🟡 Trung cấp
안녕하세요? 저는 김민수예요. (안녕하세요, 처음 뵙겠습니다, 만나서 반갑습니다, 좋은 아침이에요)
🔤 an-nhông-ha-sê-yô / chơ-nưn kim-min-su-yê-yô (an-nhông-ha-sê-yô, chơ-ưm bêp-kêt-sưm-ni-đa, man-na-sơ ban-gap-sưm-ni-đa, chô-ưn a-chi-mi-ê-yô)
Xin chào. Tôi là Kim Minsu. (xin chào, hân hạnh được gặp, rất vui được gặp bạn, chào buổi sáng)
🟡 Trung cấp
안녕하세요? 저는 마리아예요. 만나서 반가워요. (만나서 반가워요, 만나서 기뻐요, 처음 뵙겠습니다, 잘 부탁드려요)
🔤 an-nhông-ha-sê-yô / chơ-nưn ma-ri-a-yê-yô / man-na-sơ ban-ca-uơ-yô (man-na-sơ ban-ga-uơ-yô, man-na-sơ kip-pơ-yô, chơ-ưm bêp-kêt-sưm-ni-đa, chal bu-thak-tư-riơ-yô)
Xin chào. Tôi là Maria. Rất vui được gặp bạn. (rất vui được gặp bạn, vui được làm quen, lần đầu gặp mặt, mong được giúp đỡ)
🟡 Trung cấp
마리아 씨는 어느 나라 사람이에요? (어느 나라 사람이에요, 어디에서 왔어요, 어느 나라에서 왔어요, 국적이 어떻게 되세요)
🔤 ma-ri-a si-nưn / ơ-nư na-ra sa-ra-mi-ê-yô (ơ-nư na-ra sa-ra-mi-ê-yô, ơ-đi-ê-sơ oat-sơ-yô, ơ-nư na-ra-ê-sơ oat-sơ-yô, cuc-chơ-ghi ơt-tơ-khê tuê-sê-yô)
Maria là người nước nào? (là người nước nào, bạn đến từ đâu, bạn đến từ nước nào, quốc tịch của bạn là gì)
🟡 Trung cấp
저는 베트남 사람이에요. (베트남, 태국, 중국, 일본)
🔤 chơ-nưn / bê-thư-nam / sa-ra-mi-ê-yô (bê-thư-nam, the-cuc, chung-cuc, il-bôn)
Tôi là người Việt Nam. (Việt Nam, Thái Lan, Trung Quốc, Nhật Bản)
🟡 Trung cấp
직업 이 뭐예요? (직업, 이름, 전공, 취미)
🔤 chi-cơp / i / muơ-yê-yô (chi-cơp, i-rưm, chơn-công, chuy-mi)
Nghề nghiệp của bạn là gì? (nghề nghiệp, tên, chuyên ngành, sở thích)
🟡 Trung cấp
저는 학생 이에요. 민수 씨는요? (학생, 회사원, 요리사, 간호사)
🔤 chơ-nưn / hac-seng / i-ê-yô / min-su si-nư-nhô (hac-seng, huê-sa-uơn, yô-ri-sa, can-hô-sa)
Tôi là học sinh. Còn Minsu thì sao? (học sinh, nhân viên công ty, đầu bếp, y tá)
🟡 Trung cấp
저는 회사원 이에요. (회사원, 의사, 선생님, 경찰관)
🔤 chơ-nưn / huê-sa-uơn / i-ê-yô (huê-sa-uơn, ưi-sa, sơn-seng-nim, kyơng-chal-quan)
Tôi là nhân viên công ty. (nhân viên công ty, bác sĩ, giáo viên, cảnh sát)
🟡 Trung cấp
아, 그래요? 잘 부탁드립니다. (잘 부탁드립니다, 만나서 반갑습니다, 앞으로 잘 부탁해요, 자주 만나요)
🔤 a cư-re-yô / chal bu-thac-đư-rim-ni-đa (chal bu-thak-tư-rim-ni-đa, man-na-sơ ban-gap-sưm-ni-đa, a-pư-rô chal bu-tha-khê-yô, cha-chu man-na-yô)
À, vậy à? Rất mong được bạn giúp đỡ. (mong được giúp đỡ, rất vui được gặp, mong chúng ta hợp nhau, hãy gặp nhau thường xuyên)
🟡 Trung cấp
이것 은 뭐예요? (이것, 그것, 저것, 이 물건)
🔤 i-cơt / ưn / muơ-yê-yô (i-cơt, cư-cơt, chơ-cơt, i mul-cơn)
Cái này là cái gì? (cái này, cái đó, cái kia, đồ vật này)
🟡 Trung cấp
그것은 한국어 책 이에요. (한국어 책, 영어 책, 사전, 잡지)
🔤 cư-cơ-sưn / han-cu-cơ chech / i-ê-yô (han-cu-cơ chech, yơng-ơ chech, sa-chơn, chap-chi)
Cái đó là sách tiếng Hàn. (sách tiếng Hàn, sách tiếng Anh, từ điển, tạp chí)
🟡 Trung cấp
저것도 책 이에요? (책, 공책, 사전, 신문)
🔤 chơ-cơt-đô / chech / i-ê-yô (chech, công-chech, sa-chơn, sin-mun)
Cái kia cũng là sách à? (sách, vở, từ điển, báo)
🟡 Trung cấp
아니요, 저것은 공책 이에요. (공책, 수첩, 달력, 지도)
🔤 a-ni-yô / chơ-cơ-sưn / công-chech / i-ê-yô (công-chech, su-chơp, đal-lyơc, chi-đô)
Không, cái kia là quyển vở. (quyển vở, sổ tay, lịch, bản đồ)
🟡 Trung cấp
이 우산 은 마리아 씨 거예요? (우산, 가방, 휴대폰, 지갑)
