STAR LAB 🎓

📚 Marina People_Chandlery_81-100] · Marina People_Chandlery_81-100]

· 60 câu
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
🟡 Trung cấp
Trim looks good.
🔤 Trim / lúc-xờ gút.
Độ căng buồm / trông ổn.
🟡 Trung cấp
Thanks. How's the sea state?
🔤 Then-xờ. / Hao-dz đơ xi xtết?
Cảm ơn. / Tình trạng biển thế nào?
🟡 Trung cấp
Calm, manageable conditions.
🔤 Cam, / mờ-nê-gia-bồl côn-đi-sần.
Êm ả, / điều kiện có thể xử lý được.
🟡 Trung cấp
Good to hear. Let's keep going.
🔤 Gút tu hia. / Lét kíp gô-inh.
Nghe hay đấy. / Tiếp tục thôi.
🟡 Trung cấp
Agreed.
🔤 Ơ-gri-đờ.
Đồng ý.
🟡 Trung cấp
Any traffic on the radar?
🔤 E-ni trá-phíc / on đơ rây-đa?
Có gì / trên radar không?
🟡 Trung cấp
Nothing significant nearby.
🔤 Nă-thing xíc-ni-phi-cần / ni-bai.
Không có gì đáng chú ý / gần đây.
🟡 Trung cấp
Good. Keep an eye on it anyway.
🔤 Gút. / Kíp ăn ai on ít / e-ni-guê.
Tốt. / Cứ để ý / dù sao đi nữa.
🟡 Trung cấp
Will do.
🔤 Guyn đu.
Được rồi.
🟡 Trung cấp
Thanks for the update.
🔤 Then-xờ / pho đi ấp-đết.
Cảm ơn / vì đã cập nhật.
🟡 Trung cấp
No problem.
🔤 Nô prá-blờm.
Không có gì.
🟡 Trung cấp
Let's plan our next move.
🔤 Lét plen / ao-ơ next mu-vờ.
Hãy lên kế hoạch / bước tiếp theo.
🟡 Trung cấp
Ready when you are.
🔤 Rê-đi / guen diu a.
Sẵn sàng / bất cứ khi nào bạn muốn.
🟡 Trung cấp
Good, let's proceed.
🔤 Gút, / lét prờ-xít.
Tốt, / hãy tiếp tục.
🟡 Trung cấp
Understood.
🔤 An-đơ-xtút.
Hiểu rồi.
🟡 Trung cấp
Yes, we have a small fishing section in the back.
🔤 Dét, / guy hev ơ xmol / phi-shinh xếc-sần / in đơ bec.
Có, / chúng tôi có một khu câu cá / nhỏ / ở phía sau.
🟡 Trung cấp
That's handy, I might check it out later.
🔤 Đét-x hen-đi, / ai mai-t chếch it ao-t / lê-tơ.
Tiện quá, / có thể lát nữa tôi sẽ / xem qua.
🟡 Trung cấp
Take your time, no need to rush.
🔤 Tê-k dio tam, / nô nít / tu rash.
Cứ từ từ, / không cần / vội.
🟡 Trung cấp
Alright, I think that's everything for now.
🔤 Ôn-rai-t, / ai thin-k đét-x / ép-ri-thinh pho nao.
Được rồi, / tôi nghĩ đó là / tất cả cho bây giờ.
🟡 Trung cấp
Great, let's get you checked out then.
🔤 Grêt, / lét-x ghét diu / chếch-t ao-t đen.
Tốt, / vậy để tôi / giúp bạn thanh toán.
🟡 Trung cấp
Trim looks good.
🔤 Trim / lúc-xờ gút.
Độ căng buồm / trông ổn.
🟡 Trung cấp
Thanks. How's the sea state?
🔤 Then-xờ. / Hao-dz đơ xi xtết?
Cảm ơn. / Tình trạng biển thế nào?
🟡 Trung cấp
Calm, manageable conditions.
🔤 Cam, / mờ-nê-gia-bồl côn-đi-sần.
Êm ả, / điều kiện có thể xử lý được.
🟡 Trung cấp
Good to hear. Let's keep going.
🔤 Gút tu hia. / Lét kíp gô-inh.
Nghe hay đấy. / Tiếp tục thôi.
🟡 Trung cấp
Agreed.
🔤 Ơ-gri-đờ.
Đồng ý.
🟡 Trung cấp
Any traffic on the radar?
🔤 E-ni trá-phíc / on đơ rây-đa?
Có gì / trên radar không?
🟡 Trung cấp
Nothing significant nearby.
🔤 Nă-thing xíc-ni-phi-cần / ni-bai.
Không có gì đáng chú ý / gần đây.
🟡 Trung cấp
Good. Keep an eye on it anyway.
🔤 Gút. / Kíp ăn ai on ít / e-ni-guê.
Tốt. / Cứ để ý / dù sao đi nữa.
🟡 Trung cấp
Will do.
🔤 Guyn đu.
Được rồi.
🟡 Trung cấp
Thanks for the update.
🔤 Then-xờ / pho đi ấp-đết.
Cảm ơn / vì đã cập nhật.
🟡 Trung cấp
No problem.
🔤 Nô prá-blờm.
