🟡 Trung cấp
뭔가를 정의한다는 건 그게 뭔지 명확하게 설명하는 거잖아. (명확하게, 정확하게, 분명하게, 구체적으로)
🔤 muôn-ga-rưl châng-ưi-han-đa-nưn gơn / gư-ghê muôn-chi / miâng-hoa-kha-ghê / sơl-miâng-ha-nưn / gơ-chan-a (miâng-hoa-kha-ghê, châng-hoa-kha-ghê, bun-miâng-ha-ghê, gu-chê-chơ-gư-rô)
Định nghĩa một thứ gì đó nghĩa là / nó là gì / một cách rõ ràng / giải thích / đúng không mà. (rõ ràng, chính xác, rành mạch, cụ thể)
🟡 Trung cấp
나는 어려운 개념을 설명할 때 먼저 정의부터 내리고 시작해. (정의부터 내리고, 뜻부터 짚고, 개념부터 잡고)
🔤 na-nưn ơ-riơ-un ghe-niơm-ưl sơl-miâng-hal-tte / mơn-chơ / châng-ưi-bu-thơ ne-ri-gô / si-cha-khe (châng-ưi-bu-thơ ne-ri-gô, ttưt-bu-thơ chip-gô, ghe-niơm-bu-thơ chap-gô)
Khi tôi giải thích một khái niệm khó / trước tiên / tôi đưa ra định nghĩa / rồi mới bắt đầu. (đưa ra định nghĩa trước, nêu ý nghĩa trước, nắm khái niệm trước)
🟡 Trung cấp
넌 '행복'이라는 단어를 어떻게 정의하고 싶어? (행복, 성공, 사랑, 자유)
🔤 nơn / heng-bô-gi-ra-nưn ta-nơ-rưl / ơ-ttơ-khê châng-ưi-ha-gô si-phơ (heng-bôc, sâng-gông, sa-rang, cha-yu)
Bạn / muốn định nghĩa từ 'hạnh phúc' / như thế nào? (hạnh phúc, thành công, tình yêu, tự do)
🟡 Trung cấp
정확한 정의가 있어야 오해 없이 대화할 수 있어. (오해 없이, 헷갈림 없이, 착오 없이)
🔤 châng-hoa-khan châng-ưi-ga i-xơ-ya / ô-he ơp-xi / te-hoa-hal su i-xơ (ô-he ơp-xi, hết-gal-lim ơp-xi, cha-gô ơp-xi)
Phải có định nghĩa chính xác / thì mới không hiểu lầm / và nói chuyện được. (không hiểu lầm, không nhầm lẫn, không sai sót)
🟡 Trung cấp
사전적 정의랑 내가 느끼는 정의는 다를 때가 많아. (사전적 정의, 이론적 정의, 공식적 정의)
🔤 sa-chơn-chơc châng-ưi-rang / ne-ga nư-ki-nưn châng-ưi-nưn / ta-rưl tte-ga / ma-na (sa-chơn-chơc châng-ưi, i-rôn-chơc châng-ưi, gông-xic-chơc châng-ưi)
Định nghĩa trong từ điển / và định nghĩa mà tôi cảm nhận / có lúc / khác nhau nhiều. (định nghĩa từ điển, định nghĩa lý thuyết, định nghĩa chính thức)
🟡 Trung cấp
정의를 내리는 게 생각보다 어려운 것 같아. (어려운, 까다로운, 헷갈리는, 애매한)
🔤 châng-ưi-rưl ne-ri-nưn ghê / seng-gac-bô-đa / ơ-riơ-un / gơt ga-tha (ơ-riơ-un, ka-đa-rô-un, hết-gal-li-nưn, e-me-han)
Việc đưa ra định nghĩa / so với tôi nghĩ / khó / hình như vậy. (khó, rắc rối, rối rắm, mơ hồ)
🟡 Trung cấp
같은 단어라도 사람마다 정의가 조금씩 다르더라. (조금씩, 미묘하게, 확연히, 은근히)
🔤 ga-thưn ta-nơ-ra-đô / sa-ram-ma-đa châng-ưi-ga / chô-gưm-xic / ta-rư-đơ-ra (chô-gưm-xic, mi-miô-ha-ghê, hoa-kiơn-hi, ưn-gưn-hi)
Dù là cùng một từ / định nghĩa của mỗi người / một chút / vẫn khác nhau. (một chút, tinh tế, rõ rệt, ngấm ngầm)
🟡 Trung cấp
나는 글을 쓸 때 핵심 용어부터 정의하고 들어가. (정의하고, 짚고, 설명하고, 풀이하고)
🔤 na-nưn gư-rưl xưl-tte / hec-xim iông-ơ-bu-thơ / châng-ưi-ha-gô / tư-rơ-ga (châng-ưi-ha-gô, chip-gô, sơl-miâng-ha-gô, phu-ri-ha-gô)
Khi tôi viết bài / thuật ngữ cốt lõi trước / tôi định nghĩa / rồi mới bắt đầu. (định nghĩa, chỉ rõ, giải thích, diễn giải)
🟡 Trung cấp
정의가 애매하면 논쟁이 끝나지 않아. (애매하면, 불분명하면, 모호하면, 흐릿하면)
🔤 châng-ưi-ga / e-me-ha-miơn / nôn-cheng-i / kưn-na-chi a-na (e-me-ha-miơn, bul-bun-miâng-ha-miơn, mô-hô-ha-miơn, hư-rit-ha-miơn)
Nếu định nghĩa / mơ hồ / thì tranh luận / không kết thúc được. (mơ hồ, không rõ ràng, mập mờ, lờ mờ)
🟡 Trung cấp
넌 이 단어를 한 문장으로 정의할 수 있어? (한 문장으로, 한 줄로, 짧게, 간단히)
🔤 nơn / i ta-nơ-rưl / han mun-chang-ư-rô / châng-ưi-hal su i-xơ (han mun-chang-ư-rô, han chul-rô, chap-ghê, gan-đan-hi)
Bạn / có thể định nghĩa từ này / bằng một câu / được không? (bằng một câu, bằng một dòng, ngắn gọn, đơn giản)
🟡 Trung cấp
설명만 하는 것보다 예를 들어주면 훨씬 이해가 잘 돼. (예를 들어주면, 사례를 보여주면, 보기를 들면)
🔤 sơl-miâng-man ha-nưn gơt-bô-đa / iê-rưl tư-rơ-chu-miơn / hoal-xin i-he-ga chal toe (iê-rưl tư-rơ-chu-miơn, sa-riê-rưl bô-iơ-chu-miơn, bô-gi-rưl tưl-miơn)
Hơn là chỉ giải thích suông / nếu cho ví dụ / thì dễ hiểu hơn nhiều. (cho ví dụ, cho thấy trường hợp, đưa ra ví dụ)
🟡 Trung cấp
나는 어떤 개념을 설명할 때 구체적인 예시를 꼭 들어. (구체적인, 실제 있는, 생생한, 와닿는)
🔤 na-nưn ơ-ttơn ghe-niơm-ưl sơl-miâng-hal-tte / gu-chê-chơ-gin / iê-xi-rưl / côc tư-rơ (gu-chê-chơ-gin, sil-chê in-nưn, seng-seng-han, oa-đa-nưn)
Khi tôi giải thích một khái niệm nào đó / ví dụ / cụ thể / tôi luôn đưa ra. (cụ thể, có thật, sống động, dễ cảm nhận)
🟡 Trung cấp
넌 그 상황에 딱 맞는 예를 하나만 들어줄 수 있어? (하나만, 두 개만, 간단히, 짧게)
🔤 nơn / gư sang-hoang-ê tac man-nưn iê-rưl / ha-na-man / tư-rơ-chul su i-xơ (ha-na-man, tu ghe-man, gan-đan-hi, chap-ghê)
