🟡 Trung cấp
It's okay. (okay, fine, great, good, alright, perfect)
🔤 ít ô-kê (ô-kê, phai-n, grêt, gút, ôn-rai, pơ-phếch)
Không sao đâu. (không sao, ổn, tuyệt, tốt, ổn cả, hoàn hảo)
🟡 Trung cấp
I'm fine. (fine, good, okay, great, tired, busy, hungry, ready)
🔤 aim phai-n (phai-n, gút, ô-kê, grêt, tai-ợt, bí-zi, hâng-gri, re-đi)
Tôi khỏe. (khỏe, tốt, ổn, tuyệt, mệt, bận, đói, sẵn sàng)
🟡 Trung cấp
I like it. (like, love, hate, want, need, enjoy)
🔤 ai lai-k ít (lai-k, lớp, hêt, won-t, nít, en-joi)
Tôi thích nó. (thích, yêu, ghét, muốn, cần, thưởng thức)
🟡 Trung cấp
I don't like it. (like, want, need, understand, remember)
🔤 ai đôn-t lai-k ít (lai-k, won-t, nít, ân-đơ-sten-d, ri-mem-bơ)
Tôi không thích nó. (thích, muốn, cần, hiểu, nhớ)
🟡 Trung cấp
I have a question. (question, problem, request, suggestion, comment, reservation)
🔤 ai háp ơ kwét-chần (kwét-chần, pró-blầm, ri-kwét, sợ-jét-chần, kó-mần, re-zơ-vê-chần)
Tôi có một câu hỏi. (câu hỏi, vấn đề, yêu cầu, đề nghị, nhận xét, đặt chỗ)
🟡 Trung cấp
I don't have time. (time, money, cash, change, plans)
🔤 ai đôn-t háp tai-m (tai-m, mấn-ni, két, chên-j, plan-z)
Tôi không có thời gian. (thời gian, tiền, tiền mặt, tiền lẻ, kế hoạch)
🟡 Trung cấp
There is a problem. (problem, mistake, question, reason, chance, solution)
🔤 đe ít ơ pró-blầm (pró-blầm, mít-x-têk, kwét-chần, ri-zần, chen-x, sờ-lu-chần)
Có một vấn đề. (vấn đề, sai lầm, câu hỏi, lý do, cơ hội, giải pháp)
🟡 Trung cấp
Are you okay? (okay, sure, ready, serious, busy, hungry, tired)
🔤 a diu ô-kê (ô-kê, suơ, re-đi, si-ri-ợt, bí-zi, hâng-gri, tai-ợt)
Bạn ổn chứ? (ổn, chắc chắn, sẵn sàng, nghiêm túc, bận, đói, mệt)
🟡 Trung cấp
Do you like it? (like, want, have, need, see, remember, understand)
🔤 đu diu lai-k ít (lai-k, won-t, háp, nít, si, ri-mem-bơ, ân-đơ-sten-d)
Bạn có thích nó không? (thích, muốn, có, cần, thấy, nhớ, hiểu)
🟡 Trung cấp
What are you doing? (doing, making, saying, reading, watching, eating, cooking, wearing)
🔤 woát a diu đu-ing (đu-ing, mê-king, sê-ing, ri-đing, woát-ching, i-ting, cút-king, we-ring)
Bạn đang làm gì? (làm, chế tạo, nói, đọc, xem, ăn, nấu ăn, mặc)
🟡 Trung cấp
Can I have this? (have, get, try, take, see, keep, use, borrow)
🔤 ken ai háp đít (háp, ghét, trai, têk, si, kíp, diu-z, bo-rô)
Tôi có thể có cái này không? (có, lấy, thử, cầm lấy, xem, giữ, dùng, mượn)
🟡 Trung cấp
Can you help me? (help, hear, see, call, tell, show, teach, join, follow)
🔤 ken diu help mi (help, hia, si, con, teo, shô, tít-ch, joi-n, pha-lô)
Bạn giúp tôi được không? (giúp, nghe, thấy, gọi, nói, chỉ, dạy, tham gia, theo)
🟡 Trung cấp
Could you please help me? (help, call, tell, show, join, follow, teach, forgive)
🔤 cút diu pli-z help mi (help, con, teo, shô, joi-n, pha-lô, tít-ch, phơ-ghív)
Bạn có thể vui lòng giúp tôi không? (giúp, gọi, nói, chỉ, tham gia, theo, dạy, tha thứ)
🟡 Trung cấp
Would you mind helping me? (helping, calling, telling, showing, joining, following, teaching)
🔤 wút diu main-d help-ping mi (help-ping, con-ling, teo-ling, shô-ing, joi-ning, pha-lô-ing, tít-ching)
