STAR LAB 🎓

📚 Đoạn hội thoại 1 - Báo cáo cho Reef VTS · Dialogue 1 - Report to Reef VTS

· 6 câu
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
🟡 Trung cấp
Reef VTS, Reef VTS, this is motor vessel Interstellar. My call sign 3FXG7. (motor vessel, sailing yacht, sailing vessel, fishing vessel, catamaran, container ship, tanker)
🔤 rip vi-ti-ét rip vi-ti-ét / đít ít mô-tơ vé-sồ In-tơ-xte-la / mai co sai thri-ép-éch-di-se-vừn (mô-tơ vé-sồ, sê-linh yót, sê-linh vé-sồ, phi-sinh vé-sồ, ca-ta-ma-ran, côn-tây-nơ síp, teng-cơ)
Reef VTS, Reef VTS, đây là tàu máy Interstellar. Hô hiệu của tôi là 3FXG7. (tàu máy, du thuyền buồm, tàu buồm, tàu cá, tàu hai thân, tàu container, tàu chở dầu)
🟡 Trung cấp
Calling you on channel one-four. How do you read. (one-four, one-six, one-two, one-zero, six-eight, zero-six)
🔤 co-ling diu on che-nồ oăn-pho / hao đu diu rít (oăn-pho, oăn-xích, oăn-tu, oăn-di-rô, xích-ết, di-rô-xích)
Đang gọi các bạn trên kênh 14. Các bạn nghe tôi rõ không. (14, 16, 12, 10, 68, 06)
🟡 Trung cấp
Interstellar, Reef VTS. Read you loud and clear, over. (loud and clear, five by five, weak but readable, with some interference, barely readable)
🔤 In-tơ-xte-la rip vi-ti-ét / rít diu lao en cli-ơ ô-vơ (lao en cli-ơ, phai bai phai, uých bát ri-đơ-bồ, uýt xăm in-tơ-phia-rần, be-li ri-đơ-bồ)
Interstellar, Reef VTS. Nghe bạn rất rõ, hết. (nghe rất rõ, tín hiệu cực tốt, yếu nhưng nghe được, có chút nhiễu, nghe rất kém)
🟡 Trung cấp
Good morning, sir. Motor vessel Interstellar, sir, for your information, we are passing the reporting line and entering Reef VTS area from Sandy Cape point, over. (passing the reporting line, crossing the reporting line, approaching the reporting line, passing the sea buoy, crossing the boundary line)
🔤 gút mó-ninh sơ / mô-tơ vé-sồ In-tơ-xte-la sơ / pho dó in-pho-mê-sần / uy a pa-sing đờ ri-po-ting lai / en en-tơ-ring rip vi-ti-ét e-ria / phrom sen-đi kếp point ô-vơ (pa-sing đờ ri-po-ting lai, cro-sing đờ ri-po-ting lai, ơ-prô-chinh đờ ri-po-ting lai, pa-sing đờ si boi, cro-sing đờ bao-đơ-ri lai)
Chào buổi sáng, thưa ngài. Tàu máy Interstellar, thưa ngài, xin thông báo, chúng tôi đang đi qua đường báo cáo và tiến vào vùng Reef VTS từ hướng mũi Sandy Cape, hết. (đi qua đường báo cáo, băng qua đường báo cáo, tiếp cận đường báo cáo, đi qua phao biển, băng qua ranh giới)
🟡 Trung cấp
Interstellar, Reef VTS, good morning sir, all received, we have received your entry report and we will send you traffic information by Inmarsat-C shortly, over. (entry report, position report, arrival report, departure report, ETA report)
🔤 In-tơ-xte-la rip vi-ti-ét gút mó-ninh sơ / ôn ri-xíp / uy háp ri-xíp dol en-tri ri-pot / en uy uyn xen diu tra-phích in-pho-mê-sần bai in-ma-sát-si sót-li ô-vơ (en-tri ri-pot, pô-di-sần ri-pot, ơ-rai-vồ ri-pot, đi-pa-chơ ri-pot, i-ti-ây ri-pot)
Interstellar, Reef VTS, chào buổi sáng, đã nhận đủ, chúng tôi đã nhận báo cáo vào vùng của các bạn và sẽ sớm gửi thông tin giao thông qua Inmarsat-C, hết. (báo cáo vào vùng, báo cáo vị trí, báo cáo đến, báo cáo rời cảng, báo cáo giờ dự kiến đến)
🟡 Trung cấp
Okay, sir, copy on that, thank you very much for your information, sir. Standing by channel one-four, one-six. Have a good watch, out. (copy on that, roger that, understood, noted, got it, affirmative)
🔤 ô-kê sơ co-pi on đát / thanh diu ve-ri mách pho dó in-pho-mê-sần sơ / xten-đing bai che-nồ oăn-pho oăn-xích / háp ơ gút oóch aot (co-pi on đát, ro-giơ đát, ăn-đơ-xtút, nâu-tít, gót ít, ơ-phơ-mơ-típ)
Vâng thưa ngài, tôi đã nhận, cảm ơn ngài rất nhiều vì thông tin. Trực trên kênh 14 và 16. Chúc ca trực tốt lành, hết liên lạc. (đã nhận, rõ, đã hiểu, đã ghi nhận, hiểu rồi, khẳng định)
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
Star Lab Tiếp tục ngay trên Star Lab — không cần đăng nhập
🎓 Bạn nói được ngôn ngữ này? Dạy online và kiếm thêm thu nhập →