🟢 Sơ cấp
Gladstone VTS, Gladstone VTS, this is Interstellar. Calling you on channel one-three, over.
🔤 Glat-xtôn Vi-ti-ét, / Glat-xtôn Vi-ti-ét, / đây là / In-tơ-xtel-a. / Gọi bạn / trên kênh / wan-thri, / ô-vơ.
Gladstone VTS, / Gladstone VTS, / đây là / Interstellar. / Gọi anh / trên kênh / một ba, / phát.
🟢 Sơ cấp
Interstellar, this is Gladstone VTS, go ahead, over.
🔤 In-tơ-xtel-a, / đây là / Glat-xtôn Vi-ti-ét, / gô ə-hét, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là / Gladstone VTS, / tiếp tục phát, / phát.
🟡 Trung cấp
Good morning again, sir. For your information, our anchor is aweigh at zero-zero-one-two, and we are proceeding to pick up the pilot at zero-one-one-five. (proceeding, underway, en route, heading)
🔤 Gud mô-nin / ə-gén, / sơ. / For yor / in-fơ-mê-ʃən, / ầu ǽng-kơ / iz ə-wê / ət zî-rô-zî-rô-wan-tu, / ænd wî / ár prô-sî-din / tu pik ʌp / ðə pai-lət / ət zî-rô-wan-wan-fáiv. / (prô-sî-din, ʌn-dər-wê, ɔn rut, hé-din)
Chào buổi sáng / lần nữa, / thưa ông. / Để thông tin / cho anh, / mỏ neo / đã rút / lúc không không một hai, / và chúng tôi / đang tiến hành / nhặt / cơ trưởng / lúc không một một năm. / (tiến hành, đang đi, trên đường, hướng đến)
🟡 Trung cấp
Question sir, what is our pilot boarding speed, over. (Question, Request, Inquiry)
🔤 Kwés-chən / sơ, / hwɔt iz / ầu pai-lət / bô-din spîd, / ô-vơ. / (Kwés-chən, Ri-kwést, In-kwái-ri)
Thắc mắc / ông ơi, / tốc độ / lên tàu / của chúng tôi / bao nhiêu, / phát. / (thắc mắc, yêu cầu, hỏi thăm)
🟢 Sơ cấp
Interstellar, Gladstone VTS. The pilot boarding speed is seven knots, over.
🔤 In-tơ-xtel-a, / Glat-xtôn Vi-ti-ét. / Ðə pai-lət / bô-din spîd / iz sé-vən / nɔts, / ô-vơ.
Interstellar, / Gladstone VTS. / Tốc độ / lên tàu / của cơ trưởng / là bảy / nút, / phát.
🟡 Trung cấp
Information, you are vessel number two, and you will follow the vessel KN Arcadia, over. (follow, proceed behind, maintain position astern of)
🔤 In-fơ-mê-ʃən, / yu ár / vé-səl nʌm-bər / tu, / ænd yu / wil / fɔ-lô / ðə vé-səl / Kê-ən Ar-kê-diə, / ô-vơ. / (fɔ-lô, prô-sîd bi-háind, mən-têin pə-zí-ʃən a-stərn ʌv)
Thông tin, / anh là / tàu số / hai, / và anh / sẽ / theo dõi / tàu / KN Arcadia, / phát. / (theo dõi, đi phía sau, giữ vị trí phía sau)
🔴 Nâng cao
Roger, understood, sir. So our pilot boarding speed is seven knots and we will be vessel number two picking up the pilot after motor vessel KN Arcadia, over.
🔤 Rɔ-jər, / ʌn-dər-stúd, / sơ. / Sô ầu / pai-lət bô-din / spîd iz / sé-vən nɔts / ænd wî / wil bî / vé-səl nʌm-bər / tu pí-kin / ʌp ðə pai-lət / æf-tər mô-tər / vé-səl Kê-ən / Ar-kê-diə, / ô-vơ.
Hiểu rồi, / thưa ông. / Vậy tốc độ / lên tàu / của chúng tôi / là bảy nút / và chúng tôi / sẽ là / tàu số hai / nhặt cơ trưởng / sau tàu chở hàng / KN Arcadia, / phát.