Bạn có phiền giúp tôi không? (giúp, gọi, nói, chỉ, tham gia, theo, dạy)
🟡 Trung cấp
Can I get the check, please? (check, menu, bill, receipt, key, water)
🔤 ken ai ghét đờ chék, pli-z (chék, me-niu, biu, ri-sít, ki, wo-tơ)
Cho tôi xin hóa đơn được không? (hóa đơn, thực đơn, phiếu tính tiền, biên lai, chìa khóa, nước)
🟡 Trung cấp
I'd like this one. (like, take, buy, try, order, keep, return)
🔤 aiđ lai-k đít wân (lai-k, têk, bai, trai, o-đơ, kíp, ri-tơn)
Tôi muốn cái này. (muốn, lấy, mua, thử, đặt, giữ, trả lại)
🟡 Trung cấp
Do you have this? (have, want, need, sell, make, carry, like)
🔤 đu diu háp đít (háp, won-t, nít, seo, mêk, ke-ri, lai-k)
Bạn có cái này không? (có, muốn, cần, bán, làm, mang, thích)
🟡 Trung cấp
May I come in? (come in, leave, sit, help, ask, join, stay, go)
🔤 mê ai câm in (câm in, lív, sít, help, ắt-x, joi-n, stê, gô)
Tôi vào được không? (vào, rời đi, ngồi, giúp, hỏi, tham gia, ở lại, đi)
🟡 Trung cấp
Let me check. (check, see, try, think, help, know, explain, go)
🔤 lét mi chék (chék, si, trai, thing-k, help, nô, ít-x-plên, gô)
Để tôi kiểm tra. (kiểm tra, xem, thử, nghĩ, giúp, biết, giải thích, đi)
🟡 Trung cấp
Please wait here. (wait, stay, sit, stop, sign, park, look)
🔤 pli-z wêt hia (wêt, stê, sít, stóp, sai-n, pák, lúc)
Vui lòng đợi ở đây. (đợi, ở lại, ngồi, dừng, ký, đỗ xe, nhìn)
🟡 Trung cấp
I want to go. (go, leave, stay, eat, sleep, rest, help, learn)
🔤 ai won-t tu gô (gô, lív, stê, ít, slíp, rét, help, lơn)
Tôi muốn đi. (đi, rời đi, ở lại, ăn, ngủ, nghỉ, giúp, học)
🟡 Trung cấp
I need help. (help, money, time, rest, water, food, advice, support)
🔤 ai nít help (help, mấn-ni, tai-m, rét, wo-tơ, phút, ợt-vai-x, sơ-pót)
Tôi cần giúp đỡ. (sự giúp đỡ, tiền, thời gian, nghỉ ngơi, nước, thức ăn, lời khuyên, hỗ trợ)
🟡 Trung cấp
I'm looking for the station. (station, hotel, bathroom, exit, entrance, airport, hospital, bank)
🔤 aim lú-king pho đờ stê-chần (stê-chần, hô-teo, bát-rum, ét-x-ít, en-trần-x, e-po-t, hót-x-pi-tồ, ben-k)
Tôi đang tìm nhà ga. (nhà ga, khách sạn, nhà vệ sinh, lối ra, lối vào, sân bay, bệnh viện, ngân hàng)
🟡 Trung cấp
I have to go. (go, leave, stay, work, study, wait, hurry, rest)
🔤 ai háp tu gô (gô, lív, stê, wợt, stấ-đi, wêt, hơ-ri, rét)
Tôi phải đi. (đi, rời đi, ở lại, làm việc, học, đợi, vội, nghỉ)
🟡 Trung cấp
I feel like eating. (eating, sleeping, resting, crying, dancing, singing, walking)
🔤 ai phiu lai-k i-ting (i-ting, sli-ping, ré-ting, crai-ing, đan-xing, sing-ing, wo-king)
Tôi muốn ăn. (ăn, ngủ, nghỉ ngơi, khóc, nhảy, hát, đi bộ)
🟡 Trung cấp
I'd rather stay home. (home, here, inside, outside, alone, longer)
🔤 aiđ ra-đờ stê hôm (hôm, hia, in-sai-d, aut-sai-d, ơ-lôn, long-gơ)
Tôi thà ở nhà. (ở nhà, ở đây, bên trong, bên ngoài, một mình, lâu hơn)
🟡 Trung cấp
I've decided to quit. (quit, leave, stay, go, move, wait, resign)
🔤 aiv đi-sai-địt tu kwít (kwít, lív, stê, gô, múv, wêt, ri-zai-n)
Tôi đã quyết định nghỉ việc. (nghỉ việc, rời đi, ở lại, đi, chuyển đi, đợi, từ chức)