🔤 i / u-san / ưn / ma-ri-a si cơ-yê-yô (u-san, ca-bang, hyu-đe-pôn, chi-cap)
Cái ô này là của Maria phải không? (ô, cặp, điện thoại di động, ví)
🟡 Trung cấp
네, 제 우산 이에요. (우산, 가방, 휴대폰, 지갑)
🔤 nê / chê / u-san / i-ê-yô (u-san, ca-bang, hyu-đe-pôn, chi-cap)
Vâng, đó là ô của tôi. (ô, cặp, điện thoại di động, ví)
🟡 Trung cấp
그럼 이 가방 은 누구 거예요? (가방, 모자, 안경, 열쇠)
🔤 cư-rơm / i / ca-bang / ưn / nu-cu cơ-yê-yô (ca-bang, mô-cha, an-kyơng, yơl-suê)
Vậy cái cặp này là của ai? (cặp, mũ, kính, chìa khóa)
🟡 Trung cấp
그 가방 은 민수 씨 거예요. (가방, 모자, 안경, 열쇠)
🔤 cư / ca-bang / ưn / min-su si cơ-yê-yô (ca-bang, mô-cha, an-kyơng, yơl-suê)
Cái cặp đó là của Minsu. (cặp, mũ, kính, chìa khóa)
🟡 Trung cấp
실례합니다. 화장실 이 어디에 있어요? (화장실, 사무실, 출구, 입구)
🔤 sil-lyê-ham-ni-đa / hoa-chang-sil / i / ơ-đi-ê i-sơ-yô (hoa-chang-sil, sa-mu-sil, chul-cu, ip-cu)
Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu? (nhà vệ sinh, văn phòng, lối ra, lối vào)
🟡 Trung cấp
화장실은 이 층에 있어요. 엘리베이터 옆 이에요. (옆, 앞, 뒤, 왼쪽)
🔤 hoa-chang-si-rưn i chưng-ê i-sơ-yô / êl-li-bê-i-thơ / yơp / i-ê-yô (yơp, ap, đuy, uên-chôc)
Nhà vệ sinh ở tầng này. Ở bên cạnh thang máy. (bên cạnh, phía trước, phía sau, bên trái)
🟡 Trung cấp
학생 식당 은 어디에 있어요? (학생 식당, 도서관, 체육관, 서점)
🔤 hac-seng sich-đang / ưn / ơ-đi-ê i-sơ-yô (hac-seng sich-đang, đô-sơ-quan, chê-yuc-quan, sơ-chơm)
Nhà ăn sinh viên ở đâu? (nhà ăn sinh viên, thư viện, nhà thi đấu, hiệu sách)
🟡 Trung cấp
식당은 도서관 뒤 에 있어요. (뒤, 앞, 옆, 근처)
🔤 sich-đang-ưn đô-sơ-quan / đuy / ê / i-sơ-yô (đuy, ap, yơp, cưn-chơ)
Nhà ăn ở phía sau thư viện. (phía sau, phía trước, bên cạnh, gần)
🟡 Trung cấp
마리아 씨, 지금 어디에 있어요? (지금, 오늘 오후에, 수업 끝나고, 저녁에)
🔤 ma-ri-a si / chi-cưm / ơ-đi-ê i-sơ-yô (chi-gưm, ô-nưl ô-hu-ê, su-ơp cưn-na-gô, chơ-niơ-ghê)
Maria ơi, bây giờ bạn đang ở đâu? (bây giờ, chiều nay, sau giờ học, vào buổi tối)
🟡 Trung cấp
저는 지금 교실 에 있어요. (교실, 도서관, 기숙사, 카페)
🔤 chơ-nưn chi-cưm / kyô-sil / ê / i-sơ-yô (kyô-sil, đô-sơ-quan, ki-suc-sa, kha-pê)
Bây giờ tôi đang ở trong lớp học. (lớp học, thư viện, ký túc xá, quán cà phê)
🟡 Trung cấp
책상 위 에 뭐가 있어요? (위, 아래, 옆, 안)
🔤 chech-sang / uy / ê / muơ-ca i-sơ-yô (uy, a-re, yơp, an)
Trên bàn có cái gì? (trên, dưới, bên cạnh, trong)
🟡 Trung cấp
책상 위에 컴퓨터 하고 책이 있어요. (컴퓨터, 노트북, 필통, 시계)
🔤 chech-sang uy-ê / khơm-pyu-thơ / ha-cô / che-ki i-sơ-yô (khơm-pyu-thơ, nô-thư-buc, pil-thông, si-kyê)
Trên bàn có máy tính và sách. (máy tính, máy tính xách tay, hộp bút, đồng hồ)
🟡 Trung cấp
여보세요? 거기 김민수 씨 휴대폰 이지요? (휴대폰, 사무실, 집, 가게)
🔤 yơ-bô-sê-yô / cơ-ki kim-min-su si / hyu-đe-pôn / i-chi-yô (hyu-đe-pôn, sa-mu-sil, chip, ca-kê)
A lô? Đây là điện thoại di động của Kim Minsu phải không? (điện thoại di động, văn phòng, nhà, cửa hàng)
🟡 Trung cấp
네, 맞아요. 누구세요? (누구세요, 어느 분이세요, 성함이 어떻게 되세요, 무슨 일로 전화하셨어요)
🔤 nê ma-cha-yô / nu-cu-sê-yô (nu-cu-sê-yô, ơ-nư bu-ni-sê-yô, sơng-ha-mi ơ-tơ-khê đuê-sê-yô, mu-sưn il-lô chơn-hoa-ha-syơ-sơ-yô)
Vâng, đúng rồi. Ai đấy ạ? (ai đấy ạ, vị nào đấy ạ, xin hỏi quý danh, bạn gọi có việc gì)
🟡 Trung cấp
저 마리아예요. 지금 통화 괜찮아요? (통화, 시간, 전화, 이야기)
