang i ơm nưn tê. / xan ha han thê mu rơ bwa.
Em thì không có ý định làm đâu. / Anh hỏi Sanha đi.
🟡 Trung cấp
나 지금 목 안 말라?
🔤 na chi cưm môc an mal la?
Anh bây giờ có khát không nhỉ?
🟡 Trung cấp
산하, 김치찜 맛있게 먹어 줘, 앞에서.
🔤 xan ha, / kim chi chim ma xít kê mơ cơ chwơ, / a pê xơ.
Sanha à, / em ăn kimchi-jjim thật ngon lành vào, / ngay trước mặt anh.
🟢 Sơ cấp
너무 맛있어요. 맛있어. 음, 맛있다.
🔤 nơ mu ma xít xơ yô. / ma xít xơ. / ưm, ma xít ta.
Ngon quá ạ. / Ngon. / Ừm, ngon thật.
🟡 Trung cấp
맥주는 당기잖아요. 응. 어, 안 당겨.
🔤 mec chu nưn tang ki cha na yô. / ưng. / ơ, an tang kyơ.
Món này làm thèm bia lắm nhỉ. / Ừ. / Không, không thèm.
🟡 Trung cấp
짠 것 좀 먹어 봐. 짠 거. 목말라지게.
🔤 chan cơt chôm mơ cơ bwa. / chan cơ. / mông mal la chi kê.
Ăn thử món mặn đi. / Món mặn ấy. / Cho khát nước.
🟢 Sơ cấp
근데 러브샷 싫어.
🔤 cưn tê rơ bư xyát xi rơ.
Nhưng em không thích love shot.
🟡 Trung cấp
미션이 몇 개 남았는데?
🔤 mi xyơ ni myơt ke na man nưn tê?
Còn lại mấy nhiệm vụ thế?
🟡 Trung cấp
어, 러브샷 말고 또 있어. 아직 안 딴 거.
🔤 ơ, rơ bư xyát mal cô tô ít xơ. / a chic an tan cơ.
Ừ, ngoài love shot còn nữa. / Cái chưa mở ra.
🟡 Trung cấp
쌀국수 한번 따 볼까? 이거 방금 온 거지?
🔤 xal cuc xu han bơn ta bôl ca? / i cơ bang cưm ôn cơ chi?
Hay mở cái phở nhỉ? / Cái này vừa mới mang tới đúng không?
🔴 Nâng cao
야, 맛있다. 방금 온 거는 좀 메리트가 있긴 한데.
🔤 ya, ma xít ta. / bang cưm ôn cơ nưn / chôm mê ri thư ca ít kin han tê.
Ê, ngon thật. / Cái vừa mới mang tới / quả là có lợi thế.
🟢 Sơ cấp
어, 말해. 내가.
🔤 ơ, mal hê. / ne ca.
Ừ, nói đi. / Để em.
🟡 Trung cấp
3월 아니야? 이거 아직 숫자 안 배웠어.
🔤 xa mwơl a ni ya? / i cơ a chic xut cha an be wơt xơ.
Chẳng phải tháng 3 sao? / Cậu này chưa học số.
🟡 Trung cấp
3월 300. 음. 아, 3월 30도네.
🔤 xa mwơl xam bec. / ưm. / a, xa mwơl xam xip tô nê.
Tháng 3 ba trăm. / Hừm. / À, là tháng 3 ba mươi độ.
🟢 Sơ cấp
30도? 음. 30도?
🔤 xam xip tô? / ưm. / xam xip tô?
Ba mươi độ? / Hừm. / Ba mươi độ?
🟢 Sơ cấp
아, 맞네. 응, 알았어.
🔤 a, man nê. / ưng, a rát xơ.
À, đúng rồi. / Ừ, biết rồi.
🟡 Trung cấp
그럼 너 먹고 싶은 거 하나 얘기해 봐.
🔤 cư rơm nơ mơc cô xi pưn cơ / ha na ye ki hê bwa.
Vậy em nói một món / em muốn ăn đi.
🟡 Trung cấp
나 김치찜. 그거 안 돼. 말고.
🔤 na kim chi chim. / cư cơ an tuê. / mal cô.
