STAR LAB 🎓

📚 Những Cuộc Hội Thoại Tiếng Anh Thực Tế 100 · Real-Life English Conversations 100

· 100 câu
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
🟡 Trung cấp
Where's Karen? (Where's Karen, Where is Karen, Have you seen Karen, Any idea where Karen is)
🔤 queơs ke-rân (queơs ke-rân, queơ is ke-rân, hev yu sin ke-rân, e-ni ai-đi-ơ queơ ke-rân is)
Karen đâu rồi? (Karen đâu rồi, Karen đang ở đâu, Bạn có thấy Karen không, Bạn có biết Karen đang ở đâu không)
🟡 Trung cấp
She went to get our lunch order. (went to get, went to pick up, went to grab, is getting)
🔤 si / quent tu ghet / au-ơ lânch o-đơ (quent tu ghet, quent tu pic âp, quent tu greb, is ghe-tin)
Cô ấy đi lấy phần ăn trưa của chúng ta. (đi lấy, đi lấy giúp, đi lấy về, đang đi lấy)
🟡 Trung cấp
Wait, this isn't what I asked for. (this isn't what I asked for, this isn't what I ordered, this is wrong, this isn't right)
🔤 quêt / đis i-dânt quat ai esct pho (đis i-dânt quat ai esct pho, đis i-dânt quat ai o-đơd, đis is rong, đis i-dânt rait)
Khoan đã, đây không phải là món tôi gọi. (đây không phải là món tôi gọi, đây không phải là món tôi đặt, cái này sai rồi, cái này không đúng)
🟡 Trung cấp
I specifically wrote down grilled chicken, not turkey. (specifically wrote down, clearly wrote down, definitely ordered, specifically asked for)
🔤 ai / sư-pơ-si-phic-li rôt đaun / grild chi-kin nat tơ-ki (sư-pơ-si-phic-li rôt đaun, cli-ơ-li rôt đaun, đe-phơ-nơt-li o-đơd, sư-pơ-si-phic-li esct pho)
Tôi đã ghi rõ ràng là gà nướng chứ không phải gà tây. (đã ghi rõ ràng là, đã viết rõ ràng là, chắc chắn đã gọi, đã yêu cầu rõ ràng)
🟡 Trung cấp
Are you sure she has my order right? (Are you sure, Are you certain, Do you think, Is it possible)
🔤 a yu suơ / si hez mai o-đơ rait (a yu suơ, a yu sơ-tân, đu yu thinc, is it pa-sơ-bôl)
Bạn có chắc cô ấy lấy đúng phần ăn của tôi không? (Bạn có chắc, Bạn có chắc chắn, Bạn nghĩ, Có thể nào)
🟡 Trung cấp
I've been eating lunch here every single day for two years. (every single day, every day, almost every day, nearly every day)
🔤 aiv bin i-tin lânch hiơ / ev-ri sin-gôl đê / pho tu yiơs (ev-ri sin-gôl đê, ev-ri đê, ol-môst ev-ri đê, ni-ơ-li ev-ri đê)
Tôi đã ăn trưa ở đây mỗi ngày suốt hai năm rồi. (mỗi ngày, hằng ngày, gần như mỗi ngày, gần như hằng ngày)
🟡 Trung cấp
How could the deli mix up such a simple order? (mix up, get wrong, mess up, botch)
🔤 hau cut đơ đe-li / mix âp / sâch ơ sim-pôl o-đơ (mix âp, ghet rong, mes âp, bach)
Sao quán đó lại làm nhầm một phần ăn đơn giản như vậy? (lại làm nhầm, lại làm sai, lại làm hỏng, lại làm rối)
🟡 Trung cấp
Maybe they ran out of what you wanted. (ran out of, were out of, didn't have, sold out of)
🔤 mê-bi đê / ren aut ơp / quat yu quan-tid (ren aut ơp, quơ aut ơp, đi-đânt hev, sôld aut ơp)
Chắc là họ đã hết món bạn muốn rồi. (đã hết, không còn, không có, đã bán hết)
🟡 Trung cấp