🟡 Trung cấp
I'm trying to lose weight. (trying, hoping, planning, going, starting, deciding)
🔤 aim trai-ing tu lu-z wêt (trai-ing, hô-ping, plan-ning, gô-ing, sta-ting, đi-sai-đing)
Tôi đang cố giảm cân. (đang cố, hy vọng, dự định, sẽ, bắt đầu, quyết định)
🟡 Trung cấp
I could use a coffee. (coffee, break, drink, nap, rest, hand, ride)
🔤 ai cút diu-z ơ ko-phi (ko-phi, brêk, đring-k, náp, rét, hen-d, rai-d)
Tôi cần một tách cà phê. (cà phê, nghỉ giải lao, đồ uống, giấc ngủ ngắn, nghỉ ngơi, sự giúp đỡ, chuyến đi nhờ)
🟡 Trung cấp
I want you to know. (know, stay, leave, come, listen, understand, wait)
🔤 ai won-t diu tu nô (nô, stê, lív, câm, li-sần, ân-đơ-sten-d, wêt)
Tôi muốn bạn biết. (biết, ở lại, rời đi, đến, lắng nghe, hiểu, đợi)
🟡 Trung cấp
What is this? (this, that, it)
🔤 woát ít đít (đít, đét, ít)
Đây là cái gì? (cái này, cái kia, nó)
🟡 Trung cấp
Where is the bathroom? (bathroom, station, exit, hotel, entrance, elevator, hospital, bank)
🔤 we ít đờ bát-rum (bát-rum, stê-chần, ét-x-ít, hô-teo, en-trần-x, e-le-vê-tơ, hót-x-pi-tồ, ben-k)
Nhà vệ sinh ở đâu? (nhà vệ sinh, nhà ga, lối ra, khách sạn, lối vào, thang máy, bệnh viện, ngân hàng)
🟡 Trung cấp
When does it start? (start, end, open, close, begin, finish, arrive, leave)
🔤 wen đâz ít sta-t (sta-t, en-d, ô-pần, clô-z, bi-ghin, phi-nít, ơ-rai-v, lív)
Khi nào nó bắt đầu? (bắt đầu, kết thúc, mở, đóng, khởi đầu, hoàn thành, đến, rời đi)
🟡 Trung cấp
How do I get there? (there, home, back, upstairs, downstairs, inside, outside)
🔤 hao đu ai ghét đe (đe, hôm, bék, ấp-ste-z, đao-ste-z, in-sai-d, aut-sai-d)
Làm sao để tôi đến đó? (đó, nhà, trở lại, tầng trên, tầng dưới, bên trong, bên ngoài)
🟡 Trung cấp
How much is this? (this, that, it)
🔤 hao mấch ít đít (đít, đét, ít)
Cái này bao nhiêu tiền? (cái này, cái kia, nó)
🟡 Trung cấp
How long does it take? (take, last, hurt)
🔤 hao long đâz ít têk (têk, lát, hơt)
Mất bao lâu? (mất, kéo dài, đau)
🟡 Trung cấp
Why did you do that? (do, say, buy, want, choose, take, bring, make)
🔤 wai đít diu đu đét (đu, sê, bai, won-t, chu-z, têk, bring, mêk)
Tại sao bạn làm vậy? (làm, nói, mua, muốn, chọn, lấy, mang, làm ra)
🟡 Trung cấp
Which one is better? (better, cheaper, bigger, smaller, newer, faster, easier, safer, closer, nicer)
🔤 wích wân ít bé-tơ (bé-tơ, chíp-pơ, bíg-gơ, smo-lơ, niu-ơ, phát-x-tơ, i-zi-ơ, sê-phơ, clô-zơ, nai-xơ)
Cái nào tốt hơn? (tốt hơn, rẻ hơn, to hơn, nhỏ hơn, mới hơn, nhanh hơn, dễ hơn, an toàn hơn, gần hơn, đẹp hơn)
🟡 Trung cấp
What time do you open? (open, close, start, finish, leave, arrive)
🔤 woát tai-m đu diu ô-pần (ô-pần, clô-z, sta-t, phi-nít, lív, ơ-rai-v)
Bạn mở cửa lúc mấy giờ? (mở cửa, đóng cửa, bắt đầu, kết thúc, rời đi, đến)
🟡 Trung cấp
Do you know where it is? (where, when, what, who, whose)
🔤 đu diu nô we ít ít (we, wen, woát, hu, hu-z)
Bạn có biết nó ở đâu không? (ở đâu, khi nào, cái gì, ai, của ai)
🟡 Trung cấp
I think it's great. (great, expensive, cheap, true, right, wrong, delicious, easy, hard, perfect)
