🟡 Trung cấp
와, 이건 순대국. 김치, 김치찜. 다 식은 거 아니야?
🔤 wa, i cơn xun tê cúc. / kim chi, kim chi chim. / ta xi cưn cơ a ni ya?
Wow, đây là sundae-guk. / Kimchi, kimchi-jjim. / Nguội hết rồi phải không?
🟡 Trung cấp
아, 아무튼 어느덧 벌써 저의 생일이 또 다가와서 회사분들이 이렇게 맛있는 음식들을 다 준비해 주셨습니다.
🔤 a, a mu thưn / ơ nư tơt bơl xơ / chơ ê xeng i ri tô ta ca wa xơ / huê xa bun tư ri / i rơ khê ma xin nưn ưm xic tư rưl / ta chun bi hê chu xyơt xưm ni ta.
À, dù sao thì / chẳng mấy chốc mà / sinh nhật của tôi lại đến, / nên mọi người ở công ty / đã chuẩn bị hết / những món ngon thế này.
🟡 Trung cấp
와, 생일이다. 너무 분홍분홍한 거 아니에요?
🔤 wa, xeng i ri ta. / nơ mu bun hông bun hông han cơ a ni ê yô?
Wow, sinh nhật kìa. / Có hơi hồng quá không?
🟡 Trung cấp
뭐 보고 싶어, 이런 거 듣는 거, 그런 거죠.
🔤 mwơ bô cô xi pơ, / i rơn cơ tưn nưn cơ, / cư rơn cơ chyô.
Kiểu như nghe / "em nhớ anh" và mấy câu như vậy, / đại loại thế.
🔴 Nâng cao
그러니까 애들한테 연락을 해서 생일 축하의 의미가 담겨 있는 말을 받으면 두 개를 먹을 수 있는 거고,
🔤 cư rơ ni ca e tưl han thê yơl la cưl hê xơ / xeng il chuc ha ê ư mi ca tam kyơ in nưn ma rưl ba tư myơn / tu ke rưl mơ cưl xu in nưn cơ cô,
Tức là nếu tôi liên lạc với các thành viên / và nhận được câu có ý chúc mừng sinh nhật / thì tôi được ăn hai món,
🟡 Trung cấp
못 받으면 두 개 못 먹고 다른 미션을 또 하는 거고, 이런 거죠.
🔤 môt ba tư myơn / tu ke môn mơc cô / ta rưn mi xyơ nưl tô ha nưn cơ cô, / i rơn cơ chyô.
còn nếu không nhận được / thì không được ăn hai món đó / mà phải làm nhiệm vụ khác, / là như vậy.
🟡 Trung cấp
예. 아, 일단 단체방에 카톡을 한번 보내 볼게요.
🔤 yê. / a, il tan tan chê bang ê / kha thô cưl han bơn bô nê bôl kê yô.
Vâng. / À, trước tiên tôi thử gửi / một tin KakaoTalk vào nhóm chat.
🟡 Trung cấp
근데 지금 캘린더를 봤을 때 아, 바쁘네, 다들.
🔤 cưn tê chi cưm khel lin tơ rưl bwát xưl te / a, ba bư nê, ta tưl.
Nhưng nhìn lịch bây giờ / à, ai cũng bận cả.
🟡 Trung cấp
뭐, 나쁘지 않은데. 그 정도는 들을 수 있지 않을까?
🔤 mwơ, na bư chi a nưn tê. / cư chơng tô nưn tư rưl xu it chi a nưl ca?
Ừ, cũng không tệ. / Chừng đó chắc nghe được chứ nhỉ?
🟡 Trung cấp
아, 답장해. 어, 읽었다 읽었다. 답장을 안 해.
🔤 a, tap chang hê. / ơ, il cơt ta il cơt ta. / tap chang ưl an hê.
Trả lời đi chứ. / Ồ, đọc rồi, đọc rồi. / Mà không trả lời.
🟡 Trung cấp
3월 30일. 뭐, 2025년 3월 30일이지, 그냥.
🔤 xa mwơl xam xi bil. / mwơ, i chơn i xi bô nyơn xa mwơl xam xi bi ri chi, cư nyang.
Ngày 30 tháng 3. / Thì là ngày 30 tháng 3 năm 2025 thôi.
🟡 Trung cấp
MJ형 왔는데 삼겹살 먹기로 한 날 이렇게 딱 왔는데 뭐지?