Is there something going on that you're not telling me? (Is there something going on, Is something up, Is there something wrong, Is there more to this)
🔤 is đeơ sâm-thin gô-in an / đet yo nat te-lin mi (is đeơ sâm-thin gô-in an, is sâm-thin âp, is đeơ sâm-thin rong, is đeơ mo tu đis)
Có chuyện gì mà bạn không nói cho tôi biết à? (Có chuyện gì đang xảy ra, Có chuyện gì đó à, Có gì không ổn à, Có gì khác đang xảy ra)
🟡 Trung cấp
I just have a strange feeling about this. (strange feeling, weird feeling, bad feeling, odd feeling)
🔤 ai trâst hev ơ / sư-trên phi-lin / ơ-baut đis (sư-trên phi-lin, qui-ơd phi-lin, bed phi-lin, ad phi-lin)
Tôi chỉ có cảm giác lạ về chuyện này thôi. (cảm giác lạ, cảm giác kỳ lạ, cảm giác không hay, cảm giác khác thường)
🟡 Trung cấp
You checked this book out a long time ago. (a long time ago, quite a while ago, ages ago, a good while back)
🔤 yu chect đis buc aut / ơ long taim ơ-gô (ơ long taim ơ-gô, quait ơ quail ơ-gô, ê-tris ơ-gô, ơ gut quail bec)
Bạn đã mượn cuốn sách này từ rất lâu rồi. (từ rất lâu rồi, khá lâu rồi, từ đời nào rồi, từ lâu lắm rồi)
🟡 Trung cấp
Actually, I returned it right on time. (right on time, on time, exactly on time, right when it was due)
🔤 ec-chu-ơ-li ai ri-tơnd it / rait an taim (rait an taim, an taim, ig-dec-li an taim, rait quen it quơd đu)
Thật ra, tôi đã trả nó đúng hạn. (đúng hạn, đúng giờ, đúng ngay hạn, đúng ngày phải trả)
🟡 Trung cấp
I remember the exact day I brought it back. (the exact day, exactly when, precisely the day, the specific day)
🔤 ai ri-mem-bơ / đơ ig-dect đê / ai brot it bec (đơ ig-dect đê, ig-dec-li quen, pri-sais-li đơ đê, đơ sư-pơ-si-phic đê)
Tôi nhớ rõ ngày chính xác tôi mang nó trả lại. (ngày chính xác, chính xác là khi nào, đúng ngày, ngày cụ thể)
🟡 Trung cấp
There's no record of it being returned. (no record of, nothing showing, no trace of, no note of)
🔤 đeơs / nô re-cơd ơp / it bi-in ri-tơnd (nô re-cơd ơp, nâ-thin sô-in, nô três ơp, nô nôt ơp)
Không có bất kỳ ghi chép nào cho thấy nó đã được trả. (bất kỳ ghi chép nào cho thấy, gì cho thấy, dấu vết nào, ghi chú nào)
🟡 Trung cấp
That can't be right — I have a witness. (can't be right, must be a mistake, doesn't sound right, can't be true)
🔤 đet / kent bi rait / ai hev ơ quit-nis (kent bi rait, mâst bi ơ mis-têk, đâ-dânt saund rait, kent bi tru)
Vậy thì không đúng rồi — tôi có nhân chứng. (không đúng rồi, chắc là nhầm rồi, nghe không đúng, không thể đúng được)
🟡 Trung cấp
My friend was with me when I dropped it off. (dropped it off, returned it, brought it in, handed it in)
🔤 mai phrend quơd quiđ mi quen ai / đrapt it ap (đrapt it ap, ri-tơnd it, brot it in, hen-đid it in)
Bạn tôi đã ở cùng tôi khi tôi mang nó trả lại. (mang nó trả lại, trả nó lại, mang nó vào, nộp nó lại)
🟡 Trung cấp
I don't think you understand how serious this is. (how serious this is, how big a deal this is, how important this is, how much this matters)