🔤 ai thing-k ít-x grêt (grêt, ít-x-pen-xiv, chíp, tru, rai-t, roong, đi-li-shợt, i-zi, hát, pơ-phếch)
Tôi nghĩ nó tuyệt. (tuyệt, đắt, rẻ, thật, đúng, sai, ngon, dễ, khó, hoàn hảo)
🟡 Trung cấp
I don't think so. (think, suppose, believe)
🔤 ai đôn-t thing-k sô (thing-k, sơ-pô-z, bi-lív)
Tôi không nghĩ vậy. (nghĩ, cho là, tin)
🟡 Trung cấp
In my opinion, it's too expensive. (expensive, cheap, big, small, late, early, difficult, easy, risky)
🔤 in mai ơ-pi-ni-ần, ít-x tu ít-x-pen-xiv (ít-x-pen-xiv, chíp, bíg, smon, lêt, ơ-li, đi-phi-cồ, i-zi, rít-x-ki)
Theo tôi, nó quá đắt. (đắt, rẻ, to, nhỏ, muộn, sớm, khó, dễ, rủi ro)
🟡 Trung cấp
It seems like it's going to rain. (rain, snow, work, break, fall, stop, start)
🔤 ít sim-z lai-k ít-x gô-ing tu rên (rên, snô, wợt, brêk, phon, stóp, sta-t)
Có vẻ như trời sắp mưa. (mưa, tuyết, hoạt động, hỏng, rơi, dừng, bắt đầu)
🟡 Trung cấp
I'm not sure if it's true. (true, right, real, correct, safe, open, ready, possible, enough)
🔤 aim nót suơ íp ít-x tru (tru, rai-t, ri-ồ, cơ-rếch, sêp, ô-pần, re-đi, pó-xi-bồ, i-nấp)
Tôi không chắc nó có đúng không. (thật, đúng, thực, chính xác, an toàn, mở, sẵn sàng, khả thi, đủ)
🟡 Trung cấp
I agree that we should go. (go, leave, wait, stay, help, start, stop, meet, cancel)
🔤 ai ơ-gri đét wi shút gô (gô, lív, wêt, stê, help, sta-t, stóp, mít, ken-sồ)
Tôi đồng ý rằng chúng ta nên đi. (đi, rời đi, đợi, ở lại, giúp, bắt đầu, dừng, gặp, hủy)
🟡 Trung cấp
I guess you're right. (right, wrong, busy, tired, serious, ready, angry, lost)
🔤 ai ghét diuơ rai-t (rai-t, roong, bí-zi, tai-ợt, si-ri-ợt, re-đi, ang-gri, lót-x)
Chắc là bạn đúng. (đúng, sai, bận, mệt, nghiêm túc, sẵn sàng, giận, lạc)
🟡 Trung cấp
It depends on the weather. (weather, situation, time, price, day, person, traffic, mood, season)
🔤 ít đi-pen-z on đờ we-đờ (we-đờ, si-chu-ê-chần, tai-m, prai-x, đê, pơ-sần, tra-phíc, mút, si-zần)
Nó tùy thuộc vào thời tiết. (thời tiết, tình huống, thời gian, giá cả, ngày, người, giao thông, tâm trạng, mùa)
🟡 Trung cấp
That's why I'm here. (here, leaving, asking, calling, worried, late, tired, happy)
🔤 đét-x wai aim hia (hia, lí-ving, ắt-x-king, con-ling, wơ-rít, lêt, tai-ợt, ha-pi)
Đó là lý do tôi ở đây. (ở đây, rời đi, hỏi, gọi, lo lắng, muộn, mệt, vui)
🟡 Trung cấp
I hope it works. (works, helps, rains, opens, fits, lasts, sells)
🔤 ai hôp ít wợt-x (wợt-x, help-x, rên-z, ô-pần-z, phít-x, lát-x, seo-z)
Tôi hy vọng nó hiệu quả. (hiệu quả, giúp ích, mưa, mở, vừa, bền, bán chạy)
🟡 Trung cấp
I'm happy. (happy, sad, tired, busy, hungry, angry, sick, excited, nervous)
🔤 aim ha-pi (ha-pi, sát, tai-ợt, bí-zi, hâng-gri, ang-gri, sík, ít-x-sai-tịt, nơ-vợt)
Tôi vui. (vui, buồn, mệt, bận, đói, giận, ốm, phấn khích, hồi hộp)
🟡 Trung cấp
I'm worried about you. (you, it, him, her, them, us, everything)
🔤 aim wơ-rít ơ-bao diu (diu, ít, him, hơ, đem, ất-x, ép-ri-thing)
Tôi lo cho bạn. (bạn, nó, anh ấy, cô ấy, họ, chúng tôi, mọi thứ)
🟡 Trung cấp
I'm interested in music. (music, art, sports, history, science, cooking, movies, politics, fashion)