Em muốn kimchi-jjim. / Cái đó không được. / Cái khác.
🔴 Nâng cao
알았어, 알았어. 그래도 오늘 날이니까 우리 러브샷 해 주자.
🔤 a rát xơ, a rát xơ. / cư re tô ô nưl na ri ni ca / u ri rơ bư xyát hê chu cha.
Được rồi, được rồi. / Nhưng hôm nay là ngày đặc biệt / nên mình làm love shot cho anh ấy đi.
🟡 Trung cấp
오. 응. 그럼 3인 한번 해 볼까요, 형?
🔤 ô. / ưng. / cư rơm xa min han bơn hê bôl ca yô, hyơng?
Ồ. / Ừ. / Vậy thử ba người một lượt nhé, anh?
🟢 Sơ cấp
3인. 어, 그래. 3인 도전.
🔤 xa min. / ơ, cư re. / xa min tô chơn.
Ba người. / Ừ, được. / Thử thách ba người.
🟡 Trung cấp
어, 오케이. 3인 어떻게 해? 근데 나도 안 해봤는데.
🔤 ơ, ô khê i. / xa min ơ tơ khê hê? / cưn tê na tô an hê bwan nưn tê.
Ừ, OK. / Ba người thì làm sao? / Mà anh cũng chưa làm bao giờ.
🟢 Sơ cấp
아, 간다. 좋아, 좋아, 좋아.
🔤 a, can ta. / chô a, chô a, chô a.
À, tới đây. / Được, được, được.
🟢 Sơ cấp
자, 세 명 한 번에.
🔤 cha, xê myơng han bơ nê.
Nào, ba người một lượt.
🟡 Trung cấp
자, 어떻게 해? 이 러브샷 이렇게 하는 거잖아.
🔤 cha, ơ tơ khê hê? / i rơ bư xyát i rơ khê ha nưn cơ cha na.
Nào, làm thế nào? / Love shot là làm như thế này đúng không.
🟢 Sơ cấp
엮어 봐. 들어와 봐.
🔤 yơc cơ bwa. / tư rơ wa bwa.
Khoác tay vào đi. / Vào đây đi.
🟢 Sơ cấp
그렇지, 그렇지. 어, 되네.
🔤 cư rơ chi, cư rơ chi. / ơ, tuê nê.
Đúng rồi, đúng rồi. / Ồ, được đấy.
🟢 Sơ cấp
아, 잠깐만 잠깐만. 오케이. 시작.
🔤 a, cham can man cham can man. / ô khê i. / xi chac.
À, khoan đã khoan đã. / OK. / Bắt đầu.
🟡 Trung cấp
아, 코로 나올 뻔했네.
🔤 a, khô rô na ôl bơn het nê.
Ối, suýt nữa thì trào ra đằng mũi.
🟢 Sơ cấp
아, 시작. 아, 제발 웃지 마.
🔤 a, xi chac. / a, chê bal ut chi ma.
À, bắt đầu. / À, làm ơn đừng cười.
🟡 Trung cấp
왜 이렇게 크게 먹어? 아, 난 다 먹었어.
🔤 wê i rơ khê khư kê mơ cơ? / a, nan ta mơ cơt xơ.
Sao lại uống ngụm to thế? / À, anh uống hết rồi.
🔴 Nâng cao
아, 형 옆에서 숨소리가 왜 이렇게 귀에다.
🔤 a, hyơng yơ pê xơ xum xô ri ca / wê i rơ khê cuy ê ta.
Ối, tiếng thở của anh bên cạnh / sao mà lọt hết vào tai em thế.
🟡 Trung cấp
숨소리가 진짜. 아, 감사합니다. 네.
🔤 xum xô ri ca chin cha. / a, cam xa ham ni ta. nê.
Tiếng thở thật là. / À, cảm ơn ạ. Vâng.
🟡 Trung cấp
아, 음, 맛있어. 네가 생각한 대로야.
🔤 a, ưm, ma xít xơ. / nê ca xeng ca khan te rô ya.
À, ừm, ngon. / Đúng y như em nghĩ.
🟢 Sơ cấp
응, 나 이거 좋아해.