🔤 ai đônt thinc yu ân-đơ-sư-ten / hau si-ri-ơs đis is (hau si-ri-ơs đis is, hau big ơ đil đis is, hau im-po-tânt đis is, hau mâch đis me-tơs)
Tôi nghĩ bạn không hiểu chuyện này nghiêm trọng thế nào đâu. (chuyện này nghiêm trọng thế nào, chuyện này lớn thế nào, chuyện này quan trọng thế nào, chuyện này ảnh hưởng thế nào)
🟡 Trung cấp
Look, I'm not trying to cause any trouble. (cause any trouble, make a scene, start an argument, create a problem)
🔤 luc aim nat trai-in tu / cod e-ni trâ-bôl (cod e-ni trâ-bôl, mêk ơ sin, sư-tat ơn a-ghiu-mânt, cri-êt ơ pra-blâm)
Nghe này, tôi không cố ý gây rắc rối đâu. (gây rắc rối, làm ầm ĩ, gây tranh cãi, tạo ra vấn đề)
🟡 Trung cấp
I just want this resolved so I can get back to work. (get back to work, return to work, get on with my day, move on)
🔤 ai trâst quan đis ri-dolvd sô ai ken / ghet bec tu quơc (ghet bec tu quơc, ri-tơn tu quơc, ghet an quiđ mai đê, muv an)
Tôi chỉ muốn giải quyết chuyện này để quay lại làm việc thôi. (quay lại làm việc, trở lại công việc, tiếp tục ngày của mình, đi tiếp)
🟡 Trung cấp
Let's check the system one more time. (one more time, again, once more, just once more)
🔤 lets chec đơ sis-tâm / quân mo taim (quân mo taim, ơ-ghen, quâns mo, trâst quâns mo)
Hãy kiểm tra lại hệ thống một lần nữa. (một lần nữa, lại lần nữa, thêm một lần nữa, chỉ một lần nữa thôi)
🟡 Trung cấp
Can you believe they canceled our plans at the last minute? (at the last minute, without warning, so suddenly, at the last second)
🔤 ken yu bi-liv đê ken-sôld au-ơ pơ-lens / et đơ lest mi-nit (et đơ lest mi-nit, qui-đaut quo-nin, sô sâ-đân-li, et đơ lest se-cơn)
Bạn có tin nổi không, họ hủy kế hoạch của chúng ta vào phút chót? (vào phút chót, không báo trước, đột ngột quá, ngay giây cuối cùng)
🟡 Trung cấp
Well, why don't I just cook dinner at my place instead? (why don't I, how about I, what if I, let me)
🔤 quel / quai đônt ai / trâst cuc đi-nơ et mai pơ-lês in-sư-ted (quai đônt ai, hau ơ-baut ai, quat iph ai, let mi)
Thôi thì, hay là tôi nấu bữa tối ở nhà tôi thay vào đó? (hay là tôi, hay là để tôi, nếu tôi, để tôi)
🟡 Trung cấp
Will you make the mashed potatoes the way Mom used to? (the way Mom used to, like Mom always did, just like Mom's, the way Mom makes them)
🔤 quil yu mêk đơ mest pơ-tê-tôs / đơ quê mam yuzd tu (đơ quê mam yuzd tu, laik mam ol-quêd đid, trâst laik mams, đơ quê mam mêks đem)
Bạn sẽ làm món khoai tây nghiền theo kiểu mẹ hay làm chứ? (theo kiểu mẹ hay làm, giống như mẹ vẫn làm, y hệt kiểu của mẹ, theo cách mẹ làm)
🟡 Trung cấp
Of course — I'll even leave a few lumps in them. (leave a few lumps in them, make them just like hers, keep them lumpy, do it just right)
🔤 ơp cos ail i-vân / liv ơ phiu lâmps in đem (liv ơ phiu lâmps in đem, mêk đem trâst laik hơs, kip đem lâm-pi, đu it trâst rait)