🔤 chơ ma-ri-a-yê-yô / chi-cưm / thông-hoa / quen-cha-na-yô (thông-hoa, si-can, chơn-hoa, i-ya-ki)
Tôi là Maria. Bây giờ nói chuyện điện thoại có tiện không? (nói chuyện điện thoại, thời gian, gọi điện, nói chuyện)
🟡 Trung cấp
네, 괜찮아요. 무슨 일이에요? (무슨 일이에요, 왜 전화했어요, 어떤 일이에요, 뭐가 궁금해요)
🔤 nê quen-cha-na-yô / mu-sưn i-ri-ê-yô (mu-sưn i-ri-ê-yô, oe chơn-hoa-he-sơ-yô, ơ-tơn i-ri-ê-yô, muơ-ca cung-cưm-he-yô)
Vâng, không sao. Có việc gì vậy? (có việc gì vậy, sao bạn gọi điện, là việc gì vậy, bạn muốn biết gì)
🟡 Trung cấp
내일 수업 이 몇 시에 시작해요? (수업, 시험, 회의, 모임)
🔤 ne-il / su-ơp / i / myơt si-ê si-cha-khe-yô (su-ơp, si-hơm, huê-ưi, mô-im)
Ngày mai lớp học bắt đầu lúc mấy giờ? (lớp học, kỳ thi, cuộc họp, buổi họp mặt)
🟡 Trung cấp
아홉 시 에 시작해요. (아홉 시, 여덟 시, 열 시, 오후 두 시)
🔤 a-hôp si / ê / si-cha-khe-yô (a-hôp si, yơ-đơl si, yơl si, ô-hu đu si)
Bắt đầu lúc chín giờ. (chín giờ, tám giờ, mười giờ, hai giờ chiều)
🟡 Trung cấp
알겠어요. 고마워요. 내일 봐요. (내일, 나중에, 모레, 주말에)
🔤 al-kê-sơ-yô cô-ma-uơ-yô / ne-il / boa-yô (ne-il, na-chung-ê, mô-rê, chu-ma-rê)
Tôi hiểu rồi. Cảm ơn. Hẹn gặp ngày mai. (ngày mai, lát nữa, ngày kia, cuối tuần)
🟡 Trung cấp
네, 내일 학교 에서 봐요. 안녕히 계세요. (학교, 교실, 도서관, 카페)
🔤 nê ne-il / hac-kyô / ê-sơ / boa-yô / an-nhông-hi kyê-sê-yô (hac-kyô, kyô-sil, đô-sơ-quan, kha-pê)
Vâng, ngày mai gặp nhau ở trường nhé. Tạm biệt. (trường, lớp học, thư viện, quán cà phê)
🟡 Trung cấp
마리아 씨, 생일 이 언제예요? (생일, 시험, 방학, 졸업식)
🔤 ma-ri-a si / seng-il / i / ơn-chê-yê-yô (seng-il, si-hơm, bang-hac, chô-rơp-sich)
Maria ơi, sinh nhật của bạn là khi nào? (sinh nhật, kỳ thi, kỳ nghỉ, lễ tốt nghiệp)
🟡 Trung cấp
제 생일은 시월 구일 이에요. (시월 구일, 삼월 일일, 유월 십일, 십이월 이십오일)
🔤 chê seng-i-rưn / si-uơl cu-il / i-ê-yô (si-uơl cu-il, sa-muơl i-ril, yu-uơl si-bil, si-bi-uơl i-si-bô-il)
Sinh nhật của tôi là ngày mồng chín tháng mười. (ngày mồng chín tháng mười, ngày mồng một tháng ba, ngày mồng mười tháng sáu, ngày hai mươi lăm tháng mười hai)
🟡 Trung cấp
와, 다음 주 네요! 생일에 뭐 해요? (다음 주, 이번 주, 내일, 모레)
🔤 oa / đa-ưm chu / nê-yô / seng-i-rê muơ he-yô (đa-ưm chu, i-bơn chu, ne-il, mô-rê)
Ồ, tuần sau rồi! Bạn làm gì vào ngày sinh nhật? (tuần sau, tuần này, ngày mai, ngày kia)
🟡 Trung cấp
친구들하고 같이 밥 을 먹어요. (밥, 케이크, 저녁, 점심)
🔤 chin-cu-đưl-ha-cô ca-chi / bap / ưl / mơ-cơ-yô (bap, khê-i-khư, chơ-nhôc, chơm-sim)
Tôi ăn cơm cùng với các bạn. (cơm, bánh kem, bữa tối, bữa trưa)
🟡 Trung cấp
민수 씨 생일 은 언제예요? (생일, 파티, 휴가, 결혼식)
🔤 min-su si / seng-il / ưn / ơn-chê-yê-yô (seng-il, pa-thi, hiu-ga, kiơ-rôn-sic)
Sinh nhật của Minsu là khi nào? (sinh nhật, tiệc, kỳ nghỉ, đám cưới)
🟡 Trung cấp
제 생일은 삼월 십오일 이에요. (삼월 십오일, 사월 오일, 칠월 이십일, 십일월 삼일)
🔤 chê seng-i-rưn / sa-muơl si-bô-il / i-ê-yô (sa-muơl si-bô-il, sa-uơl ô-il, chi-ruơl i-si-bil, si-bi-ruơl sa-mil)
Sinh nhật của tôi là ngày mười lăm tháng ba. (ngày mười lăm tháng ba, ngày mồng năm tháng tư, ngày hai mươi tháng bảy, ngày mồng ba tháng mười một)
🟡 Trung cấp
오늘 이 며칠이에요? (오늘, 내일, 모레, 시험 날)
🔤 ô-nưl / i / myơ-chi-ri-ê-yô (ô-nưl, ne-il, mô-rê, si-hơm nal)