🔤 ưng, na i cơ chô a hê.
Ừ, anh thích cái này.
🟡 Trung cấp
나는 전화했을 때 전혀 모르고.
🔤 na nưn chơn hwa het xưl te / chơn hyơ mô rư cô.
Lúc nhận điện thoại thì em / hoàn toàn không biết gì.
🟡 Trung cấp
난, 우린 알고 있었지.
🔤 nan, u rin al cô ít xơt chi.
Bọn anh thì biết rồi.
🔴 Nâng cao
이런 비방용 얘기하면 어떡하지? 이거 이거 걱정하고 있어.
🔤 i rơn bi bang yông ye ki ha myơn ơ thơc ha chi? / i cơ i cơ cơc chơng ha cô ít xơ.
Nói mấy chuyện không phát sóng được thì sao? / Cậu ấy đang lo cái đó đấy.
🟡 Trung cấp
비방용 뭐 괜찮지.
🔤 bi bang yông mwơ cwen chan chi.
Không phát sóng được thì cũng chẳng sao.
🔴 Nâng cao
그러니까 평상시에 무슨 비방용을 해.
🔤 cư rơ ni ca / pyơng xang xi ê mu xưn bi bang yông ưl hê.
Thì đấy, / ngày thường thì làm gì có chuyện không phát sóng được.
🟡 Trung cấp
그러니까 우리가 뭐 하냐?
🔤 cư rơ ni ca u ri ca mwơ ha nya?
Chứ, bọn mình thì làm được gì chứ?
🔴 Nâng cao
나 항상 너 그럴 때마다 당황스러워.
🔤 na hang xang / nơ cư rơl te ma ta tang hwang xư rơ wơ.
Anh lúc nào cũng / bối rối mỗi lần em làm vậy.
🟡 Trung cấp
갑작스러운 게 많아서 미안해.
🔤 cap chac xư rơ un kê ma na xơ mi an hê.
Xin lỗi vì có nhiều chuyện đột ngột quá.
🟡 Trung cấp
음, 형 근데 생일 10일 남았잖아요.
🔤 ưm, hyơng cưn tê / xeng il xi bil na mát cha na yô.
Ừm, anh này, / sinh nhật anh còn 10 ngày nữa đúng không.
🟡 Trung cấp
형 뭐 갖고 싶은 거 있어요?
🔤 hyơng mwơ cát cô xi pưn cơ ít xơ yô?
Anh có gì muốn nhận không?
🟢 Sơ cấp
없지. 다 있잖아.
🔤 ơp chi. / ta it cha na.
Không có. / Có hết cả rồi mà.
🟡 Trung cấp
다 있는데 뭐 갖고 싶어. 그지, 형?
🔤 ta in nưn tê mwơ cát cô xi pơ. / cư chi, hyơng?
Có hết rồi thì còn muốn gì nữa. / Đúng không anh?
🟢 Sơ cấp
오케이. 감기약, 감기약. 오케이.
🔤 ô khê i. / cam ki yac, cam ki yac. / ô khê i.
OK. / Thuốc cảm, thuốc cảm. / OK.
🔴 Nâng cao
와, 근데 우리 진짜 3월에 몰려 있는 거 진짜 대박이긴 하다.
🔤 wa, cưn tê u ri chin cha / xa mwơ rê môl lyơ in nưn cơ / chin cha te ba ki kin ha ta.
Ồ, mà sinh nhật bọn mình / dồn hết vào tháng 3 / đúng là kinh khủng thật.
🟡 Trung cấp
3월에 너무 힘들어. 우리 진짜 3월에 어떻게 다 있냐?
🔤 xa mwơ rê nơ mu him tư rơ. / u ri chin cha / xa mwơ rê ơ tơ khê ta in nya?
Tháng 3 mệt quá. / Bọn mình sao / lại dồn hết vào tháng 3 thế?
🔴 Nâng cao
우리 딱 3월 시작을 잘생긴 내가 하고 엔딩을 잘생긴 은우가 딱 짓고.
🔤 u ri tác xa mwơl xi cha cưl / chal xeng kin ne ca ha cô / ên ting ưl chal xeng kin ưn u ca tác chit cô.