🔤 aim in-trợt-tịt in miu-zíc (miu-zíc, át, spo-t-x, hít-x-tơ-ri, sai-ần-x, cút-king, mu-vi-z, pó-li-tíc-x, phe-shần)
Tôi quan tâm đến âm nhạc. (âm nhạc, nghệ thuật, thể thao, lịch sử, khoa học, nấu ăn, phim, chính trị, thời trang)
🟡 Trung cấp
I'm good at cooking. (cooking, singing, dancing, swimming, drawing, writing, math, driving, tennis)
🔤 aim gút ét cút-king (cút-king, sing-ing, đan-xing, swim-ming, đro-ing, rai-ting, mét, đrai-ving, te-nít)
Tôi giỏi nấu ăn. (nấu ăn, hát, nhảy, bơi, vẽ, viết, toán, lái xe, quần vợt)
🟡 Trung cấp
I'm afraid of heights. (heights, dogs, spiders, snakes, water, ghosts, flying, needles)
🔤 aim ơ-phrết ợp hai-t-x (hai-t-x, đóc-x, spai-đơ-z, snêk-x, wo-tơ, gôt-x, phlai-ing, ni-đồ-z)
Tôi sợ độ cao. (độ cao, chó, nhện, rắn, nước, ma, bay, kim tiêm)
🟡 Trung cấp
I feel sick. (sick, tired, hungry, sad, better, cold, dizzy, sleepy, great)
🔤 ai phiu sík (sík, tai-ợt, hâng-gri, sát, bé-tơ, côl-d, đi-zi, sli-pi, grêt)
Tôi thấy ốm. (ốm, mệt, đói, buồn, khá hơn, lạnh, chóng mặt, buồn ngủ, tuyệt)
🟡 Trung cấp
I'm getting tired. (tired, hungry, cold, old, better, sleepy, angry, bored, hot)
🔤 aim ghé-ting tai-ợt (tai-ợt, hâng-gri, côl-d, ôl-d, bé-tơ, sli-pi, ang-gri, bo-t, hót)
Tôi đang mệt dần. (mệt, đói, lạnh, già, khá hơn, buồn ngủ, giận, chán, nóng)
🟡 Trung cấp
I can't stand the noise. (noise, heat, cold, smell, pain, traffic, silence)
🔤 ai ken-t sten-d đờ noi-z (noi-z, hít, côl-d, smeo, pên, tra-phíc, sai-lần-x)
Tôi không chịu được tiếng ồn. (tiếng ồn, cái nóng, cái lạnh, mùi, cơn đau, giao thông, sự im lặng)
🟡 Trung cấp
I'm proud of you. (you, him, her, them, it, us, myself)
🔤 aim prao ợp diu (diu, him, hơ, đem, ít, ất-x, mai-seo-f)
Tôi tự hào về bạn. (bạn, anh ấy, cô ấy, họ, nó, chúng tôi, bản thân tôi)
🟡 Trung cấp
I'm into music these days. (music, books, sports, cooking, movies, art, yoga, fashion)
🔤 aim in-tu miu-zíc đi-z đê-z (miu-zíc, búc-x, spo-t-x, cút-king, mu-vi-z, át, dô-ga, phe-shần)
Dạo này tôi thích âm nhạc. (âm nhạc, sách, thể thao, nấu ăn, phim, nghệ thuật, yoga, thời trang)
🟡 Trung cấp
Let's go. (go, eat, start, dance, talk, leave, play, rest)
🔤 lét-x gô (gô, ít, sta-t, đan-x, tóc, lív, plê, rét)
Đi thôi. (đi, ăn, bắt đầu, nhảy, nói chuyện, rời đi, chơi, nghỉ)
🟡 Trung cấp
Why don't we take a break? (break, walk, taxi, rest, look, seat, picture)
🔤 wai đôn-t wi têk ơ brêk (brêk, wóc, tách-xi, rét, lúc, sít, pík-chơ)
Sao chúng ta không nghỉ một chút? (nghỉ giải lao, đi bộ, taxi, nghỉ ngơi, nhìn, chỗ ngồi, bức ảnh)
🟡 Trung cấp
How about some coffee? (coffee, tea, water, wine, juice, food, dessert)
🔤 hao ơ-bao sâm ko-phi (ko-phi, ti, wo-tơ, wai-n, ju-x, phút, đi-zơt)
Uống chút cà phê nhé? (cà phê, trà, nước, rượu vang, nước ép, đồ ăn, tráng miệng)
🟡 Trung cấp
Do you want to join us? (join, help, see, call, meet, follow, visit)
🔤 đu diu won-t tu joi-n ất-x (joi-n, help, si, con, mít, pha-lô, vi-zít)
Bạn muốn tham gia với chúng tôi không? (tham gia, giúp, gặp, gọi, gặp mặt, đi theo, ghé thăm)