Bạn / một ví dụ thật đúng với tình huống đó / chỉ một cái thôi / có thể cho tôi được không? (chỉ một, chỉ hai, đơn giản, ngắn gọn)
🟡 Trung cấp
좋은 예시 하나가 긴 설명보다 더 효과적일 때가 있어. (긴 설명보다, 복잡한 이론보다, 어려운 말보다)
🔤 chô-un iê-xi ha-na-ga / gin sơl-miâng-bô-đa / tơ hiô-goa-chơ-gil tte-ga i-xơ (gin sơl-miâng-bô-đa, bôc-cha-phan i-rôn-bô-đa, ơ-riơ-un mal-bô-đa)
Một ví dụ hay / so với lời giải thích dài / đôi khi lại hiệu quả hơn. (hơn lời giải thích dài, hơn lý thuyết phức tạp, hơn lời nói khó hiểu)
🟡 Trung cấp
예를 들 때는 너무 어려운 것보다 친숙한 걸 고르는 게 좋아. (친숙한, 익숙한, 쉬운, 일상적인)
🔤 iê-rưl tưl-tte-nưn / nơ-mu ơ-riơ-un gơt-bô-đa / chin-su-khan / gơl gô-rư-nưn ghê chô-a (chin-su-khan, ic-su-khan, suy-un, il-sang-chơ-gin)
Khi cho ví dụ / hơn là chọn cái quá khó / cái quen thuộc / thì tốt hơn. (quen thuộc, quen tay, dễ, thường ngày)
🟡 Trung cấp
나는 이해가 안 될 때 예시를 먼저 찾아봐. (예시를, 사례를, 실제 경우를, 비슷한 상황을)
🔤 na-nưn i-he-ga an toel-tte / iê-xi-rưl / mơn-chơ cha-cha-boa (iê-xi-rưl, sa-riê-rưl, sil-chê kiâng-u-rưl, bi-sưt-han sang-hoang-ưl)
Khi tôi không hiểu / ví dụ / tôi tìm trước tiên. (ví dụ, trường hợp, trường hợp thực tế, tình huống tương tự)
🟡 Trung cấp
예시가 부족하면 이론이 와닿지 않아. (와닿지, 실감 나지, 이해되지, 설득력 있지)
🔤 iê-xi-ga bu-chô-kha-miơn / i-rôn-i / oa-đat-chi / a-na (oa-đat-chi, sil-gam na-chi, i-he-toe-chi, sơl-tưng-niơc it-chi)
Nếu thiếu ví dụ / thì lý thuyết / không thấm / vào đầu được. (không thấm, không có cảm nhận thật, không hiểu được, không thuyết phục)
🟡 Trung cấp
넌 이 개념에 어울리는 예를 생각나는 대로 말해볼래? (생각나는 대로, 아무거나, 편하게, 가볍게)
🔤 nơn / i ghe-niơ-mê ơ-ul-li-nưn iê-rưl / seng-gac-na-nưn te-rô / mal-he-bôl-le (seng-gac-na-nưn te-rô, a-mu-gơ-na, phiơn-ha-ghê, ga-biơp-ghê)
Bạn / thử nói ví dụ phù hợp với khái niệm này / nghĩ tới đâu nói tới đó / được không? (nghĩ gì nói đó, gì cũng được, thoải mái, nhẹ nhàng)
🟡 Trung cấp
좋은 예시는 듣는 사람 입장에서 골라야 해. (듣는 사람 입장에서, 상대방 눈높이에 맞춰, 청자를 고려해서)
🔤 chô-un iê-xi-nưn / tưn-nưn sa-ram ip-chang-ê-sơ / gôl-ra-ya he (tưn-nưn sa-ram ip-chang-ê-sơ, sang-te-bang nun-nô-pi-ê mat-chuơ, châng-cha-rưl gô-riơ-he-sơ)
Ví dụ hay / phải chọn theo lập trường người nghe / mới đúng. (theo lập trường người nghe, theo tầm nhìn đối phương, cân nhắc người nghe)
🟡 Trung cấp
예를 들자면 이런 경우가 딱 맞는 것 같아. (딱 맞는, 적절한, 알맞은, 대표적인)
🔤 iê-rưl tưl-cha-miơn / i-rơn kiâng-u-ga / tac man-nưn / gơt ga-tha (tac man-nưn, chơc-chơl-han, al-ma-chưn, te-piô-chơ-gin)
Nếu cho ví dụ / thì trường hợp như thế này / đúng là / phù hợp nhất. (phù hợp, thích hợp, vừa vặn, tiêu biểu)
🟡 Trung cấp
두 가지를 나란히 놓고 보면 차이가 훨씬 잘 보여. (나란히 놓고 보면, 함께 놓고 보면, 견줘 보면)
🔤 tu ga-chi-rưl / na-ran-hi nô-khô bô-miơn / cha-i-ga hoal-xin chal bô-iơ (na-ran-hi nô-khô bô-miơn, ham-kê nô-khô bô-miơn, kiơn-chuơ bô-miơn)
Hai thứ / nếu đặt cạnh nhau mà nhìn / thì thấy khác biệt rõ hơn nhiều. (đặt cạnh nhau nhìn, đặt cùng nhau nhìn, so sánh với nhau)
🟡 Trung cấp
나는 물건을 살 때 여러 개를 비교해보고 결정해. (비교해보고, 견줘보고, 대조해보고, 따져보고)
🔤 na-nưn mul-gơ-nưl sal-tte / iơ-rơ ghe-rưl / bi-kiô-he-bô-gô / kiơl-châng-he (bi-kiô-he-bô-gô, kiơn-chuơ-bô-gô, te-chô-he-bô-gô, ta-chiơ-bô-gô)
Khi mua đồ / tôi so sánh nhiều món / rồi / mới quyết định. (so sánh, đối chiếu, đối chiếu kỹ, cân nhắc kỹ)
🟡 Trung cấp
넌 이 둘 중에서 뭐가 더 낫다고 생각해? (더 낫다고, 더 좋다고, 더 나을 것 같다고)
🔤 nơn / i tul chung-ê-sơ / muơ-ga / tơ nat-đa-gô / seng-ga-khe (tơ nat-đa-gô, tơ chô-tha-gô, tơ na-ưl gơt gat-đa-gô)
Bạn / trong hai cái này / cái nào / tốt hơn / bạn nghĩ vậy? (tốt hơn, hay hơn, có vẻ tốt hơn)
🟡 Trung cấp
비슷해 보여도 자세히 비교하면 다른 점이 많아. (자세히 비교하면, 꼼꼼히 대조하면, 세밀하게 견줘보면)
🔤 bi-sưt-he bô-iơ-đô / cha-sê-hi bi-kiô-ha-miơn / ta-rưn chơ-mi ma-na (cha-sê-hi bi-kiô-ha-miơn, côm-côm-hi te-chô-ha-miơn, sê-mil-ha-ghê kiơn-chuơ-bô-miơn)
Dù trông giống nhau / nếu so sánh kỹ / thì có nhiều điểm khác. (so sánh kỹ, đối chiếu tỉ mỉ, so sánh chi tiết)
🟡 Trung cấp
대조를 해보면 각자의 장단점이 더 뚜렷해져. (더 뚜렷해져, 더 선명해져, 더 명확해져)
🔤 te-chô-rưl he-bô-miơn / gac-cha-ưi chang-đan-chơ-mi / tơ tu-riơt-he-chiơ (tơ tu-riơt-he-chiơ, tơ sơn-miâng-he-chiơ, tơ miâng-hoa-khe-chiơ)