Mở màn tháng 3 / là tôi đẹp trai / và khép lại là Eunwoo đẹp trai.
🟡 Trung cấp
중간에는요, 애매랑 진짜 애매.
🔤 chung ca nê nưn yô, / e me rang chin cha e me.
Còn ở giữa thì, / là mơ hồ với thật sự mơ hồ.
🟡 Trung cấp
그래서 시작과 끝이 너무 좋아. 뭔지 알지?
🔤 cư re xơ xi chac cwa cư chi nơ mu chô a. / mwơn chi al chi?
Nên mở đầu và kết thúc đẹp lắm. / Hiểu ý anh chứ?
🔴 Nâng cao
근데 우리 막 제대로 생일 파티도 못했잖아. 다 바빠가지고.
🔤 cưn tê u ri mac / chê te rô xeng il pa thi tô môt het cha na. / ta ba ba ca chi cô.
Nhưng bọn mình / có tổ chức tiệc sinh nhật tử tế đâu. / Ai cũng bận.
🟡 Trung cấp
나 아직 미역국 못 먹었다니까. 왜, 먹었잖아.
🔤 na a chic mi yơc cuc môn mơ cơt ta ni ca. / wê, mơ cơt cha na.
Đã bảo anh chưa được ăn canh rong biển mà. / Gì chứ, anh ăn rồi mà.
🟡 Trung cấp
형 미역국 별로 안 좋아하잖아. 좋아해.
🔤 hyơng mi yơc cuc byơl lô an chô a ha cha na. / chô a hê.
Anh có thích canh rong biển lắm đâu. / Anh thích chứ.
🔴 Nâng cao
명이 형이 안 좋아하는 게 어디 있어요.
🔤 myơng i hyơng i / an chô a ha nưn kê ơ ti ít xơ yô.
Anh Myung thì / có gì mà anh ấy không thích đâu.
🟢 Sơ cấp
이것 봐, 계속 먹잖아.
🔤 i cơt bwa, / kê xôc mơc cha na.
Nhìn kìa, / ăn liên tục luôn.
🟡 Trung cấp
응, 미션 끝이야? 나도 몰라.
🔤 ưng, mi xyơn cư chi ya? / na tô môl la.
Ừ, nhiệm vụ xong rồi à? / Anh cũng không biết.
🟡 Trung cấp
다 알려줘, 우리한테.
🔤 ta al lyơ chwơ, u ri han thê.
Nói hết cho bọn em đi.
🔴 Nâng cao
애초에 미션 수행할 그게 없는 거지.
🔤 e chô ê / mi xyơn xu heng hal cư kê ơm nưn cơ chi.
Ngay từ đầu / đã không có cái để thực hiện nhiệm vụ mà.
🔴 Nâng cao
그래서 그 파스타 불긴 했지만, 파스타 미션 안 하실 건가요?
🔤 cư re xơ cư pa xư ta bul kin het chi man, / pa xư ta mi xyơn an ha xil cơn ca yô?
Mì Ý thì nở hết rồi đấy, / nhưng anh không làm nhiệm vụ mì Ý ạ?
🟢 Sơ cấp
뭐야? 한 거 아니에요?
🔤 mwơ ya? / han cơ a ni ê yô?
Cái gì? / Chẳng phải làm rồi sao?
🔴 Nâng cao
내가 봤을 때 은우는 지금 김치찜이면 돼요. 다 필요 없고.
🔤 ne ca bwát xưl te ưn u nưn / chi cưm kim chi chi mi myơn tuê yô. / ta pi ryô ơp cô.
Theo tôi thấy thì Eunwoo / bây giờ chỉ cần kimchi-jjim là đủ. / Không cần gì khác.
🟡 Trung cấp
난 순대국이면 돼, 사실.
🔤 nan xun te cu ki myơn tuê, xa xil.
Thật ra tôi chỉ cần sundae-guk là đủ.
🟢 Sơ cấp
응. 파스타 근데 뭐야?
🔤 ưng. / pa xư ta cưn tê mwơ ya?
Ừ. / Mà cái mì Ý là gì?