🟡 Trung cấp
We should leave now. (leave, go, start, stop, wait, hurry, begin)
🔤 wi shút lív nao (lív, gô, sta-t, stóp, wêt, hơ-ri, bi-ghin)
Chúng ta nên đi bây giờ. (rời đi, đi, bắt đầu, dừng, đợi, vội, khởi đầu)
🟡 Trung cấp
You'd better hurry. (hurry, go, wait, stop, leave, run, rest, apologize)
🔤 diuđ bé-tơ hơ-ri (hơ-ri, gô, wêt, stóp, lív, rân, rét, ơ-pó-lơ-jai-z)
Bạn nên nhanh lên. (nhanh lên, đi, đợi, dừng, rời đi, chạy, nghỉ, xin lỗi)
🟡 Trung cấp
Shall we begin? (begin, start, go, dance, continue, eat, leave, proceed)
🔤 shen wi bi-ghin (bi-ghin, sta-t, gô, đan-x, cần-ti-niu, ít, lív, prờ-sít)
Chúng ta bắt đầu nhé? (bắt đầu, khởi đầu, đi, nhảy, tiếp tục, ăn, rời đi, tiến hành)
🟡 Trung cấp
What if we try again? (try, fail, lose, win, wait, miss)
🔤 woát íp wi trai ơ-ghen (trai, phêo, lu-z, win, wêt, mít-x)
Nếu chúng ta thử lại thì sao? (thử, thất bại, thua, thắng, đợi, lỡ)
🟡 Trung cấp
You might want to ask first. (ask, check, call, look, read, think, listen)
🔤 diu mai-t won-t tu ắt-x phơt (ắt-x, chék, con, lúc, rít, thing-k, li-sần)
Bạn nên hỏi trước thì hơn. (hỏi, kiểm tra, gọi, nhìn, đọc, nghĩ, lắng nghe)
🟡 Trung cấp
Let's not waste time. (time, money, energy, water, food, space, effort)
🔤 lét-x nót wê-x-t tai-m (tai-m, mấn-ni, e-nơ-ji, wo-tơ, phút, spê-x, e-phợt)
Đừng lãng phí thời gian. (thời gian, tiền, năng lượng, nước, thức ăn, không gian, công sức)
🟡 Trung cấp
Can I come in? (come in, leave, sit, help, ask, join, stay, go, pay)
🔤 ken ai câm in (câm in, lív, sít, help, ắt-x, joi-n, stê, gô, pê)
Tôi vào được không? (vào, rời đi, ngồi, giúp, hỏi, tham gia, ở lại, đi, trả tiền)
🟡 Trung cấp
You can go now. (go, leave, start, rest, come, sit, eat, sleep, relax)
🔤 diu ken gô nao (gô, lív, sta-t, rét, câm, sít, ít, slíp, ri-lắc-x)
Bạn có thể đi bây giờ. (đi, rời đi, bắt đầu, nghỉ, đến, ngồi, ăn, ngủ, thư giãn)
🟡 Trung cấp
You can't park here. (park, smoke, swim, fish, stop, stand, camp, enter)
🔤 diu ken-t pák hia (pák, smôk, swim, phít, stóp, sten-d, kem-p, en-tơ)
Bạn không được đỗ xe ở đây. (đỗ xe, hút thuốc, bơi, câu cá, dừng, đứng, cắm trại, vào)
🟡 Trung cấp
Is it okay to sit here? (sit, park, smoke, stand, wait, stay, eat, swim, stop)
🔤 ít ít ô-kê tu sít hia (sít, pák, smôk, sten-d, wêt, stê, ít, swim, stóp)
Ngồi đây có được không? (ngồi, đỗ xe, hút thuốc, đứng, đợi, ở lại, ăn, bơi, dừng)
🟡 Trung cấp
You don't have to worry. (worry, come, wait, stay, pay, hurry, decide, apologize, explain)
🔤 diu đôn-t háp tu wơ-ri (wơ-ri, câm, wêt, stê, pê, hơ-ri, đi-sai-d, ơ-pó-lơ-jai-z, ít-x-plên)
Bạn không cần phải lo. (lo lắng, đến, đợi, ở lại, trả tiền, vội, quyết định, xin lỗi, giải thích)
🟡 Trung cấp
You must be careful. (careful, quiet, honest, patient, brave, kind, strong, polite)
🔤 diu mất-x-t bi ke-phồ (ke-phồ, kwai-ợt, o-nít-x-t, pê-shần-t, brêv, cai-n-d, stroong, pờ-lai-t)
Bạn phải cẩn thận. (cẩn thận, im lặng, trung thực, kiên nhẫn, dũng cảm, tử tế, mạnh mẽ, lịch sự)
🟡 Trung cấp