Nếu đối chiếu / ưu nhược điểm của mỗi bên / sẽ rõ ràng hơn. (rõ ràng hơn, sắc nét hơn, minh bạch hơn)
🟡 Trung cấp
나는 새로운 걸 배울 때 예전 방식과 비교하면서 이해해. (비교하면서, 견주면서, 대조하면서)
🔤 na-nưn se-rô-un gơl be-ul-tte / iê-chơn bang-xic-goa / bi-kiô-ha-miơn-sơ / i-he-he (bi-kiô-ha-miơn-sơ, kiơn-chu-miơn-sơ, te-chô-ha-miơn-sơ)
Khi học điều mới / tôi so sánh với cách cũ / rồi / mới hiểu ra. (vừa so sánh, vừa đối chiếu, vừa đối chiếu)
🟡 Trung cấp
공통점보다 차이점을 먼저 찾는 게 도움이 될 때도 있어. (차이점을, 다른 점을, 대비되는 부분을)
🔤 gông-thông-chơm-bô-đa / cha-i-chơ-mưl / mơn-chơ chat-nưn ghê / tô-u-mi toel-tte-đô i-xơ (cha-i-chơ-mưl, ta-rưn chơ-mưl, te-bi-toe-nưn bu-bu-nưl)
Hơn là điểm chung / điểm khác biệt / tìm trước / đôi khi lại có ích hơn. (điểm khác biệt, điểm khác, phần đối lập)
🟡 Trung cấp
넌 이 두 사람을 어떻게 비교하고 싶어? (비교하고, 견주고, 대조하고)
🔤 nơn / i tu sa-ra-mưl / ơ-ttơ-khê / bi-kiô-ha-gô / si-phơ (bi-kiô-ha-gô, kiơn-chu-gô, te-chô-ha-gô)
Bạn / hai người này / muốn / so sánh / như thế nào? (so sánh, đối chiếu, đối chiếu)
🟡 Trung cấp
비교 대상이 없으면 뭐가 좋은지 판단하기 어려워. (판단하기, 가늠하기, 결정하기)
🔤 bi-kiô te-sang-i ơp-xư-miơn / muơ-ga chô-un-chi / phan-đan-ha-gi / ơ-riơ-uơ (phan-đan-ha-gi, ga-nưm-ha-gi, kiơl-châng-ha-gi)
Nếu không có đối tượng để so sánh / cái nào tốt hơn / thì khó / phán đoán được. (phán đoán, ước lượng, quyết định)
🟡 Trung cấp
겉으로는 비슷해도 속을 들여다보면 완전히 다를 수 있어. (완전히, 전혀, 확연히, 뚜렷하게)
🔤 gơ-thư-rô-nưn bi-sưt-he-đô / sô-gưl tư-riơ-đa-bô-miơn / oan-chơn-hi / ta-rưl su i-xơ (oan-chơn-hi, chơn-hiơ, hoa-kiơn-hi, tu-riơt-ha-ghê)
Dù bên ngoài giống nhau / nếu nhìn kỹ bên trong / thì có thể / hoàn toàn khác. (hoàn toàn, hoàn toàn khác hẳn, rõ rệt, rõ ràng)
🟡 Trung cấp
눈에 보이는 대로 자세히 설명하는 게 묘사인 것 같아. (자세히, 세밀하게, 구체적으로, 생생하게)
🔤 nun-ê bô-i-nưn te-rô / cha-sê-hi / sơl-miâng-ha-nưn ghê / miô-sa-in gơt ga-tha (cha-sê-hi, sê-mil-ha-ghê, gu-chê-chơ-gư-rô, seng-seng-ha-ghê)
Theo như những gì mắt thấy / chi tiết / mà giải thích ra / hình như đó là miêu tả. (chi tiết, tỉ mỉ, cụ thể, sống động)
🟡 Trung cấp
나는 여행 갔을 때 본 풍경을 최대한 생생하게 말해주고 싶어. (생생하게, 실감 나게, 눈에 보이듯, 자세하게)
🔤 na-nưn iơ-heng ga-xưl-tte bôn pung-kiâng-ưl / chuê-te-han / seng-seng-ha-ghê / mal-he-chu-gô si-phơ (seng-seng-ha-ghê, sil-gam na-ghê, nun-ê bô-i-tưt, cha-sê-ha-ghê)
Cảnh tôi thấy khi đi du lịch / hết mức có thể / sống động / tôi muốn kể lại. (sống động, thực cảm, như thấy tận mắt, chi tiết)
🟡 Trung cấp
넌 지금 네 방을 말로 묘사해볼 수 있어? (말로, 자세히, 한번, 그림 그리듯)
🔤 nơn / chi-gưm nê bang-ưl / mal-rô / miô-sa-he-bôl su i-xơ (mal-rô, cha-sê-hi, han-bơn, gư-rim gư-ri-tưt)
Bạn / phòng của bạn bây giờ / bằng lời / có thể miêu tả thử không? (bằng lời, chi tiết, thử một lần, như đang vẽ tranh)
🟡 Trung cấp
좋은 묘사는 듣는 사람이 그 장면을 상상하게 만들어. (상상하게, 그려보게, 떠올리게, 눈앞에 보게)
🔤 chô-un miô-sa-nưn / tưn-nưn sa-ra-mi / gư chang-miơ-nưl / sang-sang-ha-ghê / man-tư-rơ (sang-sang-ha-ghê, gư-riơ-bô-ghê, ttơ-ôl-ri-ghê, nun-a-phê bô-ghê)
Miêu tả hay / khiến người nghe / cảnh đó / tưởng tượng ra / được. (tưởng tượng ra, hình dung ra, nhớ lại, thấy trước mắt)
🟡 Trung cấp
색깔이나 소리까지 구체적으로 표현하면 묘사가 더 생생해져. (색깔이나 소리까지, 냄새나 촉감까지, 작은 디테일까지)
🔤 sec-ka-ri-na sô-ri-ka-chi / gu-chê-chơ-gư-rô piô-hiơn-ha-miơn / miô-sa-ga tơ seng-seng-he-chiơ (sec-ka-ri-na sô-ri-ka-chi, nem-se-na chôc-gam-ka-chi, cha-gưn ti-thê-il-ka-chi)
Kể cả màu sắc hay âm thanh / nếu diễn tả cụ thể / thì miêu tả sẽ sống động hơn. (kể cả màu sắc hay âm thanh, kể cả mùi hay cảm giác, kể cả chi tiết nhỏ)
🟡 Trung cấp
나는 감정을 직접 말하기보다 상황으로 묘사하는 걸 좋아해. (상황으로, 장면으로, 행동으로)
🔤 na-nưn gam-chơng-ưl chic-chơp mal-ha-gi-bô-đa / sang-hoang-ư-rô / miô-sa-ha-nưn gơl chô-a-he (sang-hoang-ư-rô, chang-miơn-ư-rô, heng-đông-ư-rô)
Hơn là nói thẳng cảm xúc / bằng tình huống / tôi thích miêu tả hơn. (bằng tình huống, bằng cảnh, bằng hành động)
🟡 Trung cấp
묘사가 너무 길어지면 오히려 지루해질 때도 있어. (지루해질, 늘어질, 산만해질, 흐트러질)
🔤 miô-sa-ga nơ-mu gi-rơ-chi-miơn / ô-hi-riơ / chi-ru-he-chil / tte-đô i-xơ (chi-ru-he-chil, nư-rơ-chil, san-man-he-chil, hư-thư-rơ-chil)
Nếu miêu tả quá dài / trái lại / trở nên nhàm chán / cũng có lúc. (nhàm chán, lê thê, xao nhãng, lộn xộn)
🟡 Trung cấp