Không có gì.
🟡 Trung cấp
Let's plan our next move.
🔤 Lét plen / ao-ơ next mu-vờ.
Hãy lên kế hoạch / bước tiếp theo.
🟡 Trung cấp
Ready when you are.
🔤 Rê-đi / guen diu a.
Sẵn sàng / bất cứ khi nào bạn muốn.
🟡 Trung cấp
Good, let's proceed.
🔤 Gút, / lét prờ-xít.
Tốt, / hãy tiếp tục.
🟡 Trung cấp
Understood.
🔤 An-đơ-xtút.
Hiểu rồi.
🟡 Trung cấp
Yes, we have a small fishing section in the back.
🔤 Dét, / guy hev ơ xmol / phi-shinh xếc-sần / in đơ bec.
Có, / chúng tôi có một khu câu cá / nhỏ / ở phía sau.
🟡 Trung cấp
That's handy, I might check it out later.
🔤 Đét-x hen-đi, / ai mai-t chếch it ao-t / lê-tơ.
Tiện quá, / có thể lát nữa tôi sẽ / xem qua.
🟡 Trung cấp
Take your time, no need to rush.
🔤 Tê-k dio tam, / nô nít / tu rash.
Cứ từ từ, / không cần / vội.
🟡 Trung cấp
Alright, I think that's everything for now.
🔤 Ôn-rai-t, / ai thin-k đét-x / ép-ri-thinh pho nao.
Được rồi, / tôi nghĩ đó là / tất cả cho bây giờ.
🟡 Trung cấp
Great, let's get you checked out then.
🔤 Grêt, / lét-x ghét diu / chếch-t ao-t đen.
Tốt, / vậy để tôi / giúp bạn thanh toán.
🟡 Trung cấp
Trim looks good.
🔤 Trim / lúc-xờ gút.
Độ căng buồm / trông ổn.
🟡 Trung cấp
Thanks. How's the sea state?
🔤 Then-xờ. / Hao-dz đơ xi xtết?
Cảm ơn. / Tình trạng biển thế nào?
🟡 Trung cấp
Calm, manageable conditions.
🔤 Cam, / mờ-nê-gia-bồl côn-đi-sần.
Êm ả, / điều kiện có thể xử lý được.
🟡 Trung cấp
Good to hear. Let's keep going.
🔤 Gút tu hia. / Lét kíp gô-inh.
Nghe hay đấy. / Tiếp tục thôi.
🟡 Trung cấp
Agreed.
🔤 Ơ-gri-đờ.
Đồng ý.
🟡 Trung cấp
Any traffic on the radar?
🔤 E-ni trá-phíc / on đơ rây-đa?
Có gì / trên radar không?
🟡 Trung cấp
Nothing significant nearby.
🔤 Nă-thing xíc-ni-phi-cần / ni-bai.
Không có gì đáng chú ý / gần đây.
🟡 Trung cấp
Good. Keep an eye on it anyway.
🔤 Gút. / Kíp ăn ai on ít / e-ni-guê.
Tốt. / Cứ để ý / dù sao đi nữa.
🟡 Trung cấp
Will do.
🔤 Guyn đu.
Được rồi.
🟡 Trung cấp
Thanks for the update.
🔤 Then-xờ / pho đi ấp-đết.
Cảm ơn / vì đã cập nhật.
🟡 Trung cấp
No problem.
🔤 Nô prá-blờm.
Không có gì.
🟡 Trung cấp
Let's plan our next move.
🔤 Lét plen / ao-ơ next mu-vờ.
Hãy lên kế hoạch / bước tiếp theo.
🟡 Trung cấp
Ready when you are.
🔤 Rê-đi / guen diu a.
Sẵn sàng / bất cứ khi nào bạn muốn.
🟡 Trung cấp
Good, let's proceed.
🔤 Gút, / lét prờ-xít.
Tốt, / hãy tiếp tục.
🟡 Trung cấp
Understood.
🔤 An-đơ-xtút.
Hiểu rồi.
🟡 Trung cấp
Yes, we have a small fishing section in the back.
🔤 Dét, / guy hev ơ xmol / phi-shinh xếc-sần / in đơ bec.
Có, / chúng tôi có một khu câu cá / nhỏ / ở phía sau.
🟡 Trung cấp
That's handy, I might check it out later.
🔤 Đét-x hen-đi, / ai mai-t chếch it ao-t / lê-tơ.
Tiện quá, / có thể lát nữa tôi sẽ / xem qua.
🟡 Trung cấp
Take your time, no need to rush.
🔤 Tê-k dio tam, / nô nít / tu rash.
Cứ từ từ, / không cần / vội.
🟡 Trung cấp
Alright, I think that's everything for now.
🔤 Ôn-rai-t, / ai thin-k đét-x / ép-ri-thinh pho nao.
Được rồi, / tôi nghĩ đó là / tất cả cho bây giờ.
🟡 Trung cấp
Great, let's get you checked out then.
🔤 Grêt, / lét-x ghét diu / chếch-t ao-t đen.
Tốt, / vậy để tôi / giúp bạn thanh toán.
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
Star Lab Tiếp tục ngay trên Star Lab — không cần đăng nhập