I might be late. (late, early, wrong, busy, tired, absent, sick)
🔤 ai mai-t bi lêt (lêt, ơ-li, roong, bí-zi, tai-ợt, áp-sần-t, sík)
Tôi có thể trễ. (trễ, sớm, sai, bận, mệt, vắng mặt, ốm)
🟡 Trung cấp
It's possible to change it. (change, fix, move, cancel, return, repair, replace, undo)
🔤 ít-x pó-xi-bồ tu chên-j ít (chên-j, phíc-x, múv, ken-sồ, ri-tơn, ri-pe, ri-plê-x, ân-đu)
Có thể thay đổi nó. (thay đổi, sửa, di chuyển, hủy, trả lại, sửa chữa, thay thế, hoàn tác)
🟡 Trung cấp
You're supposed to wait here. (wait, stay, sign, sit, park, report)
🔤 diuơ sơ-pô-z-d tu wêt hia (wêt, stê, sai-n, sít, pák, ri-pót)
Bạn phải đợi ở đây. (đợi, ở lại, ký, ngồi, đỗ xe, trình báo)
🟡 Trung cấp
Feel free to ask. (ask, call, come, leave, stay, help, look, join, share)
🔤 phiu phri tu ắt-x (ắt-x, con, câm, lív, stê, help, lúc, joi-n, she)
Cứ thoải mái hỏi. (hỏi, gọi, đến, rời đi, ở lại, giúp, nhìn, tham gia, chia sẻ)
🟡 Trung cấp
I'm going to study. (study, travel, rest, sleep, cook, work, drive)
🔤 aim gô-ing tu stấ-đi (stấ-đi, tra-vồ, rét, slíp, cúc, wợt, đrai-v)
Tôi sẽ học. (học, du lịch, nghỉ, ngủ, nấu ăn, làm việc, lái xe)
🟡 Trung cấp
I'm planning to travel. (travel, move, quit, retire, marry, study, visit, apply)
🔤 aim plan-ning tu tra-vồ (tra-vồ, múv, kwít, ri-tai-ơ, me-ri, stấ-đi, vi-zít, ơ-plai)
Tôi dự định đi du lịch. (du lịch, chuyển nhà, nghỉ việc, nghỉ hưu, kết hôn, học, thăm, nộp đơn)
🟡 Trung cấp
I will call you later. (call, see, meet, text, visit, email, pay, help)
🔤 ai wiu con diu lê-tơ (con, si, mít, tét-x-t, vi-zít, i-mêu, pê, help)
Tôi sẽ gọi bạn sau. (gọi, gặp, gặp mặt, nhắn tin, thăm, gửi email, trả tiền, giúp)
🟡 Trung cấp
I'm about to leave. (leave, start, finish, cry, eat, sleep, call, arrive)
🔤 aim ơ-bao tu lív (lív, sta-t, phi-nít, crai, ít, slíp, con, ơ-rai-v)
Tôi sắp đi. (rời đi, bắt đầu, kết thúc, khóc, ăn, ngủ, gọi, đến)
🟡 Trung cấp
I was going to tell you. (tell, call, ask, help, meet, warn, invite, visit)
🔤 ai woz gô-ing tu teo diu (teo, con, ắt-x, help, mít, won, in-vai-t, vi-zít)
Tôi đã định nói với bạn. (nói, gọi, hỏi, giúp, gặp, cảnh báo, mời, thăm)
🟡 Trung cấp
I hope to see you again. (see, meet, visit, call, join)
🔤 ai hôp tu si diu ơ-ghen (si, mít, vi-zít, con, joi-n)
Tôi hy vọng gặp lại bạn. (gặp, gặp mặt, thăm, gọi, tham gia)
🟡 Trung cấp
I can't wait to see it. (see, try, use, watch, read, hear, taste, wear, open)
🔤 ai ken-t wêt tu si ít (si, trai, diu-z, woát, rít, hia, tê-x-t, we, ô-pần)
Tôi nóng lòng muốn xem nó. (thấy, thử, dùng, xem, đọc, nghe, nếm, mặc, mở)
🟡 Trung cấp
Let me know when you arrive. (arrive, leave, finish, start, return, land)
🔤 lét mi nô wen diu ơ-rai-v (ơ-rai-v, lív, phi-nít, sta-t, ri-tơn, len-d)
Cho tôi biết khi bạn đến. (đến, rời đi, kết thúc, bắt đầu, trở về, hạ cánh)
🟡 Trung cấp
I'll let you know if anything changes. (changes, happens, breaks, arrives, fails, moves)
🔤 ai-ồ lét diu nô íp e-ni-thing chên-j-ịz (chên-j-ịz, ha-pần-z, brêk-x, ơ-rai-v-z, phêo-z, múv-z)
Tôi sẽ báo nếu có gì thay đổi. (thay đổi, xảy ra, hỏng, đến, thất bại, chuyển đi)