넌 그 사람의 인상을 어떻게 묘사하겠어? (인상을, 첫인상을, 분위기를, 표정을)
🔤 nơn / gư sa-ra-mưi / in-sang-ưl / ơ-ttơ-khê miô-sa-ha-ghê-xơ (in-sang-ưl, chơt-in-sang-ưl, bun-uy-gi-rưl, piô-chơng-ưl)
Bạn / của người đó / ấn tượng / sẽ miêu tả thế nào? (ấn tượng, ấn tượng đầu tiên, bầu không khí, biểu cảm)
🟡 Trung cấp
세밀한 묘사 하나가 이야기 전체를 살아있게 만들어. (살아있게, 생생하게, 입체적으로, 실감 나게)
🔤 sê-mil-han miô-sa ha-na-ga / i-ya-gi chơn-chê-rưl / sa-ra-it-ghê / man-tư-rơ (sa-ra-it-ghê, seng-seng-ha-ghê, ip-chê-chơ-gư-rô, sil-gam na-ghê)
Một chi tiết miêu tả tỉ mỉ / toàn bộ câu chuyện / sống động / khiến nó trở nên. (sống động, sinh động, đa chiều, chân thực)
🟡 Trung cấp
냄새나 촉감까지 묘사에 담으면 훨씬 실감 나. (냄새나 촉감까지, 소리나 온도까지, 분위기까지)
🔤 nem-se-na chôc-gam-ka-chi / miô-sa-ê ta-mư-miơn / hoal-xin sil-gam na (nem-se-na chôc-gam-ka-chi, sô-ri-na ôn-đô-ka-chi, bun-uy-gi-ka-chi)
Kể cả mùi hay xúc giác / nếu đưa vào miêu tả / thì thực cảm hơn nhiều. (kể cả mùi hay xúc giác, kể cả âm thanh hay nhiệt độ, kể cả bầu không khí)
🟡 Trung cấp
있었던 일을 순서대로 풀어내는 게 서사인 것 같아. (순서대로, 시간 순서로, 차례차례, 흐름대로)
🔤 i-xơt-tơn i-rưl / sun-sơ-te-rô / phu-rơ-ne-nưn ghê sơ-sa-in gơt ga-tha (sun-sơ-te-rô, si-gan sun-sơ-rô, cha-riê-cha-riê, hư-rưm-te-rô)
Chuyện đã xảy ra / theo trình tự / kể ra hình như đó là tự sự. (theo trình tự, theo thứ tự thời gian, lần lượt, theo dòng chảy)
🟡 Trung cấp
나는 여행 이야기를 할 때 시간 순서대로 자연스럽게 풀어. (시간 순서대로, 있었던 대로, 처음부터 끝까지)
🔤 na-nưn iơ-heng i-ya-gi-rưl hal-tte / si-gan sun-sơ-te-rô / cha-iơn-sư-rơp-ghê phu-rơ (si-gan sun-sơ-te-rô, i-xơt-tơn te-rô, chơ-ưm-bu-thơ kưt-ka-chi)
Khi tôi kể chuyện du lịch / theo trình tự thời gian / tôi kể một cách tự nhiên. (theo trình tự thời gian, theo những gì đã xảy ra, từ đầu đến cuối)
🟡 Trung cấp
넌 오늘 있었던 일을 이야기로 들려줄 수 있어? (이야기로, 순서대로, 자세히, 차근차근)
🔤 nơn / ô-nưl i-xơt-tơn i-rưl / i-ya-gi-rô / tưl-riơ-chul su i-xơ (i-ya-gi-rô, sun-sơ-te-rô, cha-sê-hi, cha-gưn-cha-gưn)
Bạn / chuyện đã xảy ra hôm nay / bằng một câu chuyện / có thể kể cho tôi không? (bằng câu chuyện, theo trình tự, chi tiết, từ từ)
🟡 Trung cấp
좋은 서사는 사건의 흐름이 자연스럽게 느껴져. (자연스럽게, 매끄럽게, 물 흐르듯, 부드럽게)
🔤 chô-un sơ-sa-nưn / sa-gơ-nưi hư-rư-mi / cha-iơn-sư-rơp-ghê / nư-kiơ-chiơ (cha-iơn-sư-rơp-ghê, me-kư-rơp-ghê, mul hư-rư-tưt, bu-tư-rơp-ghê)
Tự sự hay / dòng chảy sự việc / tự nhiên / cảm thấy như vậy. (tự nhiên, trơn tru, như dòng nước chảy, mềm mại)
🟡 Trung cấp
서사에는 시작과 중간과 끝이 분명히 있어야 해. (분명히, 확실히, 뚜렷하게, 제대로)
🔤 sơ-sa-ê-nưn / si-chac-goa chung-gan-goa kư-chi / bun-miâng-hi / i-xơ-ya he (bun-miâng-hi, hoac-sil-hi, tu-riơt-ha-ghê, chê-te-rô)
Trong tự sự / phần đầu, giữa và cuối / rõ ràng / phải có. (rõ ràng, chắc chắn, rành mạch, đàng hoàng)
🟡 Trung cấp
나는 사건을 설명할 때 순서를 헷갈리지 않으려고 노력해. (순서를, 시간 흐름을, 앞뒤를)
🔤 na-nưn sa-gơ-nưl sơl-miâng-hal-tte / sun-sơ-rưl / hết-gal-li-chi a-nư-riơ-gô nô-riơ-khe (sun-sơ-rưl, si-gan hư-rư-mưl, ap-tuy-rưl)
Khi tôi giải thích sự việc / trình tự / tôi cố không nhầm lẫn. (trình tự, dòng thời gian, trước sau)
🟡 Trung cấp
서사가 뒤죽박죽이면 듣는 사람이 이해하기 힘들어. (뒤죽박죽이면, 뒤섞이면, 순서가 엉키면)
🔤 sơ-sa-ga / tuy-chuc-bac-chu-gi-miơn / tưn-nưn sa-ra-mi / i-he-ha-gi him-tư-rơ (tuy-chuc-bac-chu-gi-miơn, tuy-sơ-ki-miơn, sun-sơ-ga ơng-khi-miơn)
Nếu tự sự / lộn xộn / người nghe / khó mà hiểu được. (lộn xộn, lẫn lộn, trình tự rối tung)
🟡 Trung cấp
넌 이 사건을 어떤 순서로 이야기하고 싶어? (어떤 순서로, 어디서부터, 어떻게, 무슨 순서로)
🔤 nơn / i sa-gơ-nưl / ơ-ttơn sun-sơ-rô / i-ya-gi-ha-gô si-phơ (ơ-ttơn sun-sơ-rô, ơ-ti-sơ-bu-thơ, ơ-ttơ-khê, mu-sưn sun-sơ-rô)
Bạn / sự việc này / theo thứ tự nào / muốn kể? (theo thứ tự nào, từ đâu, như thế nào, theo trình tự gì)
🟡 Trung cấp
사소한 사건도 잘 풀어내면 재밌는 이야기가 돼. (잘 풀어내면, 잘 엮으면, 잘 살리면)
🔤 sa-sô-han sa-gơn-đô / chal phu-rơ-ne-miơn / che-min-nưn i-ya-gi-ga toe (chal phu-rơ-ne-miơn, chal iơ-kư-miơn, chal sal-ri-miơn)
Chuyện nhỏ nhặt cũng / nếu kể khéo / trở thành câu chuyện thú vị. (nếu kể khéo, nếu dệt khéo, nếu làm nổi bật khéo)
🟡 Trung cấp
서사에는 그 사람만의 시각이 자연스럽게 담기더라. (그 사람만의 시각이, 화자의 관점이, 개인적인 느낌이)
🔤 sơ-sa-ê-nưn / gư sa-ram-ma-nưi si-ga-gi / cha-iơn-sư-rơp-ghê tam-gi-đơ-ra (gư sa-ram-ma-nưi si-ga-gi, hoa-cha-ưi goan-chơ-mi, ghe-in-chơ-gin nư-ki-mi)