🟢 Sơ cấp
어? 아, 따라해. 읽어.
🔤 ơ? / a, ta ra hê. / il cơ.
Hả? / À, nhắc lại theo đi. / Đọc đi.
🟡 Trung cấp
와, 은우 없이 난 살 수 있어.
🔤 wa, / ưn u ơp xi nan xal xu ít xơ.
Ồ, / "Không có Eunwoo tôi vẫn sống được."
🟢 Sơ cấp
나도. 응, 잘 살지.
🔤 na tô. / ưng, chal xal chi.
Em cũng vậy. / Ừ, sống tốt là đằng khác.
🟡 Trung cấp
읽어. 은우 없이 어떻게 사냐.
🔤 il cơ. / ưn u ơp xi ơ tơ khê xa nya.
Đọc đi. / "Không có Eunwoo thì sống sao nổi."
🟡 Trung cấp
맞아, 윤산하긴 해. 그지?
🔤 ma cha, yun xan ha kin hê. / cư chi?
Đúng, đúng chất Yoon Sanha. / Đúng không?
🟡 Trung cấp
확실히 한글을 잘 못해.
🔤 hwac xil hi han cư rưl chal mô thê.
Đúng là cậu ấy viết tiếng Hàn không giỏi.
🟡 Trung cấp
응. 은우 없이 어떻게. 윤산하.
🔤 ưng. / ưn u ơp xi ơ tơ khê. / yun xan ha.
Ừ. / "Không có Eunwoo thì sao". / Yoon Sanha.
🟡 Trung cấp
윤산하 갑자기 왜 나와.
🔤 yun xan ha cap cha ki wê na wa.
Sao tự nhiên lại lôi Yoon Sanha vào.
🟡 Trung cấp
아, 진진이형한테 한번 전화해 보자.
🔤 a, chin chi ni hyơng han thê / han bơn chơn hwa hê bô cha.
À, thử gọi điện / cho anh Jinjin xem.
🟡 Trung cấp
근데 이 형 전화 봤나? 연습이야, 연습.
🔤 cưn tê i hyơng chơn hwa bwát na? / yơn xư bi ya, yơn xưp.
Nhưng anh ấy có thấy cuộc gọi không? / Đang tập mà, tập luyện.
🟢 Sơ cấp
아, 해 볼까?
🔤 a, hê bôl ca?
À, thử nhé?
🔴 Nâng cao
형 근데 다 먹었더니 텐션이 낮아지셨네요.
🔤 hyơng cưn tê ta mơ cơt tơ ni / thên xyơ ni na cha chi xyơn nê yô.
Anh này, ăn xong một cái / là tụt hết năng lượng luôn.
🟡 Trung cấp
저 형 이제 졸려. 이제 아, 먹고 자야 돼.
🔤 chơ hyơng i chê chôl lyơ. / i chê a, mơc cô cha ya tuê.
Anh buồn ngủ rồi. / Giờ thì, ăn xong phải ngủ.
🔴 Nâng cao
나 낮잠 절대 안 잔대요. 지금 형 원래 안 자잖아.
🔤 na nát cham chơl te an chan te yô. / chi cưm hyơng wơl le an cha cha na.
Anh ấy bảo tuyệt đối không ngủ trưa. / Anh vốn có ngủ đâu.
🟡 Trung cấp
옛날에 잤어. 그래? 어렸을 때, 다섯 살 때.
🔤 yên na rê chát xơ. / cư re? / ơ ryơt xưl te, ta xơt xal te.
Hồi xưa anh có ngủ. / Thế à? / Lúc còn nhỏ, lúc năm tuổi.
🟢 Sơ cấp
어, 귀여워. 여보세요.
🔤 ơ, cuy yơ wơ. / yơ bô xê yô.
Ồ, dễ thương ghê. / A lô.
🟢 Sơ cấp
형 따라 하지 마. 따라하지 마.
🔤 hyơng ta ra ha chi ma. / ta ra ha chi ma.
Anh đừng bắt chước em. / Đừng bắt chước.
🟢 Sơ cấp
은, 은, 우. 업, 업.
🔤 ưn, ưn, u. / ơp, ơp.