Hôm nay là ngày bao nhiêu? (hôm nay, ngày mai, ngày kia, ngày thi)
🟡 Trung cấp
오늘은 시월 이일 이에요. (시월 이일, 시월 삼일, 구월 삼십일, 십일월 일일)
🔤 ô-nư-rưn / si-uơl i-il / i-ê-yô (si-uơl i-il, si-uơl sa-mil, cu-uơl sam-si-bil, si-bi-ruơl i-ril)
Hôm nay là ngày mồng hai tháng mười. (ngày mồng hai tháng mười, ngày mồng ba tháng mười, ngày ba mươi tháng chín, ngày mồng một tháng mười một)
🟡 Trung cấp
마리아 씨, 내일 시간이 있어요? (내일, 오늘 저녁, 주말에, 금요일에)
🔤 ma-ri-a si / ne-il / si-ca-ni i-sơ-yô (ne-il, ô-nưl chơ-nhôc, chu-ma-rê, cư-myô-i-rê)
Maria ơi, ngày mai bạn có thời gian không? (ngày mai, tối nay, vào cuối tuần, vào thứ sáu)
🟡 Trung cấp
네, 오후 에 시간이 있어요. 왜요? (오후, 아침, 저녁, 점심시간)
🔤 nê / ô-hu / ê / si-ca-ni i-sơ-yô / oe-yô (ô-hu, a-chim, chơ-nhôc, chơm-sim-si-can)
Có, buổi chiều tôi có thời gian. Sao vậy? (buổi chiều, buổi sáng, buổi tối, giờ ăn trưa)
🟡 Trung cấp
그럼 같이 커피 마십시다. (커피, 차, 주스, 콜라)
🔤 cư-rơm ca-chi / khơ-pi / ma-sip-si-đa (khơ-pi, cha, chu-sư, khôl-la)
Vậy thì chúng ta cùng uống cà phê nhé. (cà phê, trà, nước ép, cô ca)
🟡 Trung cấp
좋아요. 몇 시에 만날까요? (몇 시에, 어디에서, 언제, 무슨 요일에)
🔤 chô-a-yô / myơt si-ê / man-nal-ca-yô (myơt si-ê, ơ-đi-ê-sơ, ơn-chê, mu-sưn yô-i-rê)
Được đấy. Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ? (lúc mấy giờ, ở đâu, khi nào, vào thứ mấy)
🟡 Trung cấp
네 시 에 만납시다. (네 시, 세 시, 다섯 시, 여섯 시)
🔤 nê si / ê / man-nap-si-đa (nê si, sê si, đa-sơt si, yơ-sơt si)
Chúng ta gặp nhau lúc bốn giờ nhé. (bốn giờ, ba giờ, năm giờ, sáu giờ)
🟡 Trung cấp
네 시는 조금 어려워요. 다섯 시 는 어때요? (다섯 시, 여섯 시, 일곱 시, 주말)
🔤 nê si-nưn chô-cưm ơ-ryơ-uơ-yô / đa-sơt si / nưn / ơ-te-yô (đa-sơt si, yơ-sơt si, il-côp si, chu-mal)
Bốn giờ thì hơi khó. Năm giờ thì thế nào? (năm giờ, sáu giờ, bảy giờ, cuối tuần)
🟡 Trung cấp
좋아요. 그럼 다섯 시에 학교 앞 카페 에서 만납시다. (카페, 식당, 서점, 공원)
🔤 chô-a-yô / cư-rơm đa-sơt si-ê / hac-kyô ap / kha-pê / ê-sơ / man-nap-si-đa (kha-pê, sich-đang, sơ-chơm, công-uơn)
Được. Vậy thì năm giờ gặp nhau ở quán cà phê trước cổng trường nhé. (quán cà phê, nhà hàng, hiệu sách, công viên)
🟡 Trung cấp
네, 내일 다섯 시 에 봐요. (다섯 시, 네 시, 여섯 시, 점심때)
🔤 nê ne-il / đa-sơt si / ê / boa-yô (đa-sơt si, nê si, yơ-sơt si, chơm-sim-te)
Vâng, hẹn gặp ngày mai lúc năm giờ. (năm giờ, bốn giờ, sáu giờ, buổi trưa)
🟡 Trung cấp
마리아 씨, 주말 에 뭐 했어요? (주말, 어제, 방학, 연휴)
🔤 ma-ri-a si / chu-mal / ê / muơ he-sơ-yô (chu-mal, ơ-chê, bang-hac, yơn-hyu)
Maria ơi, cuối tuần bạn đã làm gì? (cuối tuần, hôm qua, kỳ nghỉ, kỳ nghỉ lễ)
🟡 Trung cấp
학교 축제 에 갔어요. (축제, 콘서트, 전시회, 운동회)
🔤 hac-kyô / chuc-chê / ê / ca-sơ-yô (chuc-chê, khôn-sơ-thư, chơn-si-huê, un-đông-huê)
Tôi đã đi lễ hội của trường. (lễ hội, buổi hòa nhạc, triển lãm, hội thao)
🟡 Trung cấp
축제 가 어땠어요? (축제, 공연, 음식, 날씨)
🔤 chuc-chê / ca / ơ-te-sơ-yô (chuc-chê, công-yơn, ưm-sich, nal-si)
Lễ hội thế nào? (lễ hội, buổi biểu diễn, món ăn, thời tiết)
🟡 Trung cấp
정말 재미있었어요. 공연 도 봤어요. (공연, 불꽃놀이, 댄스, 노래 대회)
🔤 chơng-mal che-mi-i-sơ-sơ-yô / công-yơn / đô / boa-sơ-yô (công-yơn, bul-côn-nô-ri, đen-sư, nô-re đe-huê)