Trong tự sự / góc nhìn riêng của người đó / tự nhiên được thể hiện vào. (góc nhìn riêng của người đó, quan điểm của người kể, cảm nhận cá nhân)
🟡 Trung cấp
비슷한 것끼리 묶어서 나누는 게 분류인 것 같아. (묶어서 나누는, 갈래별로 나누는, 종류별로 나누는)
🔤 bi-sưt-han gơt-ki-ri / mu-kơ-sơ na-nu-nưn / ghê / bul-riu-in gơt ga-tha (mu-kơ-sơ na-nu-nưn, gal-le-biơl-rô na-nu-nưn, chông-niu-biơl-rô na-nu-nưn)
Những cái giống nhau / gộp lại rồi chia ra / việc đó / hình như là phân loại. (gộp lại rồi chia, chia theo nhánh, chia theo loại)
🟡 Trung cấp
나는 물건을 정리할 때 종류별로 나눠서 정리해. (종류별로, 용도별로, 카테고리별로)
🔤 na-nưn mul-gơ-nưl chơng-ni-hal-tte / chông-niu-biơl-rô / na-nuơ-sơ chơng-ni-he (chông-niu-biơl-rô, iông-đô-biơl-rô, kha-thê-gô-ri-biơl-rô)
Khi dọn đồ / theo loại / tôi chia ra rồi sắp xếp. (theo loại, theo công dụng, theo danh mục)
🟡 Trung cấp
넌 이 자료들을 어떤 기준으로 분류하고 싶어? (어떤 기준으로, 무슨 기준으로, 어떻게)
🔤 nơn / i cha-riô-tư-rưl / ơ-ttơn gi-chun-ư-rô / bul-riu-ha-gô si-phơ (ơ-ttơn gi-chun-ư-rô, mu-sưn gi-chun-ư-rô, ơ-ttơ-khê)
Bạn / các tài liệu này / theo tiêu chuẩn nào / muốn phân loại? (theo tiêu chuẩn nào, theo tiêu chí gì, như thế nào)
🟡 Trung cấp
기준이 명확해야 분류가 헷갈리지 않아. (명확해야, 확실해야, 분명해야, 뚜렷해야)
🔤 gi-chu-ni / miâng-hoa-khe-ya / bul-riu-ga / hết-gal-li-chi a-na (miâng-hoa-khe-ya, hoac-sil-he-ya, bun-miâng-he-ya, tu-riơt-he-ya)
Tiêu chuẩn / phải rõ ràng / thì phân loại / mới không nhầm lẫn. (rõ ràng, chắc chắn, minh bạch, rành mạch)
🟡 Trung cấp
분류를 잘하면 복잡한 것도 한눈에 정리돼. (한눈에, 깔끔하게, 체계적으로, 일목요연하게)
🔤 bul-riu-rưl chal-ha-miơn / bôc-cha-phan gơt-đô / han-nu-nê / chơng-ni-toe (han-nu-nê, kal-kưm-ha-ghê, chê-kiê-chơ-gư-rô, il-môc-kiô-iơn-ha-ghê)
Nếu phân loại tốt / dù phức tạp / vẫn được sắp xếp / gọn gàng ngay. (ngay lập tức, gọn gàng, có hệ thống, rõ ràng dễ nhìn)
🟡 Trung cấp
나는 책을 장르별로 나눠서 꽂아둬. (장르별로, 주제별로, 작가별로)
🔤 na-nưn che-gưl / chang-nư-biơl-rô / na-nuơ-sơ kô-cha-tuơ (chang-nư-biơl-rô, chu-chê-biơl-rô, chac-ga-biơl-rô)
Sách của tôi / theo thể loại / tôi chia ra rồi xếp lên kệ. (theo thể loại, theo chủ đề, theo tác giả)
🟡 Trung cấp
같은 자료도 기준에 따라 분류 결과가 달라져. (기준에 따라, 관점에 따라, 방식에 따라)
🔤 ga-thưn cha-riô-đô / gi-chun-ê ta-ra / bul-riu kiơl-goa-ga tal-ra-chiơ (gi-chun-ê ta-ra, goan-chơm-ê ta-ra, bang-si-ghê ta-ra)
Dù cùng tài liệu / tùy theo tiêu chuẩn / kết quả phân loại sẽ khác nhau. (tùy theo tiêu chuẩn, tùy theo quan điểm, tùy theo cách thức)
🟡 Trung cấp
넌 이 사람들을 어떻게 나눠서 볼 수 있을까? (나눠서, 구분해서, 갈라서, 분류해서)
🔤 nơn / i sa-ram-tư-rưl / ơ-ttơ-khê / na-nuơ-sơ / bôl su i-xưl-ka (na-nuơ-sơ, gu-bun-he-sơ, gal-ra-sơ, bul-riu-he-sơ)
Bạn / những người này / làm sao / chia ra / để nhìn được nhỉ? (chia ra, phân biệt, tách ra, phân loại)
🟡 Trung cấp
분류가 잘못되면 나중에 찾기가 어려워져. (찾기가, 정리하기가, 관리하기가)
🔤 bul-riu-ga chal-môt-toe-miơn / na-chung-ê / chat-gi-ga / ơ-riơ-uơ-chiơ (chat-gi-ga, chơng-ni-ha-gi-ga, goal-ri-ha-gi-ga)
Nếu phân loại sai / sau này / việc tìm kiếm / sẽ trở nên khó khăn. (tìm kiếm, sắp xếp, quản lý)
🟡 Trung cấp
나는 할 일을 중요도에 따라 분류해서 처리해. (중요도에 따라, 우선순위에 따라, 급한 정도에 따라)
🔤 na-nưn hal i-rưl / chung-iô-đô-ê ta-ra / bul-riu-he-sơ chơ-ri-he (chung-iô-đô-ê ta-ra, u-sơn-su-nuy-ê ta-ra, gưp-han chơng-đô-ê ta-ra)
Việc cần làm / tùy theo mức độ quan trọng / tôi phân loại rồi xử lý. (theo mức độ quan trọng, theo thứ tự ưu tiên, theo mức độ khẩn cấp)
🟡 Trung cấp
전체를 부분으로 나눠서 살펴보는 게 분석인 것 같아. (부분으로 나눠서, 요소별로 쪼개서, 하나하나 뜯어서)
🔤 chơn-chê-rưl / bu-bu-nư-rô na-nuơ-sơ / sal-piơ-bô-nưn ghê bun-sơ-gin gơt ga-tha (bu-bu-nư-rô na-nuơ-sơ, iô-sô-biơl-rô chô-ghe-sơ, ha-na-ha-na tư-tơ-sơ)
Toàn bộ / chia thành từng phần / rồi xem xét hình như đó là phân tích. (chia thành từng phần, tách theo từng yếu tố, tháo rời từng cái)
🟡 Trung cấp
나는 문제가 생기면 원인부터 하나씩 분석해봐. (원인부터, 근본부터, 배경부터)
🔤 na-nưn mun-chê-ga seng-gi-miơn / uơn-in-bu-thơ / ha-na-xic bun-sơ-khe-boa (uơn-in-bu-thơ, gưn-bôn-bu-thơ, be-kiâng-bu-thơ)
Khi có vấn đề / từ nguyên nhân / tôi phân tích từng cái một. (từ nguyên nhân, từ gốc rễ, từ bối cảnh)
🟡 Trung cấp
넌 이 상황을 어떻게 분석하고 있어? (어떻게, 무슨 관점으로, 어떤 식으로)
🔤 nơn / i sang-hoang-ưl / ơ-ttơ-khê / bun-sơ-kha-gô i-xơ (ơ-ttơ-khê, mu-sưn goan-chơm-ư-rô, ơ-ttơn si-gư-rô)