🟡 Trung cấp
Thank you very much for the information, sir, standing by channel one-three, one-six, over. (standing by, monitoring, listening on)
🔤 Thǽŋk yu / vé-ri mʌtʃ / for ðə / in-fơ-mê-ʃən, / sơ, / stǽn-din bai / tʃǽ-nəl wan-thri, / wan-siks, / ô-vơ. / (stǽn-din bai, mɔ-ni-tə-rin, lí-sə-nin ɔn)
Cảm ơn / rất nhiều / vì thông tin, / ông ơi, / chờ tín hiệu / trên kênh / một ba / một sáu, / phát. / (chờ tín hiệu, theo dõi, lắng nghe)
🟡 Trung cấp
Gladstone VTS, Gladstone VTS, this is Interstellar, my call sign 3FXG7. Calling you on channel one-three, how do you read, over.
🔤 Glat-xtôn Vi-ti-ét, / Glat-xtôn Vi-ti-ét, / đây là / In-tơ-xtel-a, / mai kôl / sain 3FXG7. / Gọi bạn / trên kênh / wan-thri, / hầu du / yu rîd, / ô-vơ.
Gladstone VTS, / Gladstone VTS, / đây là / Interstellar, / ký hiệu / 3FXG7 của tôi. / Gọi anh / trên kênh / một ba, / anh nghe / thế nào, / phát.
🟢 Sơ cấp
Do you read me, over. (read, copy, receive)
🔤 Du yu / rîd mî, / ô-vơ. / (rîd, kɔ-pi, ri-sîv)
Anh nghe / tôi không, / phát. / (nghe, ghi nhận, nhận được)
🟢 Sơ cấp
Good afternoon, madam, this is Interstellar, over.
🔤 Gud æf-tər-nun, / mə-dæm, / đây là / In-tơ-xtel-a, / ô-vơ.
Chào buổi chiều, / cô ơi, / đây là / Interstellar, / phát.
🟡 Trung cấp
Madam, I just want to confirm our pilot boarding time this evening at one-nine-one-five local time, is that correct, madam, over. (confirm, verify, check)
🔤 Mà-đam, / ái chỉu uổnt / tu / kơn-phờm / áo-ơ pai-lơt bor-ding taim / đis íc-vning / ét uan-nain-uan-fáif lo-kơl taim, / ích đét kơ-rét, / mà-đam, / ô-vơ. (kơn-phờm, vê-rí-fai, chék)
Cô ơi, / tôi chỉ muốn / xác nhận / thời gian lên tàu của phi công / tối nay / lúc mười bảy giờ mười lăm phút giờ địa phương, / có đúng không, / cô ơi, / qua. (xác nhận, kiểm tra, xác minh)
🟡 Trung cấp
Yes sir, that is correct, over.
🔤 Iết sơ, / đét ích kơ-rét, / ô-vơ.
Vâng thưa ông, / điều đó đúng, / qua.
🟡 Trung cấp
Your pilot on board time is one-nine-one-five local time from the shore, over.
🔤 Ior pai-lơt on bô đ taim / ích uan-nain-uan-fáif lo-kơl taim / from đơ sho, / ô-vơ.
Thời gian lên tàu của phi công / là mười bảy giờ mười lăm phút giờ địa phương / từ bờ, / qua.
🟡 Trung cấp
Okay, madam, roger that, over. (roger that, copy that, understood)
🔤 O-kei, / mà-đam, / ro-gơ đét, / ô-vơ. (ro-gơ đét, ko-pi đét, ơn-đơ-stud)
Được rồi, / cô ơi, / tôi hiểu rồi, / qua. (hiểu rồi, ghi nhận rồi, đã hiểu)
🟡 Trung cấp
Our pilot boarding time will be one-nine-one-five local time by the shore side, over.
🔤 Áo-ơ pai-lơt bor-ding taim / uil bi uan-nain-uan-fáif lo-kơl taim / bai đơ sho said, / ô-vơ.
Thời gian lên tàu của phi công / sẽ là mười bảy giờ mười lăm phút giờ địa phương / từ phía bờ, / qua.
🟡 Trung cấp
Thank you, standing by channel one-three, out. (standing by, monitoring, listening on)
🔤 Thék yu, / stén-ding bai chén-nơl uan-thri, / aut. (stén-ding bai, mo-ni-tơ-ring, li-sơ-ning on)
Cảm ơn, / sẵn sàng trên kênh một ba, / hết. (sẵn sàng, theo dõi, lắng nghe trên)
🟡 Trung cấp
Thank you sir, have a safe watch, out.
🔤 Thék yu sơ, / hếp ơ seif uốtch, / aut.
Cảm ơn thưa ông, / chúc bạn canh trực an toàn, / hết.