🔤 MJ hyơng wan nưn tê / xam kyơp xal mơc ki rô han nal / i rơ khê tác wan nưn tê / mwơ chi?
Anh MJ đến / đúng ngày hẹn ăn thịt ba chỉ, / đến ngay đúng lúc như vậy, / là sao nhỉ?
🟢 Sơ cấp
아니, 아니. 그래서 형, 응, 형 사랑해.
🔤 a ni, a ni. / cư re xơ hyơng, / ưng, / hyơng xa rang hê.
Không, không. / Thế nên anh ơi, / ừ, / em yêu anh.
🟡 Trung cấp
음. 형, 알았어. 그럼 심심할 때 연락할게.
🔤 ưm. hyơng, a rát xơ. / cư rơm xim xim hal te yơl la khal kê.
Vâng. Anh, em biết rồi. / Vậy khi nào buồn em gọi anh.
🔴 Nâng cao
저건 이미 불었어. 이거는 이미 지금 생기를 잃었어, 파스타가.
🔤 chơ cơn i mi bu rơt xơ. / i cơ nưn i mi / chi cưm xeng ki rưl i rơt xơ, pa xư ta ca.
Cái kia nở hết rồi. / Cái này thì đã / mất hết sức sống rồi, mì Ý ấy.
🟡 Trung cấp
밥을 먹긴 했구나. 야, 아까 몇 시에 먹었는데.
🔤 ba bưl mơc kin het cu na. / ya, ác ca myơt xi ê mơ cơn nưn tê.
Hóa ra em ăn cơm rồi thật. / Ê, nãy em ăn lúc mấy giờ chứ.
🟡 Trung cấp
아, 내가 해 줄게. 너 그리고 생일이니까 내가 터트려 줄게.
🔤 a, ne ca hê chul kê. / nơ cư ri cô xeng i ri ni ca / ne ca thơ thư ryơ chul kê.
À, để em làm cho. / Với lại hôm nay sinh nhật anh / nên để em bắn cho.
🟡 Trung cấp
아, 나 완전. 어, 음식물이 많이 안 들어갔어.
🔤 a, na wan chơn. / ơ, ưm xing mu ri / ma ni an tư rơ cát xơ.
À, tôi hoàn toàn. / Ờ, không có mấy cái / rơi vào đồ ăn.
🟡 Trung cấp
몇 개 안 들어갔어요? 두 개, 두 개 정도.
🔤 myơt ke an tư rơ cát xơ yô? / tu ke, tu ke chơng tô.
Mấy cái không rơi vào ạ? / Hai cái, khoảng hai cái.
🟡 Trung cấp
우린 먹어도 되잖아. 예, 상관없이 드실 수 있어.
🔤 u rin mơ cơ tô tuê cha na. / yê, xang cwa nơp xi tư xil xu ít xơ.
Bọn em ăn được mà. / Vâng, các em ăn được không cần điều kiện gì.
🟡 Trung cấp
야, 나 지금 미역국이랑 순대국은 먹어도 돼?
🔤 ya, na chi cưm / mi yơc cu ki rang xun te cu cưn / mơ cơ tô tuê?
Ê, giờ anh / ăn canh rong biển với sundae-guk / được không?
🟡 Trung cấp
아, 근데 나랑 그 러브샷 한 번만 하면 안 돼?
🔤 a, cưn tê na rang / cư rơ bư xyát han bơn man ha myơn an tuê?
À, nhưng mà với anh / làm một lần love shot không được à?
🔴 Nâng cao
아, 뺏어 먹으러 온 거 아니야, 이 정도면?
🔤 a, be xơ mơ cư rơ ôn cơ a ni ya, / i chơng tô myơn?
À, chẳng phải cậu ấy đến để cướp đồ ăn sao, / đến nước này rồi?
🟡 Trung cấp
어, 러브샷 말고 또 있어. 아직 안 딴 거.
🔤 ơ, rơ bư xyát mal cô tô ít xơ. / a chic an tan cơ.
Ừ, ngoài love shot còn nữa. / Cái chưa mở ra.
🔴 Nâng cao
야, 맛있다. 방금 온 거는 좀 메리트가 있긴 한데.
🔤 ya, ma xít ta. / bang cưm ôn cơ nưn / chôm mê ri thư ca ít kin han tê.