Bạn / tình huống này / như thế nào / bạn đang phân tích? (như thế nào, theo quan điểm nào, theo cách nào)
🟡 Trung cấp
자세히 분석해보면 몰랐던 원인이 보일 때가 있어. (자세히, 꼼꼼히, 깊이, 세밀하게)
🔤 cha-sê-hi / bun-sơ-khe-bô-miơn / môl-rat-tơn uơn-i-ni / bô-il tte-ga i-xơ (cha-sê-hi, côm-côm-hi, ghi-phi, sê-mil-ha-ghê)
Kỹ càng / nếu phân tích / nguyên nhân chưa biết / đôi khi lộ ra. (kỹ càng, tỉ mỉ, sâu sắc, chi tiết)
🟡 Trung cấp
분석 없이 판단하면 잘못된 결론에 도달하기 쉬워. (잘못된 결론에, 성급한 판단에, 엉뚱한 결과에)
🔤 bun-sơc ơp-xi phan-đan-ha-miơn / chal-môt-toen kiơl-rô-nê / tô-tal-ha-gi suy-uơ (chal-môt-toen kiơl-rô-nê, sâng-gưp-han phan-đa-nê, ơng-tung-han kiơl-goa-ê)
Nếu phán đoán mà không phân tích / thì dễ đi đến / kết luận sai lầm. (kết luận sai lầm, phán đoán hấp tấp, kết quả lệch lạc)
🟡 Trung cấp
나는 데이터를 볼 때 숫자보다 흐름을 먼저 분석해. (숫자보다, 결과보다, 표면보다)
🔤 na-nưn tê-i-thơ-rưl bôl-tte / sut-cha-bô-đa / hư-rư-mưl mơn-chơ bun-sơ-khe (sut-cha-bô-đa, kiơl-goa-bô-đa, piô-miơn-bô-đa)
Khi xem dữ liệu / hơn là con số / tôi phân tích xu hướng trước. (hơn là con số, hơn là kết quả, hơn là bề mặt)
🟡 Trung cấp
겉만 보고 판단하기보다 속을 분석하는 게 정확해. (속을, 내부를, 본질을, 구조를)
🔤 gơn-man bô-gô phan-đan-ha-gi-bô-đa / sô-gưl / bun-sơ-kha-nưn ghê chơng-hoa-khe (sô-gưl, ne-bu-rưl, bôn-chi-rưl, gu-chô-rưl)
Hơn là chỉ nhìn bề ngoài rồi phán đoán / bên trong / phân tích thì mới chính xác. (bên trong, nội bộ, bản chất, cấu trúc)
🟡 Trung cấp
넌 이 결과가 왜 이렇게 나왔다고 분석해? (왜 이렇게 나왔다고, 어떤 이유로, 무엇 때문에)
🔤 nơn / i kiơl-goa-ga / oe i-rơ-khê na-oat-đa-gô / bun-sơ-khe (oe i-rơ-khê na-oat-đa-gô, ơ-ttơn i-yu-rô, mu-ơt te-mu-nê)
Bạn / kết quả này / vì sao lại ra như thế / bạn phân tích thế nào? (vì sao lại ra như thế, vì lý do gì, tại vì điều gì)
🟡 Trung cấp
분석을 하다 보면 예상 못 한 패턴이 보이기도 해. (예상 못 한, 뜻밖의, 숨겨진, 새로운)
🔤 bun-sơ-gưl ha-đa bô-miơn / iê-sang mô-than / phe-thơ-ni bô-i-gi-đô he (iê-sang mô-than, ttưt-ba-kưi, sum-kiơ-chin, se-rô-un)
Khi phân tích lâu dài / không ngờ tới / cũng có lúc thấy được mô hình. (không ngờ tới, bất ngờ, ẩn giấu, mới mẻ)
🟡 Trung cấp
나는 실패했을 때 감정보다 원인부터 분석하려고 해. (감정보다, 자책보다, 후회보다)
🔤 na-nưn sil-phe-he-xưl-tte / gam-chơng-bô-đa / uơn-in-bu-thơ bun-sơ-kha-riơ-gô he (gam-chơng-bô-đa, cha-chec-bô-đa, hu-huê-bô-đa)
Khi thất bại / hơn là cảm xúc / tôi cố phân tích nguyên nhân trước. (hơn là cảm xúc, hơn là tự trách, hơn là hối hận)
🟡 Trung cấp
긴 내용을 짧게 정리하는 게 요약인 것 같아. (짧게 정리하는, 간단히 줄이는, 핵심만 추리는)
🔤 gin ne-iông-ưl / cha-ghê chơng-ni-ha-nưn / ghê / iô-ya-gin gơt ga-tha (cha-ghê chơng-ni-ha-nưn, gan-đan-hi chu-ri-nưn, hec-xim-man chu-ri-nưn)
Nội dung dài / tóm lại ngắn gọn / việc đó / hình như là tóm tắt. (tóm lại ngắn gọn, rút gọn đơn giản, chỉ chọn lấy ý chính)
🟡 Trung cấp
나는 책을 읽으면 핵심만 요약해서 메모해둬. (핵심만, 중요한 내용만, 필요한 부분만)
🔤 na-nưn che-gưl il-gư-miơn / hec-xim-man / iô-ya-khe-sơ mê-mô-he-tuơ (hec-xim-man, chung-iô-han ne-iông-man, phi-riô-han bu-bun-man)
Khi đọc sách / chỉ phần cốt lõi / tôi tóm tắt rồi ghi chú lại. (chỉ phần cốt lõi, chỉ nội dung quan trọng, chỉ phần cần thiết)
🟡 Trung cấp
넌 이 이야기를 한 문장으로 요약할 수 있어? (한 문장으로, 한 줄로, 짧게, 간단히)
🔤 nơn / i i-ya-gi-rưl / han mun-chang-ư-rô / iô-ya-khal su i-xơ (han mun-chang-ư-rô, han chul-rô, cha-ghê, gan-đan-hi)
Bạn / câu chuyện này / bằng một câu / có thể tóm tắt được không? (bằng một câu, bằng một dòng, ngắn gọn, đơn giản)
🟡 Trung cấp
요약을 잘하면 핵심이 훨씬 명확해져. (명확해져, 선명해져, 뚜렷해져, 분명해져)
🔤 iô-ya-gưl chal-ha-miơn / hec-xi-mi / hoal-xin / miâng-hoa-khe-chiơ (miâng-hoa-khe-chiơ, sơn-miâng-he-chiơ, tu-riơt-he-chiơ, bun-miâng-he-chiơ)
Nếu tóm tắt tốt / điểm cốt lõi / hơn nhiều / trở nên rõ ràng. (rõ ràng, sắc nét, rành mạch, minh bạch)
🟡 Trung cấp
너무 자세히 요약하면 오히려 요약의 의미가 없어져. (오히려, 도리어, 반대로)
🔤 nơ-mu cha-sê-hi iô-ya-kha-miơn / ô-hi-riơ / iô-ya-gưi ưi-mi-ga ơp-sơ-chiơ (ô-hi-riơ, tô-ri-ơ, ban-te-rô)
Nếu tóm tắt quá chi tiết / trái lại / ý nghĩa của tóm tắt sẽ mất đi. (trái lại, ngược lại, ngược lại)
🟡 Trung cấp
나는 회의 끝나고 내용을 간단히 요약해서 공유해. (간단히, 짧게, 핵심만, 빠르게)
🔤 na-nưn huê-i kưn-na-gô / ne-iông-ưl / gan-đan-hi / iô-ya-khe-sơ gông-yu-he (gan-đan-hi, cha-ghê, hec-xim-man, pa-rư-ghê)