Eun, Eun, Woo. / Up, up.
🟡 Trung cấp
어디 저렇게 하냐.
🔤 ơ ti chơ rơ khê ha nya.
Ai mà làm kiểu đó chứ.
🟡 Trung cấp
진진이형이 알겠지.
🔤 chin chi ni hyơng i al kêt chi.
Anh Jinjin chắc sẽ hiểu.
🟢 Sơ cấp
아, 아, 아, 진짜. 뭐 하냐, 아 진짜.
🔤 a, a, a, chin cha. / mwơ ha nya, a chin cha.
Á, á, á, thật là. / Làm gì thế, thật là.
🟢 Sơ cấp
재미없어. 고마워. 끊어 봐.
🔤 che mi ơp xơ. / cô ma wơ. / cư nơ bwa.
Chán quá. / Cảm ơn. / Cúp máy đi.
🟢 Sơ cấp
그, 끊어. 고마워. 끝. 고마워.
🔤 cư, cư nơ. / cô ma wơ. / cưt. / cô ma wơ.
Thôi, cúp đi. / Cảm ơn. / Xong. / Cảm ơn.
🟢 Sơ cấp
파스타 먹고.
🔤 pa xư ta mơc cô.
Rồi ăn mì Ý.
🟡 Trung cấp
야, 제대로 이용한다, 너. 진진이형 진짜.
🔤 ya, chê te rô i yông han ta, nơ. / chin chi ni hyơng chin cha.
Ê, cậu lợi dụng anh ấy ghê thật. / Anh Jinjin thật là.
🟡 Trung cấp
나 역시 착해.
🔤 na yơc xi cha khê.
Anh quả là người tốt.
🟢 Sơ cấp
아, 죄송해요, 형.
🔤 a, chuê xông hê yô, hyơng.
À, em xin lỗi anh.
🔴 Nâng cao
어, 그때처럼 끌려 나가야 될 거 같은데.
🔤 ơ, cư te chơ rơm / cưl lyơ na ca ya tuêl cơ ca thưn tê.
Ừ, hình như cậu ấy phải / bị lôi ra ngoài như lần đó.
🔴 Nâng cao
끌고 나갈 준비해야 될 것 같아.
🔤 cưl cô na cal chun bi hê ya tuêl cơt ca tha.
Chắc phải chuẩn bị lôi cậu ấy ra ngoài rồi.
🟡 Trung cấp
와, 트림은 좀.
🔤 wa, thư ri mưn chôm.
Ối, ợ thì hơi quá.
🟡 Trung cấp
야, 너는 데뷔 초 같잖아. 아, 맞죠.
🔤 ya, nơ nưn tê buy chô cát cha na. / a, mát chyô.
Ê, em y hệt hồi mới debut. / À, đúng rồi.
🟡 Trung cấp
교정기 시절 알지? 교정기 시절에.
🔤 kyô chơng ki xi chơl al chi? / kyô chơng ki xi chơ rê.
Nhớ thời niềng răng chứ? / Hồi còn niềng răng ấy.
🔴 Nâng cao
멤버들이 보시기에는 그 미션 어땠는지?
🔤 mêm bơ tư ri bô xi ki ê nưn / cư mi xyơn ơ tet nưn chi?
Theo các thành viên thấy thì / nhiệm vụ đó thế nào?
🟡 Trung cấp
어, 예를 들어서 이런 거 있잖아요.
🔤 ơ, yê rưl tư rơ xơ / i rơn cơ it cha na yô.
Ờ, ví dụ như / có kiểu thế này này.
🔴 Nâng cao
단톡방에 나 지금 빨리 나한테 전화해 했을 때 가장 먼저 올 멤버 맞추기.
🔤 tan thôc bang ê / na chi cưm bal li na han thê chơn hwa hê / het xưl te / ca chang mơn chơ ôl mêm bơ mát chu ki.
Nhắn vào nhóm chat / "gọi ngay cho tôi đi", / rồi / đoán thành viên nào gọi đầu tiên.
🟡 Trung cấp
이렇게 해야 뭔가 이렇게 해야 되는데.