🟡 Trung cấp
Make sure you bring your ID. (ID, passport, ticket, phone, key, wallet, umbrella, camera)
🔤 mêk suơ diu bring do ai-đi (ai-đi, pát-x-pót, tí-kịt, phôn, ki, wo-lịt, âm-bre-lơ, ke-mơ-rơ)
Nhớ mang theo giấy tờ tùy thân. (giấy tờ tùy thân, hộ chiếu, vé, điện thoại, chìa khóa, ví, ô, máy ảnh)
🟡 Trung cấp
I've been to Japan. (Japan, China, Korea, France, Italy, Paris, London, Canada, Spain)
🔤 aiv bin tu jơ-pen (jơ-pen, chai-nơ, cơ-ri-ơ, phren-x, i-tơ-li, pe-rít, lân-đần, ke-nơ-đơ, spên)
Tôi đã từng đến Nhật Bản. (Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Pháp, Ý, Paris, Luân Đôn, Canada, Tây Ban Nha)
🟡 Trung cấp
I've never tried it. (tried, seen, done, heard, made, eaten, used, read)
🔤 aiv ne-vơ trai-d ít (trai-d, sin, đân, hơt, mêt, i-tần, diu-z-d, rét)
Tôi chưa bao giờ thử nó. (thử, thấy, làm, nghe, làm ra, ăn, dùng, đọc)
🟡 Trung cấp
Have you ever been there? (been, gone, stayed, worked, lived, eaten)
🔤 háp diu e-vơ bin đe (bin, gon, stê-d, wợt-t, lív-d, i-tần)
Bạn đã từng đến đó chưa? (đến, đi, ở lại, làm việc, sống, ăn)
🟡 Trung cấp
I used to live here. (live, work, study, play, stay, come, teach)
🔤 ai diu-z-t tu lív hia (lív, wợt, stấ-đi, plê, stê, câm, tít-ch)
Tôi từng sống ở đây. (sống, làm việc, học, chơi, ở lại, đến, dạy)
🟡 Trung cấp
I just finished. (finished, started, arrived, left, called, ate, paid, woke up)
🔤 ai jất-x-t phi-nít-t (phi-nít-t, sta-tịt, ơ-rai-v-d, lép-t, con-d, êt, pê-d, wôk ấp)
Tôi vừa xong. (xong, bắt đầu, đến, rời đi, gọi, ăn, trả tiền, thức dậy)
🟡 Trung cấp
I forgot to call. (call, ask, pay, reply, answer, sign, buy)
🔤 ai phơ-gót tu con (con, ắt-x, pê, ri-plai, en-xơ, sai-n, bai)
Tôi quên gọi. (gọi, hỏi, trả tiền, hồi âm, trả lời, ký, mua)
🟡 Trung cấp
I didn't mean to hurt you. (hurt, bother, wake, scare, disturb, interrupt, offend, upset, confuse)
🔤 ai đí-đần-t min tu hơt diu (hơt, bó-đờ, wêk, ske, đít-x-tơb, in-tơ-rấp-t, ơ-phen-d, ấp-sét, cần-phiu-z)
Tôi không cố ý làm bạn tổn thương. (làm tổn thương, làm phiền, đánh thức, làm sợ, quấy rầy, làm gián đoạn, xúc phạm, làm buồn, làm bối rối)
🟡 Trung cấp
Sorry for being late. (late, rude, loud, mean, slow, absent, careless)
🔤 so-ri pho bi-ing lêt (lêt, rút, lao-d, min, slô, áp-sần-t, ke-lít-x)
Xin lỗi vì đến trễ. (trễ, thô lỗ, ồn ào, xấu tính, chậm, vắng mặt, bất cẩn)
🟡 Trung cấp
Thank you for your help. (help, support, time, patience, advice, kindness, understanding, hospitality)
🔤 théng-k diu pho do help (help, sơ-pót, tai-m, pê-shần-x, ợt-vai-x, cai-n-nít-x, ân-đơ-sten-đing, hót-x-pi-ta-li-ti)
Cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn. (sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, thời gian, sự kiên nhẫn, lời khuyên, lòng tốt, sự thấu hiểu, lòng hiếu khách)
🟡 Trung cấp
Don't forget to lock the door. (lock, close, open, clean, check, shut, fix)
🔤 đôn-t phơ-ghét tu lóc đờ đo (lóc, clô-z, ô-pần, clin, chék, shất, phíc-x)
Đừng quên khóa cửa. (khóa, đóng, mở, lau, kiểm tra, đóng, sửa)