Sau khi họp xong / nội dung / ngắn gọn / tôi tóm tắt rồi chia sẻ. (ngắn gọn, gọn gàng, chỉ ý chính, nhanh chóng)
🟡 Trung cấp
요약할 때는 중요한 부분만 골라내는 게 중요해. (골라내는, 추려내는, 뽑아내는, 걸러내는)
🔤 iô-ya-khal tte-nưn / chung-iô-han bu-bun-man / gôl-ra-ne-nưn / ghê chung-iô-he (gôl-ra-ne-nưn, chu-riơ-ne-nưn, pô-ba-ne-nưn, gơl-rơ-ne-nưn)
Khi tóm tắt / chỉ chọn phần quan trọng / việc lọc ra / mới quan trọng. (lọc ra, chọn lọc ra, rút ra, sàng lọc ra)
🟡 Trung cấp
넌 오늘 배운 걸 한 줄로 요약하면 뭐야? (한 줄로, 짧게, 간단히, 핵심만)
🔤 nơn / ô-nưl be-un gơl / han chul-rô / iô-ya-kha-miơn muơ-ya (han chul-rô, cha-ghê, gan-đan-hi, hec-xim-man)
Bạn / cái đã học hôm nay / bằng một dòng / tóm tắt lại thì là gì? (bằng một dòng, ngắn gọn, đơn giản, chỉ ý chính)
🟡 Trung cấp
좋은 요약은 원래 내용을 왜곡하지 않아. (왜곡하지, 부풀리지, 축소하지, 바꾸지)
🔤 chô-un iô-ya-gưn / uôn-le ne-iông-ưl / oe-gô-kha-chi / a-na (oe-gô-kha-chi, bu-phul-ri-chi, chuc-sô-ha-chi, ba-ku-chi)
Tóm tắt hay / nội dung gốc / không bóp méo / đi. (bóp méo, thổi phồng, thu nhỏ, thay đổi)
🟡 Trung cấp
나는 시간이 없을 때 요약본부터 먼저 찾아봐. (요약본부터, 핵심 정리부터, 개요부터)
🔤 na-nưn si-ga-ni ơp-xưl-tte / iô-yac-bôn-bu-thơ / mơn-chơ cha-cha-boa (iô-yac-bôn-bu-thơ, hec-xim chơng-ni-bu-thơ, ghe-iô-bu-thơ)
Khi không có thời gian / từ bản tóm tắt / tôi tìm trước tiên. (từ bản tóm tắt, từ phần tổng hợp cốt lõi, từ đề cương)
🟡 Trung cấp
상대방이 한 말을 그대로 옮기는 게 직접 인용인 것 같아. (그대로 옮기는, 토씨 하나 안 바꾸고 옮기는, 원문 그대로 전하는)
🔤 sang-te-bang-i han ma-rưl / gư-te-rô ôm-gi-nưn / ghê / chic-chơp in-yông-in gơt ga-tha (gư-te-rô ôm-gi-nưn, thô-xi ha-na an ba-ku-gô ôm-gi-nưn, uôn-mun gư-te-rô chơn-ha-nưn)
Lời mà đối phương nói / chuyển y nguyên / việc đó / hình như là trích dẫn trực tiếp. (chuyển y nguyên, không đổi một chữ, truyền đạt đúng nguyên văn)
🟡 Trung cấp
나는 중요한 말은 토씨 하나 안 틀리고 그대로 인용해. (토씨 하나 안 틀리고, 한 글자도 안 바꾸고, 원문 그대로)
🔤 na-nưn chung-iô-han ma-rưn / thô-xi ha-na an thưl-ri-gô / gư-te-rô in-yông-he (thô-xi ha-na an thưl-ri-gô, han gưl-cha-đô an ba-ku-gô, uôn-mun gư-te-rô)
Lời quan trọng / không sai một chữ nào / tôi trích dẫn y nguyên. (không sai một chữ, không đổi một chữ, đúng nguyên văn)
🟡 Trung cấp
넌 그 사람이 정확히 뭐라고 말했는지 기억해? (정확히, 그대로, 원래, 딱)
🔤 nơn / gư sa-ra-mi / chơng-hoa-khi / muơ-ra-gô mal-hen-nưn-chi ghi-ơ-khe (chơng-hoa-khi, gư-te-rô, uôn-le, tac)
Bạn / người đó / chính xác / đã nói gì bạn có nhớ không? (chính xác, y nguyên, vốn dĩ, đúng)
🟡 Trung cấp
직접 인용을 하면 말의 느낌이 그대로 전달돼. (그대로, 생생하게, 온전히, 정확하게)
🔤 chic-chơp in-yông-ưl ha-miơn / ma-rưi nư-ki-mi / gư-te-rô / chơn-tal-toe (gư-te-rô, seng-seng-ha-ghê, ôn-chơn-hi, chơng-hoa-kha-ghê)
Nếu trích dẫn trực tiếp / cảm giác của lời nói / y nguyên / được truyền đạt. (y nguyên, sống động, trọn vẹn, chính xác)
🟡 Trung cấp
인용할 때는 원래 말한 그대로 옮기는 게 중요해. (원래 말한 그대로, 있는 그대로, 발언 그대로)
🔤 in-yông-hal tte-nưn / uôn-le mal-han gư-te-rô / ôm-gi-nưn ghê chung-iô-he (uôn-le mal-han gư-te-rô, in-nưn gư-te-rô, ba-rơn gư-te-rô)
Khi trích dẫn / y như lời đã nói ban đầu / việc chuyển tải mới quan trọng. (y như lời đã nói, giữ nguyên như vốn có, giữ nguyên phát ngôn)
🟡 Trung cấp
나는 인상 깊은 말은 따옴표까지 붙여서 그대로 적어둬. (따옴표까지 붙여서, 원문 그대로, 토씨까지 살려서)
🔤 na-nưn in-sang ghi-phưn ma-rưn / ta-ôm-piô-ka-chi bu-tiơ-sơ / gư-te-rô chơ-gơ-tuơ (ta-ôm-piô-ka-chi bu-tiơ-sơ, uôn-mun gư-te-rô, thô-xi-ka-chi sal-riơ-sơ)
Lời gây ấn tượng sâu sắc / tôi ghi cả dấu ngoặc kép / và giữ nguyên y như vậy. (kèm cả dấu ngoặc kép, đúng nguyên văn, giữ cả từng chữ)
🟡 Trung cấp
직접 인용이 부정확하면 오해가 생길 수 있어. (부정확하면, 틀리면, 왜곡되면, 잘못되면)
🔤 chic-chơp in-yông-i / bu-chơng-hoa-kha-miơn / ô-he-ga / seng-ghil su i-xơ (bu-chơng-hoa-kha-miơn, thưl-ri-miơn, oe-gôc-toe-miơn, chal-môt-toe-miơn)
Nếu trích dẫn trực tiếp / không chính xác / thì hiểu lầm / có thể xảy ra. (không chính xác, sai, bị bóp méo, bị sai lệch)
🟡 Trung cấp
넌 그 말을 있는 그대로 인용해줄 수 있어? (있는 그대로, 원문 그대로, 토씨 하나 안 빼고)
🔤 nơn / gư ma-rưl / in-nưn gư-te-rô / in-yông-he-chul su i-xơ (in-nưn gư-te-rô, uôn-mun gư-te-rô, thô-xi ha-na an pe-gô)
Bạn / câu nói đó / y như nguyên bản / có thể trích dẫn cho tôi không? (y như nguyên bản, đúng nguyên văn, không bỏ sót một chữ)