Thật sự rất thú vị. Tôi cũng đã xem biểu diễn. (biểu diễn, pháo hoa, nhảy múa, cuộc thi hát)
🟡 Trung cấp
뭐를 먹었어요? (먹었어요, 봤어요, 샀어요, 마셨어요)
🔤 muơ-rưl / mơ-cơ-sơ-yô (mơ-cơ-sơ-yô, boa-sơ-yô, sa-sơ-yô, ma-syơ-sơ-yô)
Bạn đã ăn gì? (đã ăn, đã xem, đã mua, đã uống)
🟡 Trung cấp
떡볶이 하고 김밥을 먹었어요. 아주 맛있었어요. (떡볶이, 순대, 어묵, 핫도그)
🔤 tơc-bô-ki / ha-cô / kim-ba-bưl mơ-cơ-sơ-yô / a-chu ma-si-sơ-sơ-yô (tơc-bô-ki, sun-đe, ơ-muc, hat-đô-cư)
Tôi đã ăn tteokbokki và gimbap. Rất ngon. (tteokbokki, sundae, chả cá, xúc xích chiên bột)
🟡 Trung cấp
친구들 도 같이 갔어요? (친구들, 가족, 동생, 반 친구)
🔤 chin-cu-đưl / đô / ca-chi ca-sơ-yô (chin-cu-đưl, ca-chôc, đông-seng, ban chin-cu)
Các bạn của bạn cũng đi cùng à? (các bạn, gia đình, em, bạn cùng lớp)
🟡 Trung cấp
네, 반 친구들하고 같이 가서 사진 도 많이 찍었어요. (사진, 셀카, 단체 사진, 영상)
🔤 nê / ban chin-cu-đưl-ha-cô ca-chi ca-sơ / sa-chin / đô / ma-ni chi-cơ-sơ-yô (sa-chin, sêl-kha, đan-chê sa-chin, yơng-sang)
Vâng, tôi đã đi cùng các bạn cùng lớp và cũng chụp nhiều ảnh. (ảnh, ảnh tự chụp, ảnh tập thể, video)
🟡 Trung cấp
마리아 씨는 한국 음식 을 좋아해요? (한국 음식, 중국 음식, 일본 음식, 베트남 음식)
🔤 ma-ri-a si-nưn / han-cuc ưm-sich / ưl / chô-a-he-yô (han-cuc ưm-sich, chung-cuc ưm-sich, il-bôn ưm-sich, bê-thư-nam ưm-sich)
Maria có thích món ăn Hàn Quốc không? (món ăn Hàn Quốc, món ăn Trung Quốc, món ăn Nhật Bản, món ăn Việt Nam)
🟡 Trung cấp
네, 아주 좋아해요. 특히 김치찌개 를 좋아해요. (김치찌개, 된장찌개, 비빔밥, 삼겹살)
🔤 nê a-chu chô-a-he-yô / thư-khi / kim-chi-chi-ke / rưl / chô-a-he-yô (kim-chi-chi-ke, đuên-chang-chi-ke, bi-bim-bap, sam-kyơp-sal)
Có, tôi rất thích. Đặc biệt tôi thích canh kim chi. (canh kim chi, canh tương đậu, cơm trộn, thịt ba chỉ nướng)
🟡 Trung cấp
매운 음식 도 잘 먹어요? (매운 음식, 짠 음식, 단 음식, 신 음식)
🔤 me-un ưm-sich / đô / chal mơ-cơ-yô (me-un ưm-sich, chan ưm-sich, đan ưm-sich, sin ưm-sich)
Bạn cũng ăn được món cay không? (món cay, món mặn, món ngọt, món chua)
🟡 Trung cấp
네, 매운 음식 을 좋아해요. 민수 씨는요? (매운 음식, 단 음식, 짠 음식, 뜨거운 음식)
🔤 nê / me-un ưm-sich / ưl / chô-a-he-yô / min-su si-nư-nhô (me-un ưm-sich, đan ưm-sich, chan ưm-sich, tư-cơ-un ưm-sich)
Có, tôi thích món cay. Còn Minsu thì sao? (món cay, món ngọt, món mặn, món nóng)
🟡 Trung cấp
저는 매운 음식 을 못 먹어요. (매운 음식, 날 음식, 기름진 음식, 찬 음식)
🔤 chơ-nưn / me-un ưm-sich / ưl / môt mơ-cơ-yô (me-un ưm-sich, nal ưm-sich, ki-rưm-chin ưm-sich, chan ưm-sich)
Tôi không ăn được món cay. (món cay, món sống, món nhiều dầu mỡ, món lạnh)
🟡 Trung cấp
그럼 무슨 음식 을 좋아해요? (음식, 과일, 요리, 반찬)
🔤 cư-rơm / mu-sưn / ưm-sich / ưl / chô-a-he-yô (ưm-sich, qua-il, yô-ri, ban-chan)
Vậy bạn thích thức ăn nào? (thức ăn, hoa quả, món ăn, món ăn kèm)
🟡 Trung cấp
저는 불고기 하고 냉면을 좋아해요. (불고기, 갈비, 삼계탕, 잡채)
🔤 chơ-nưn / bul-cô-ki / ha-cô / neng-myơ-nưl chô-a-he-yô (bul-cô-ki, cal-bi, sam-kyê-thang, chap-che)
Tôi thích thịt nướng bulgogi và mì lạnh. (thịt nướng bulgogi, sườn nướng, gà hầm sâm, miến trộn)
🟡 Trung cấp
그럼 오늘 점심 에 같이 불고기를 먹으러 가요. (점심, 저녁, 주말, 내일)
🔤 cư-rơm ô-nưl / chơm-sim / ê / ca-chi bul-cô-ki-rưl mơ-cư-rơ ca-yô (chơm-sim, chơ-nhôc, chu-mal, ne-il)