🔤 i rơ khê hê ya mwơn ca / i rơ khê hê ya tuê nưn tê.
Phải làm thế mới có gì đó, / phải làm như thế mới đúng chứ.
🟡 Trung cấp
그 전화해서 따라 하지 않을까요?
🔤 cư chơn hwa hê xơ / ta ra ha chi a nưl ca yô?
Họ sẽ gọi điện / rồi bắt chước theo chứ nhỉ?
🟢 Sơ cấp
근데 은. 내가.
🔤 cưn tê ưn. / ne ca.
Nhưng mà. / Em thì...
🔴 Nâng cao
아, 근데 진진이형이 한번 틀어 줬어야 되는데, 그지?
🔤 a, cưn tê chin chi ni hyơng i / han bơn thư rơ chwơt xơ ya tuê nưn tê, cư chi?
À, mà anh Jinjin / lẽ ra nên nhập cuộc một lần chứ nhỉ?
🟡 Trung cấp
역시 예능을 몰라.
🔤 yơc xi yê nưng ưl môl la.
Quả là không hiểu gì về gameshow.
🔴 Nâng cao
아니, 얘도 지금 정신 없어서 그렇지 뭐.
🔤 a ni, ye tô chi cưm / chơng xin ơp xơ xơ cư rơ chi mwơ.
Không, tại cậu ấy giờ / cũng đang rối bời thôi mà.
🔴 Nâng cao
내가 은우한테 전화 온 지도 모를걸.
🔤 ne ca ưn u han thê / chơn hwa ôn chi tô mô rưl cơl.
Chắc anh ấy còn chẳng biết / là Eunwoo đã gọi.
🟡 Trung cấp
전화 했었나? 형 만약에 누구 했을 거야?
🔤 chơn hwa het xơn na? / hyơng ma nya kê nu cu het xưl cơ ya?
Cậu ấy có gọi không? / Anh nghĩ ai sẽ gọi?
🟡 Trung cấp
형, 제가 개인톡으로 다 보낸 거지.
🔤 hyơng, chê ca / ke in thô cư rô ta bô nen cơ chi.
Anh, em / đã nhắn riêng cho từng người hết rồi.
🟡 Trung cấp
한 명한테 전화했을 때 딱 먼저.
🔤 han myơng han thê chơn hwa het xưl te / tác mơn chơ.
Khi gọi cho một người / thì ai bắt máy trước.
🟡 Trung cấp
아, 진진이형이 빠를 거 같기도 하고.
🔤 a, chin chi ni hyơng i / ba rưl cơ cát ki tô ha cô.
À, anh Jinjin / hình như cũng nhanh đấy.
🟡 Trung cấp
네가 제일 빠를 것 같지만.
🔤 nê ca chê il ba rưl cơt cát chi man.
Dù anh nghĩ em là nhanh nhất.
🟢 Sơ cấp
섭섭하네. 나 갈래.
🔤 xơp xơ pha nê. / na cal le.
Buồn ghê. / Em về đây.
🟡 Trung cấp
형은 핸드폰 잘 안 보잖아.
🔤 hyơng ưn hen tư phôn chal an bô cha na.
Anh có hay xem điện thoại đâu.
🟢 Sơ cấp
뭔 소리야? 핸드폰 보는데.
🔤 mwơn xô ri ya? / hen tư phôn bô nưn tê.
Nói gì thế? / Anh có xem điện thoại mà.
🟡 Trung cấp
그 전화는 얘가 제일 빨리 할 거 같고,
🔤 cư chơn hwa nưn / ye ca chê il bal li hal cơ cát cô,
Gọi điện thì / hình như cậu ấy nhanh nhất,
🟡 Trung cấp
답장은 명이가 제일 빨리 할 거 같아.
🔤 tap chang ưn / myơng i ca chê il bal li hal cơ ca tha.
còn trả lời tin / thì hình như Myung nhanh nhất.
🔴 Nâng cao
자, 그러면 이제 많이 먹었으니까 짠 하고 딱 끝내자.
🔤 cha, cư rơ myơn i chê / ma ni mơ cơt xư ni ca / chan ha cô tác cưn ne cha.
