🟡 Trung cấp
Fremantle VTS, Fremantle VTS, this is Interstellar, calling you on channel one-six, over. (calling you on, contacting you on, calling on, working on, transmitting on)
🔤 phrê men tồ vi ti ét phrê men tồ vi ti ét / đis iz in tơ xtê la / co linh diu on chen nồ oan xích ô vơ (co linh diu on, kon tắc tinh diu on, co linh on, wơ kinh on, tran mít tinh on)
Fremantle VTS, Fremantle VTS, đây là Interstellar, gọi cho các bạn trên kênh một sáu, hết. (gọi cho các bạn trên, liên lạc với các bạn trên, gọi trên, làm việc trên, phát trên)
🟡 Trung cấp
Interstellar, this is Fremantle VTS, over. (this is Fremantle VTS, go ahead, receiving you, reading you, standing by for you)
🔤 in tơ xtê la / đis iz phrê men tồ vi ti ét ô vơ (đis iz phrê men tồ vi ti ét, gô ơ hét, ri xi vinh diu, ri đinh diu, xten đinh bai fo diu)
Interstellar, đây là Fremantle VTS, hết. (đây là Fremantle VTS, mời nói, đang nghe bạn, nghe rõ bạn, đang chờ bạn trên máy)
🟡 Trung cấp
Good morning, sir. This is Interstellar. I request permission to enter port, over. (I request permission to enter port, I am requesting permission to enter, I would like permission to enter port, may I have permission to enter port, I seek permission to enter port)
🔤 gút mo ninh xơ / đis iz in tơ xtê la / ai ri quét pơ mi sần tu en tơ pọt ô vơ (ai ri quét pơ mi sần tu en tơ pọt, ai em ri quét tinh pơ mi sần tu en tơ, ai wút lai pơ mi sần tu en tơ pọt, mê ai hev pơ mi sần tu en tơ pọt, ai xík pơ mi sần tu en tơ pọt)
Chào buổi sáng, thưa ngài. Đây là Interstellar. Tôi xin phép được vào cảng, hết. (xin phép được vào cảng, đang xin phép được vào, muốn xin phép được vào cảng, tôi có thể xin phép vào cảng được không, mong được cấp phép vào cảng)
🟡 Trung cấp
Interstellar, Fremantle VTS. Permission granted. Proceed to the pilot boarding ground and standby for your pilot, over. (Proceed to, make your way to, head to, continue to, go to)
🔤 in tơ xtê la phrê men tồ vi ti ét pơ mi sần gran tịt / prô xít tu / đờ pai lợt bo đinh gra ún en xten bai fo yo pai lợt ô vơ (prô xít tu, mêk yo wê tu, hét tu, kon tin diu tu, gô tu)
Interstellar, đây là Fremantle VTS. Đã cấp phép. Hãy tiến đến khu vực đón hoa tiêu và chờ hoa tiêu lên tàu, hết. (tiến đến, đi đến, hướng đến, tiếp tục đến, đi tới)
🟡 Trung cấp
Roger, permission granted. Proceeding to the pilot boarding ground, over. (Proceeding to, heading to, making my way to, on my way to, continuing to)
🔤 rô giơ pơ mi sần gran tịt / prô xi đinh tu / đờ pai lợt bo đinh gra ún ô vơ (prô xi đinh tu, hê đinh tu, mê kinh mai wê tu, on mai wê tu, kon tin diu inh tu)
Rõ, đã được cấp phép. Đang tiến đến khu vực đón hoa tiêu, hết. (Đang tiến đến, đang hướng đến, đang trên đường đến, đang trên đường tới, đang tiếp tục đến)
🟡 Trung cấp
Interstellar, for your information, your berth is number four, alongside the east quay, over. (for your information, be advised, please note, information for you, to inform you)
🔤 in tơ xtê la / fo yo in fơ mê sần / yo bợt iz nam bơ pho ơ loong xai đờ ít ki ô vơ (fo yo in fơ mê sần, bi ết vai giit, pli nôt, in fơ mê sần fo diu, tu in fom diu)
Interstellar, xin thông báo cho bạn biết, cầu tàu của bạn là số bốn, nằm cạnh bến phía đông, hết. (xin thông báo cho bạn biết, xin lưu ý, xin ghi nhớ, thông tin dành cho bạn, để thông báo cho bạn)
🟡 Trung cấp
Copied, berth number four, alongside the east quay. Thank you very much, over. (Copied, Roger, Understood, Received, Noted)
🔤 co pịt / bợt nam bơ pho ơ loong xai đờ ít ki / then kiu ve ri mach ô vơ (co pịt, rô giơ, an đơ xtút, ri xivt, nô tịt)
Đã nhận, cầu tàu số bốn, nằm cạnh bến phía đông. Xin cảm ơn rất nhiều, hết. (Đã nhận, Rõ, Đã hiểu, Đã tiếp nhận, Đã ghi nhận)
🟡 Trung cấp
Interstellar, report when your pilot is on board, over. (report when, inform me when, let me know when, advise when, notify me when)
🔤 in tơ xtê la / ri pọt wen / yo pai lợt iz on bọt ô vơ (ri pọt wen, in fom mi wen, lét mi nô wen, ết vaiz wen, nô tơ phai mi wen)
Interstellar, hãy báo cáo khi nào hoa tiêu đã lên tàu, hết. (báo cáo khi nào, báo cho tôi biết khi nào, cho tôi biết khi nào, thông báo khi nào, báo cho tôi khi nào)
🟡 Trung cấp
Roger, I will report when the pilot boards. Standing by channel one-six, out. (Standing by, listening out, monitoring, keeping watch, remaining on)
🔤 rô giơ ai wil ri pọt wen đờ pai lợt bọt / xten đinh bai / chen nồ oan xích aut (xten đinh bai, li sần ninh aut, mo ni tơ rinh, ki pinh wach, ri mê ninh on)
Rõ, tôi sẽ báo cáo khi hoa tiêu lên tàu. Đang trực trên kênh một sáu, hết liên lạc. (Đang trực, đang lắng nghe, đang theo dõi, đang canh gác, đang duy trì trên)