Vậy bữa trưa hôm nay chúng ta cùng đi ăn bulgogi nhé. (bữa trưa, bữa tối, cuối tuần, ngày mai)
🟡 Trung cấp
마리아 씨, 이번 주말 에 뭐 할 거예요? (이번 주말, 오늘 저녁, 방학, 휴가)
🔤 ma-ri-a si / i-bơn chu-mal / ê / muơ hal cơ-yê-yô (i-bơn chu-mal, ô-nưl chơ-nhôc, bang-hac, hyu-ca)
Maria ơi, cuối tuần này bạn sẽ làm gì? (cuối tuần này, tối nay, kỳ nghỉ, kỳ nghỉ phép)
🟡 Trung cấp
친구 생일 파티 에 갈 거예요. (생일 파티, 결혼식, 집들이, 송별회)
🔤 chin-cu / seng-il pa-thi / ê / cal cơ-yê-yô (seng-il pa-thi, kyơl-hôn-sich, chip-đư-ri, sông-byơl-huê)
Tôi sẽ đi tiệc sinh nhật của bạn tôi. (tiệc sinh nhật, đám cưới, tiệc tân gia, tiệc chia tay)
🟡 Trung cấp
파티 가 어디에서 있어요? (파티, 모임, 행사, 수업)
🔤 pa-thi / ca / ơ-đi-ê-sơ i-sơ-yô (pa-thi, mô-im, heng-sa, su-ơp)
Bữa tiệc diễn ra ở đâu? (bữa tiệc, buổi họp mặt, sự kiện, lớp học)
🟡 Trung cấp
친구 집 에서 할 거예요. (집, 식당, 카페, 노래방)
🔤 chin-cu / chip / ê-sơ / hal cơ-yê-yô (chip, sich-đang, kha-pê, nô-re-bang)
Sẽ tổ chức ở nhà bạn tôi. (nhà, nhà hàng, quán cà phê, quán karaoke)
🟡 Trung cấp
선물 을 준비했어요? (선물, 케이크, 카드, 꽃)
🔤 sơn-mul / ưl / chun-bi-he-sơ-yô (sơn-mul, khê-i-khư, kha-đư, côt)
Bạn đã chuẩn bị quà chưa? (quà, bánh kem, thiệp, hoa)
🟡 Trung cấp
아니요, 내일 선물 을 사러 갈 거예요. (선물, 케이크, 꽃, 카드)
🔤 a-ni-yô / ne-il / sơn-mul / ưl / sa-rơ cal cơ-yê-yô (sơn-mul, khê-i-khư, côt, kha-đư)
Chưa, ngày mai tôi sẽ đi mua quà. (quà, bánh kem, hoa, thiệp)
🟡 Trung cấp
무슨 선물 을 살 거예요? (선물, 책, 옷, 화장품)
🔤 mu-sưn / sơn-mul / ưl / sal cơ-yê-yô (sơn-mul, chech, ôt, hoa-chang-pum)
Bạn sẽ mua quà gì? (quà, sách, quần áo, mỹ phẩm)
🟡 Trung cấp
케이크 하고 꽃을 살 거예요. (케이크, 초콜릿, 인형, 향수)
🔤 khê-i-khư / ha-cô / cô-chưl sal cơ-yê-yô (khê-i-khư, chô-khôl-lit, in-hyơng, hyang-su)
Tôi sẽ mua bánh kem và hoa. (bánh kem, sô cô la, búp bê, nước hoa)
🟡 Trung cấp
민수 씨, 취미 가 뭐예요? (취미, 특기, 꿈, 계획)
🔤 min-su si / chuy-mi / ca / muơ-yê-yô (chuy-mi, thưc-ki, cum, kyê-huêch)
Minsu ơi, sở thích của bạn là gì? (sở thích, sở trường, ước mơ, kế hoạch)
🟡 Trung cấp
제 취미는 사진 찍기 예요. 마리아 씨는요? (사진 찍기, 요리하기, 그림 그리기, 게임하기)
🔤 chê chuy-mi-nưn / sa-chin chich-ki / yê-yô / ma-ri-a si-nư-nhô (sa-chin chich-ki, yô-ri-ha-ki, cư-rim cư-ri-ki, kê-im-ha-ki)
Sở thích của tôi là chụp ảnh. Còn Maria thì sao? (chụp ảnh, nấu ăn, vẽ tranh, chơi game)
🟡 Trung cấp
저는 음악 듣기 를 좋아해요. (음악 듣기, 영화 보기, 책 읽기, 운동하기)
🔤 chơ-nưn / ư-mac đưt-ki / rưl / chô-a-he-yô (ư-mac đưt-ki, yơng-hoa bô-ki, chech il-ki, un-đông-ha-ki)
Tôi thích nghe nhạc. (nghe nhạc, xem phim, đọc sách, tập thể dục)
🟡 Trung cấp
무슨 음악 을 자주 들어요? (음악, 노래, 방송, 팟캐스트)
🔤 mu-sưn / ư-mac / ưl / cha-chu đư-rơ-yô (ư-mac, nô-re, bang-sông, pat-khe-sư-thư)
Bạn thường nghe nhạc gì? (nhạc, bài hát, chương trình phát thanh, podcast)
🟡 Trung cấp
케이팝을 자주 들어요. 그리고 주말에 등산 도 해요. (등산, 수영, 축구, 요가)
🔤 khê-i-pa-bưl cha-chu đư-rơ-yô / cư-ri-cô chu-ma-rê / đưng-san / đô / he-yô (đưng-san, su-yơng, chuc-cu, yô-ca)
Tôi thường nghe nhạc K-pop. Và cuối tuần tôi cũng đi leo núi. (leo núi, bơi lội, bóng đá, yoga)
🟡 Trung cấp
와, 저도 등산 을 좋아해요. (등산, 수영, 축구, 요가)