🟡 Trung cấp
정확한 인용은 신뢰를 더해주는 것 같아. (신뢰를, 믿음을, 설득력을, 무게감을)
🔤 chơng-hoa-khan in-yông-ưn / sin-rê-rưl / tơ-he-chu-nưn gơt ga-tha (sin-rê-rưl, mi-tưm-ưl, sơl-tưng-niơc-ưl, mu-ghê-gam-ưl)
Trích dẫn chính xác / sự tin cậy / hình như làm tăng thêm. (sự tin cậy, niềm tin, sức thuyết phục, trọng lượng)
🟡 Trung cấp
나는 논문을 쓸 때 중요한 부분은 직접 인용으로 남겨. (직접 인용으로, 원문 그대로, 따옴표를 써서)
🔤 na-nưn nôn-mu-nưl xưl-tte / chung-iô-han bu-bu-nưn / chic-chơp in-yông-ư-rô / nam-kiơ (chic-chơp in-yông-ư-rô, uôn-mun gư-te-rô, ta-ôm-piô-rưl xơ-sơ)
Khi viết luận văn / phần quan trọng / bằng trích dẫn trực tiếp / tôi giữ lại. (bằng trích dẫn trực tiếp, đúng nguyên văn, dùng dấu ngoặc kép)
🟡 Trung cấp
상대방의 말을 내 표현으로 바꿔서 전하는 게 간접 인용인 것 같아. (내 표현으로 바꿔서, 내 말로 풀어서, 요점만 추려서)
🔤 sang-te-bang-ưi ma-rưl / ne piô-hiơ-nư-rô ba-kuơ-sơ / chơn-ha-nưn ghê gan-chơp in-yông-in gơt ga-tha (ne piô-hiơ-nư-rô ba-kuơ-sơ, ne mal-rô phu-rơ-sơ, iô-chơm-man chu-riơ-sơ)
Lời của đối phương / đổi thành cách diễn đạt của tôi / rồi truyền đạt hình như là trích dẫn gián tiếp. (đổi thành cách diễn đạt của tôi, diễn giải bằng lời tôi, chỉ chắt lọc ý chính)
🟡 Trung cấp
나는 대화 내용을 전할 때 요점만 간접적으로 전해. (요점만, 핵심만, 대략적으로)
🔤 na-nưn te-hoa ne-iông-ưl chơn-hal-tte / iô-chơm-man / gan-chơp-chơ-gư-rô chơn-he (iô-chơm-man, hec-xim-man, te-riac-chơ-gư-rô)
Khi truyền đạt nội dung cuộc trò chuyện / chỉ ý chính / tôi truyền đạt gián tiếp. (chỉ ý chính, chỉ điểm cốt lõi, một cách khái quát)
🟡 Trung cấp
넌 그 사람 말을 네 식으로 바꿔서 말해줄 수 있어? (네 식으로 바꿔서, 네 말로, 요약해서)
🔤 nơn / gư sa-ram ma-rưl / nê si-gư-rô ba-kuơ-sơ / mal-he-chul su i-xơ (nê si-gư-rô ba-kuơ-sơ, nê mal-rô, iô-ya-khe-sơ)
Bạn / lời của người đó / đổi theo cách của bạn / có thể nói cho tôi không? (đổi theo cách của bạn, bằng lời của bạn, tóm tắt lại)
🟡 Trung cấp
간접 인용은 말투보다 내용에 집중하게 해줘. (말투보다, 표현보다, 어조보다)
🔤 gan-chơp in-yông-ưn / mal-thu-bô-đa / ne-iông-ê chip-chung-ha-ghê he-chuơ (mal-thu-bô-đa, piô-hiơn-bô-đa, ơ-chô-bô-đa)
Trích dẫn gián tiếp / hơn là giọng điệu / giúp tập trung vào nội dung. (hơn là giọng điệu, hơn là cách diễn đạt, hơn là ngữ điệu)
🟡 Trung cấp
너무 많이 바꾸면 원래 의미가 달라질 수도 있어. (너무 많이, 지나치게, 과하게)
🔤 nơ-mu ma-ni / ba-ku-miơn / uôn-le ưi-mi-ga / tal-ra-chil su-đô i-xơ (nơ-mu ma-ni, chi-na-chi-ghê, goa-ha-ghê)
Quá nhiều / nếu thay đổi / ý nghĩa ban đầu / có thể sẽ khác đi. (quá nhiều, quá mức, thái quá)
🟡 Trung cấp
나는 공식적인 글에서는 직접 인용보다 간접 인용을 자주 써. (직접 인용보다, 원문 인용보다, 그대로 옮기기보다)
🔤 na-nưn gông-xic-chơ-gin gư-rê-sơ-nưn / chic-chơp in-yông-bô-đa / gan-chơp in-yông-ưl cha-chu xơ (chic-chơp in-yông-bô-đa, uôn-mun in-yông-bô-đa, gư-te-rô ôm-gi-gi-bô-đa)
Trong văn bản chính thức / hơn là trích dẫn trực tiếp / tôi thường dùng trích dẫn gián tiếp. (hơn là trích dẫn trực tiếp, hơn là trích dẫn nguyên văn, hơn là chuyển y nguyên)
🟡 Trung cấp
간접 인용을 할 때도 원래 의미는 지켜야 해. (지켜야, 유지해야, 살려야, 보존해야)
🔤 gan-chơp in-yông-ưl hal-tte-đô / uôn-le ưi-mi-nưn / chi-kiơ-ya / he (chi-kiơ-ya, yu-chi-he-ya, sal-riơ-ya, bô-chôn-he-ya)
Ngay cả khi trích dẫn gián tiếp / ý nghĩa gốc / phải giữ / cho đúng. (giữ, duy trì, làm sống lại, bảo tồn)
🟡 Trung cấp
넌 그 발언을 요약해서 전해줄 수 있어? (요약해서, 간단히, 핵심만, 네 말로)
🔤 nơn / gư ba-rơ-nưl / iô-ya-khe-sơ / chơn-he-chul su i-xơ (iô-ya-khe-sơ, gan-đan-hi, hec-xim-man, nê mal-rô)
Bạn / phát ngôn đó / tóm tắt lại / có thể truyền đạt cho tôi không? (tóm tắt lại, ngắn gọn, chỉ ý chính, bằng lời bạn)
🟡 Trung cấp
간접 인용은 문맥에 맞게 자연스럽게 풀어내는 게 중요해. (문맥에 맞게, 상황에 맞게, 흐름에 맞게)
🔤 gan-chơp in-yông-ưn / mun-me-ghê mat-ghê / cha-iơn-sư-rơp-ghê phu-rơ-ne-nưn ghê chung-iô-he (mun-me-ghê mat-ghê, sang-hoang-ê mat-ghê, hư-rư-mê mat-ghê)
Trích dẫn gián tiếp / phù hợp với văn cảnh / diễn đạt tự nhiên mới quan trọng. (phù hợp với văn cảnh, phù hợp với tình huống, phù hợp với mạch chuyện)
🟡 Trung cấp
나는 뉴스를 볼 때 직접 인용과 간접 인용을 구별해서 읽어. (구별해서, 나눠서, 가려서)
🔤 na-nưn niu-sư-rưl bôl-tte / chic-chơp in-yông-goa gan-chơp in-yông-ưl / gu-biơl-he-sơ / il-gơ (gu-biơl-he-sơ, na-nuơ-sơ, ga-riơ-sơ)
Khi xem tin tức / trích dẫn trực tiếp và gián tiếp / tôi phân biệt / rồi đọc. (phân biệt, chia ra, sàng lọc)