Nào, vậy thì bây giờ / ăn cũng nhiều rồi / mình cụng ly rồi kết thúc thôi.
🟡 Trung cấp
자, 자. 은우 형의 29번째, 그렇죠.
🔤 cha, cha. / ưn u hyơng ê xư ma cu bơn che, / cư rơ chyô.
Nào, nào. / Sinh nhật thứ 29 của anh Eunwoo, / đúng không.
🟡 Trung cấp
20대 마지막 생일이야. 어때?
🔤 i xip te ma chi mac xeng i ri ya. / ơ te?
Sinh nhật cuối cùng ở tuổi 20. / Cảm giác thế nào?
🔴 Nâng cao
감회가 새롭지 않아? 이제 너 20대가 마지막이야.
🔤 cam huê ca xe rôp chi a na? / i chê nơ i xip te ca ma chi ma ki ya.
Có thấy bồi hồi không? / Giờ tuổi 20 của em là năm cuối rồi.
🟢 Sơ cấp
그렇네.
🔤 cư rơ nê.
Đúng vậy nhỉ.
🔴 Nâng cao
내가 경험해 봤는데 솔직하게 얘기해 줄까? 네.
🔤 ne ca kyơng hơm hê bwan nưn tê / xôl chi kha kê ye ki hê chul ca? / nê.
Anh đã trải qua rồi, / nói thật cho em nghe nhé? / Vâng.
🟡 Trung cấp
근데 진짜 시간 더 빨리 가요, 20대보다.
🔤 cưn tê chin cha / xi can tơ bal li ca yô, / i xip te bô ta.
Nhưng thật sự / thời gian trôi nhanh hơn, / so với tuổi 20.
🔴 Nâng cao
아, 시간도 시간이고 체력적으로도 달라.
🔤 a, xi can tô xi ca ni cô / chê ryơc chơ cư rô tô tal la.
À, thời gian là một chuyện, / thể lực cũng khác nữa.
🟡 Trung cấp
어, 체력이 확실히. 이거는 진짜 팩트야.
🔤 ơ, chê ryơ ki hwac xil hi. / i cơ nưn chin cha phec thư ya.
Ừ, thể lực thì rõ ràng. / Cái này đúng là sự thật.
🔴 Nâng cao
아무튼 제 20대 마지막 생일을 축하해 주셔서 감사합니다.
🔤 a mu thưn chê i xip te ma chi mac xeng i rưl / chuc ha hê chu xyơ xơ cam xa ham ni ta.
Dù sao thì sinh nhật cuối cùng ở tuổi 20 của tôi, / cảm ơn mọi người đã chúc mừng.
🟡 Trung cấp
그래. 다 항상 건강하고 생일 축하드립니다.
🔤 cư re. / ta hang xang cơn cang ha cô / xeng il chuc ha tư rim ni ta.
Ừ. / Mọi người luôn khỏe mạnh nhé / và chúc mừng sinh nhật.
🟢 Sơ cấp
파이팅하자. 해피 버스데이.
🔤 pa i thing ha cha. / hê pi bơ xư tê i.
Cố lên nào. / Happy Birthday.
🟢 Sơ cấp
고마워요. 고마워요.
🔤 cô ma wơ yô. / cô ma wơ yô.
Cảm ơn ạ. / Cảm ơn ạ.
🟡 Trung cấp
오케이. 야, 우리 이거 다 치워야지. 감사합니다.
🔤 ô khê i. / ya, u ri i cơ ta chi wơ ya chi. / cam xa ham ni ta.
OK. / Ê, mình phải dọn hết cái này chứ. / Cảm ơn ạ.
🟢 Sơ cấp
그래. 안녕하십시오.
🔤 cư re. / an nyơng ha xip xi ô.
Vâng. / Tạm biệt mọi người.
🟡 Trung cấp
행복하십시오. 행복하려면.
🔤 heng bô kha xip xi ô. / heng bô kha ryơ myơn.
Chúc mọi người hạnh phúc. / Muốn hạnh phúc thì.
🟢 Sơ cấp
끝.
🔤 cưt.
Hết.
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
Star Lab Tiếp tục ngay trên Star Lab — không cần đăng nhập