🔤 oa chơ-đô / đưng-san / ưl / chô-a-he-yô (đưng-san, su-yơng, chuc-cu, yô-ca)
Ồ, tôi cũng thích leo núi. (leo núi, bơi lội, bóng đá, yoga)
🟡 Trung cấp
그래요? 그럼 다음에 같이 등산하러 가요. (등산하러, 수영하러, 운동하러, 산책하러)
🔤 cư-re-yô / cư-rơm đa-ư-mê ca-chi / đưng-san-ha-rơ / ca-yô (đưng-san-ha-rơ, su-yơng-ha-rơ, un-đông-ha-rơ, san-che-kha-rơ)
Vậy à? Vậy thì lần sau chúng ta cùng đi leo núi nhé. (đi leo núi, đi bơi, đi tập thể dục, đi dạo)
🟡 Trung cấp
좋아요. 정말 기대돼요. (기대돼요, 신나요, 설레요, 즐거워요)
🔤 chô-a-yô / chơng-mal / ki-đe-đoe-yô (ki-đe-đoe-yô, sin-na-yô, sơl-lê-yô, chưl-cơ-uơ-yô)
Được. Tôi thật sự rất mong chờ. (mong chờ, hào hứng, xao xuyến, vui vẻ)
🟡 Trung cấp
어서 오세요. 무엇을 도와드릴까요? (무엇을 도와드릴까요, 어떤 일로 오셨어요, 어떻게 도와드릴까요, 무슨 일로 오셨어요)
🔤 ơ-sơ ô-sê-yô / mu-ơ-sưl đô-oa-đư-ril-ca-yô (mu-ơ-sưl đô-oa-đư-ril-ca-yô, ơ-tơn il-lô ô-syơ-sơ-yô, ơ-tơ-khê đô-oa-đư-ril-ca-yô, mu-sưn il-lô ô-syơ-sơ-yô)
Xin mời vào. Tôi có thể giúp gì cho bạn? (tôi có thể giúp gì cho bạn, bạn đến có việc gì, tôi giúp bạn thế nào đây, bạn đến vì việc gì)
🟡 Trung cấp
통장 을 만들러 왔어요. (통장, 카드, 도장, 계좌)
🔤 thông-chang / ưl / man-đưl-lơ oa-sơ-yô (thông-chang, kha-đư, đô-chang, kyê-choa)
Tôi đến để mở sổ ngân hàng. (sổ ngân hàng, thẻ, con dấu, tài khoản)
🟡 Trung cấp
네, 신분증 을 가지고 오셨어요? (신분증, 여권, 외국인등록증, 운전면허증)
🔤 nê / sin-bun-chưng / ưl / ca-chi-cô ô-syơ-sơ-yô (sin-bun-chưng, yơ-quơn, uê-cu-kin-đưng-nôc-chưng, un-chơn-myơn-hơ-chưng)
Vâng, bạn có mang theo giấy tờ tùy thân không? (giấy tờ tùy thân, hộ chiếu, thẻ đăng ký người nước ngoài, giấy phép lái xe)
🟡 Trung cấp
네, 여기 외국인등록증 이 있어요. (외국인등록증, 여권, 학생증, 운전면허증)
🔤 nê yơ-ki / uê-cu-kin-đưng-nôc-chưng / i / i-sơ-yô (uê-cu-kin-đưng-nôc-chưng, yơ-quơn, hac-seng-chưng, un-chơn-myơn-hơ-chưng)
Có, đây là thẻ đăng ký người nước ngoài của tôi. (thẻ đăng ký người nước ngoài, hộ chiếu, thẻ sinh viên, giấy phép lái xe)
🟡 Trung cấp
이 서류에 이름 하고 전화번호를 써 주세요. (이름, 주소, 생년월일, 서명)
🔤 i sơ-ryu-ê / i-rưm / ha-cô / chơn-hoa-bơn-hô-rưl sơ chu-sê-yô (i-rưm, chu-sô, seng-nhô-nuơ-ril, sơ-myơng)
Xin hãy viết tên và số điện thoại vào tờ khai này. (tên, địa chỉ, ngày tháng năm sinh, chữ ký)
🟡 Trung cấp
네, 알겠습니다. 여기요. (여기요, 다 썼어요, 여기 있어요, 확인해 보세요)
🔤 nê al-kê-sưm-ni-đa / yơ-ki-yô (yơ-ki-yô, đa sơ-sơ-yô, yơ-ki i-sơ-yô, hoa-kin-he bô-sê-yô)
Vâng, tôi hiểu rồi. Đây ạ. (đây ạ, tôi viết xong rồi, ở đây ạ, xin hãy kiểm tra)
🟡 Trung cấp
체크카드 도 만드시겠어요? (체크카드, 신용카드, 인터넷 뱅킹, 모바일 뱅킹)
🔤 chê-khư-kha-đư / đô / man-đư-si-kê-sơ-yô (chê-khư-kha-đư, si-nhông-kha-đư, in-thơ-nêt beng-khinh, mô-ba-il beng-khinh)
Bạn có muốn làm thẻ ghi nợ không? (thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng, ngân hàng trực tuyến, ngân hàng di động)
🟡 Trung cấp
네, 체크카드 도 만들어 주세요. (체크카드, 신용카드, 인터넷 뱅킹, 모바일 뱅킹)
🔤 nê / chê-khư-kha-đư / đô / man-đư-rơ chu-sê-yô (chê-khư-kha-đư, si-nhông-kha-đư, in-thơ-nêt beng-khinh, mô-ba-il beng-khinh)
Có, xin hãy làm cho tôi cả thẻ ghi nợ. (thẻ ghi nợ, thẻ tín dụng, ngân hàng trực tuyến, ngân hàng di động)
🟡 Trung cấp
잠깐만 기다려 주세요. 다 됐습니다. 여기 통장 하고 카드예요. (통장, 서류, 영수증, 안내문)