Ê, ngon thật. / Cái vừa mới mang tới / quả là có lợi thế.
🔴 Nâng cao
알았어, 알았어. 그래도 오늘 날이니까 우리 러브샷 해 주자.
🔤 a rát xơ, a rát xơ. / cư re tô ô nưl na ri ni ca / u ri rơ bư xyát hê chu cha.
Được rồi, được rồi. / Nhưng hôm nay là ngày đặc biệt / nên mình làm love shot cho anh ấy đi.
🟡 Trung cấp
어, 오케이. 3인 어떻게 해? 근데 나도 안 해봤는데.
🔤 ơ, ô khê i. / xa min ơ tơ khê hê? / cưn tê na tô an hê bwan nưn tê.
Ừ, OK. / Ba người thì làm sao? / Mà anh cũng chưa làm bao giờ.
🟢 Sơ cấp
아, 간다. 좋아, 좋아, 좋아.
🔤 a, can ta. / chô a, chô a, chô a.
À, tới đây. / Được, được, được.
🟡 Trung cấp
자, 어떻게 해? 이 러브샷 이렇게 하는 거잖아.
🔤 cha, ơ tơ khê hê? / i rơ bư xyát i rơ khê ha nưn cơ cha na.
Nào, làm thế nào? / Love shot là làm như thế này đúng không.
🔴 Nâng cao
와, 근데 우리 진짜 3월에 몰려 있는 거 진짜 대박이긴 하다.
🔤 wa, cưn tê u ri chin cha / xa mwơ rê môl lyơ in nưn cơ / chin cha te ba ki kin ha ta.
Ồ, mà sinh nhật bọn mình / dồn hết vào tháng 3 / đúng là kinh khủng thật.
🟡 Trung cấp
나 아직 미역국 못 먹었다니까. 왜, 먹었잖아.
🔤 na a chic mi yơc cuc môn mơ cơt ta ni ca. / wê, mơ cơt cha na.
Đã bảo anh chưa được ăn canh rong biển mà. / Gì chứ, anh ăn rồi mà.
🔴 Nâng cao
그래서 그 파스타 불긴 했지만, 파스타 미션 안 하실 건가요?
🔤 cư re xơ cư pa xư ta bul kin het chi man, / pa xư ta mi xyơn an ha xil cơn ca yô?
Mì Ý thì nở hết rồi đấy, / nhưng anh không làm nhiệm vụ mì Ý ạ?
🟡 Trung cấp
저 형 이제 졸려. 이제 아, 먹고 자야 돼.
🔤 chơ hyơng i chê chôl lyơ. / i chê a, mơc cô cha ya tuê.
Anh buồn ngủ rồi. / Giờ thì, ăn xong phải ngủ.
🟡 Trung cấp
옛날에 잤어. 그래? 어렸을 때, 다섯 살 때.
🔤 yên na rê chát xơ. / cư re? / ơ ryơt xưl te, ta xơt xal te.
Hồi xưa anh có ngủ. / Thế à? / Lúc còn nhỏ, lúc năm tuổi.
🟢 Sơ cấp
아, 아, 아, 진짜. 뭐 하냐, 아 진짜.
🔤 a, a, a, chin cha. / mwơ ha nya, a chin cha.
Á, á, á, thật là. / Làm gì thế, thật là.
🔴 Nâng cao
아, 근데 진진이형이 한번 틀어 줬어야 되는데, 그지?
🔤 a, cưn tê chin chi ni hyơng i / han bơn thư rơ chwơt xơ ya tuê nưn tê, cư chi?
À, mà anh Jinjin / lẽ ra nên nhập cuộc một lần chứ nhỉ?
🔴 Nâng cao
자, 그러면 이제 많이 먹었으니까 짠 하고 딱 끝내자.
🔤 cha, cư rơ myơn i chê / ma ni mơ cơt xư ni ca / chan ha cô tác cưn ne cha.
Nào, vậy thì bây giờ / ăn cũng nhiều rồi / mình cụng ly rồi kết thúc thôi.
🟡 Trung cấp
오케이. 야, 우리 이거 다 치워야지. 감사합니다.
🔤 ô khê i. / ya, u ri i cơ ta chi wơ ya chi. / cam xa ham ni ta.
OK. / Ê, mình phải dọn hết cái này chứ. / Cảm ơn ạ.