🔤 cham-can-man ki-đa-ryơ chu-sê-yô đa đoe-sưm-ni-đa / yơ-ki / thông-chang / ha-cô / kha-đư-yê-yô (thông-chang, sơ-ryu, yơng-su-chưng, an-ne-mun)
Xin chờ một chút. Xong rồi ạ. Đây là sổ ngân hàng và thẻ của bạn. (sổ ngân hàng, giấy tờ, biên lai, tờ hướng dẫn)
🟡 Trung cấp
감사합니다. 안녕히 계세요. (안녕히 계세요, 수고하세요, 좋은 하루 보내세요, 다음에 또 올게요)
🔤 cam-sa-ham-ni-đa / an-nhông-hi kyê-sê-yô (an-nhông-hi kyê-sê-yô, su-cô-ha-sê-yô, chô-ưn ha-ru bô-ne-sê-yô, đa-ư-mê tô ôl-kê-yô)
Cảm ơn. Tạm biệt. (tạm biệt, chúc bạn làm việc tốt, chúc một ngày tốt lành, lần sau tôi sẽ lại đến)
🟡 Trung cấp
여러분, 다음 달에 엠티 를 갑시다. (엠티, 여행, 소풍, 캠핑)
🔤 yơ-rơ-bun đa-ưm đa-rê / êm-thi / rưl / cap-si-đa (êm-thi, yơ-heng, sô-pung, khem-pinh)
Các bạn ơi, tháng sau chúng ta đi MT nhé. (MT, du lịch, dã ngoại, cắm trại)
🟡 Trung cấp
좋아요! 어디로 갈까요? (어디로, 언제, 몇 시에, 누구하고)
🔤 chô-a-yô / ơ-đi-rô / cal-ca-yô (ơ-đi-rô, ơn-chê, myơt si-ê, nu-cu-ha-cô)
Hay quá! Chúng ta sẽ đi đâu? (đi đâu, khi nào, lúc mấy giờ, với ai)
🟡 Trung cấp
바다는 어때요? 부산 으로 갈까요? (부산, 강릉, 여수, 제주도)
🔤 ba-đa-nưn ơ-te-yô / bu-san / ư-rô / cal-ca-yô (bu-san, cang-nưng, yơ-su, chê-chu-đô)
Biển thì thế nào? Chúng ta đi Busan nhé? (Busan, Gangneung, Yeosu, đảo Jeju)
🟡 Trung cấp
부산은 조금 멀어요. 강촌 으로 가는 게 어때요? (강촌, 춘천, 가평, 양평)
🔤 bu-sa-nưn chô-cưm mơ-rơ-yô / cang-chôn / ư-rô / ca-nưn kê ơ-te-yô (cang-chôn, chun-chơn, ca-pyơng, yang-pyơng)
Busan hơi xa. Đi Gangchon thì thế nào? (Gangchon, Chuncheon, Gapyeong, Yangpyeong)
🟡 Trung cấp
좋아요. 그럼 기차 로 갈까요, 버스로 갈까요? (기차, 지하철, 자동차, 배)
🔤 chô-a-yô / cư-rơm / ki-cha / rô / cal-ca-yô bơ-sư-rô cal-ca-yô (ki-cha, chi-ha-chơl, cha-đông-cha, be)
Được. Vậy chúng ta đi bằng tàu hỏa hay xe buýt? (tàu hỏa, tàu điện ngầm, ô tô, thuyền)
🟡 Trung cấp
기차로 갑시다. 기차가 더 편해요. (편해요, 빨라요, 싸요, 좋아요)
🔤 ki-cha-rô cap-si-đa / ki-cha-ca đơ / pyơn-he-yô (pyơn-he-yô, pal-la-yô, sa-yô, chô-a-yô)
Chúng ta đi bằng tàu hỏa nhé. Tàu hỏa thoải mái hơn. (thoải mái hơn, nhanh hơn, rẻ hơn, tốt hơn)
🟡 Trung cấp
엠티 에서 뭐 할까요? (엠티, 여행, 소풍, 캠핑)
🔤 êm-thi / ê-sơ / muơ hal-ca-yô (êm-thi, yơ-heng, sô-pung, khem-pinh)
Chúng ta sẽ làm gì ở MT? (MT, chuyến du lịch, buổi dã ngoại, buổi cắm trại)
🟡 Trung cấp
낮에는 게임 을 하고 밤에는 고기를 구워 먹읍시다. (게임, 축구, 산책, 물놀이)
🔤 na-chê-nưn / kê-im / ưl / ha-cô ba-mê-nưn cô-ki-rưl cu-uơ mơ-cưp-si-đa (kê-im, chuc-cu, san-chech, mul-lô-ri)
Ban ngày chơi trò chơi, ban đêm nướng thịt ăn nhé. (trò chơi, bóng đá, đi dạo, chơi dưới nước)
🟡 Trung cấp
몇 시에 어디에서 만날까요? (몇 시에, 언제, 며칠에, 무슨 요일에)
🔤 myơt si-ê / ơ-đi-ê-sơ man-nal-ca-yô (myơt si-ê, ơn-chê, myơ-chi-rê, mu-sưn yô-i-rê)
Chúng ta gặp nhau lúc mấy giờ, ở đâu? (lúc mấy giờ, khi nào, vào ngày nào, vào thứ mấy)
🟡 Trung cấp
아침 여덟 시에 학교 정문 에서 만납시다. (학교 정문, 지하철역, 버스 정류장, 기숙사 앞)
🔤 a-chim yơ-đơl si-ê / hac-kyô chơng-mun / ê-sơ / man-nap-si-đa (hac-kyô chơng-mun, chi-ha-chơl-lyơc, bơ-sư chơng-nhu-chang, ki-suc-sa ap)
Chúng ta gặp nhau lúc tám giờ sáng ở cổng chính của trường nhé. (cổng chính của trường, ga tàu điện ngầm, bến xe buýt, trước ký túc xá)