Tất nhiên rồi — tôi sẽ còn để lại vài cục lợn cợn trong đó nữa. (để lại vài cục lợn cợn trong đó, làm y hệt như của mẹ, giữ cho nó lợn cợn, làm đúng chuẩn luôn)
🟡 Trung cấp
What time should everyone come over? (come over, arrive, show up, get here)
🔤 quat taim sut ev-ri-quân / câm ô-vơ (câm ô-vơ, ơ-raiv, sô âp, ghet hiơ)
Mấy giờ thì mọi người nên đến? (đến, tới nơi, có mặt, đến đây)
🟡 Trung cấp
Let's say six o'clock, so we have plenty of time. (plenty of time, enough time, lots of time, more than enough time)
🔤 lets sê six ơ-clac sô qui hev / pơ-len-ti ơp taim (pơ-len-ti ơp taim, i-nâp taim, lats ơp taim, mo đen i-nâp taim)
Vậy thì sáu giờ nhé, để chúng ta có nhiều thời gian. (nhiều thời gian, đủ thời gian, khối thời gian, thừa thời gian)
🟡 Trung cấp
I still can't believe we're not going away this year. (can't believe, can't get over, still can't accept, find it hard to believe)
🔤 ai sư-til / kent bi-liv / quơ nat gô-in ơ-quê đis yiơ (kent bi-liv, kent ghet ô-vơ, sư-til kent ơc-sept, phaind it hat tu bi-liv)
Tôi vẫn không thể tin nổi là năm nay chúng ta không đi đâu cả. (không thể tin nổi, không thể chấp nhận nổi, vẫn không thể tin, thấy khó mà tin được)
🟡 Trung cấp
It's okay, we'll make new memories right here. (make new memories, create new memories, have a good time anyway, still make it special)
🔤 its ô-kê quel / mêk nu me-mơ-ris / rait hiơ (mêk nu me-mơ-ris, cri-êt nu me-mơ-ris, hev ơ gut taim e-ni-quê, sư-til mêk it sư-pe-sôl)
Không sao đâu, chúng ta sẽ tạo ra kỷ niệm mới ngay tại đây. (tạo ra kỷ niệm mới, tạo kỷ niệm mới, vẫn vui vẻ như thường, vẫn làm cho nó đặc biệt)
🟡 Trung cấp
I'll bring dessert if you handle the turkey. (handle the turkey, take care of the turkey, cook the turkey, deal with the turkey)
🔤 ail brin đi-dơt iph yu / hen-đôl đơ tơ-ki (hen-đôl đơ tơ-ki, têk keơ ơp đơ tơ-ki, cuc đơ tơ-ki, đil quiđ đơ tơ-ki)
Tôi sẽ mang món tráng miệng nếu bạn lo món gà tây. (lo món gà tây, chăm sóc món gà tây, nấu món gà tây, xử lý món gà tây)
🟡 Trung cấp
Sounds like a plan — see you Thursday. (Sounds like a plan, Sounds good, That works, Sounds perfect)
🔤 saunds laik ơ pơ-len / si yu thơs-đê (saunds laik ơ pơ-len, saunds gut, đet quơcs, saunds pơ-phect)
Nghe hợp lý đấy — hẹn gặp bạn thứ Năm. (Nghe hợp lý đấy, Nghe được đấy, Vậy được rồi, Nghe hoàn hảo đấy)
🟡 Trung cấp
I know I haven't worked here very long. (haven't worked here very long, haven't been here long, am still pretty new, just started recently)
🔤 ai nô ai / he-vânt quơct hiơ ve-ri long (he-vânt quơct hiơ ve-ri long, he-vânt bin hiơ long, em sư-til pơ-ri-ti nu, trâst sư-ta-tid ri-sânt-li)
Tôi biết mình chưa làm ở đây lâu lắm. (chưa làm ở đây lâu lắm, chưa ở đây lâu, vẫn còn khá mới, mới bắt đầu gần đây)
🟡 Trung cấp
But I was wondering if I could ask you something. (I was wondering if, I wanted to ask if, I was hoping, Could I ask if)
🔤 bât / ai quơd quân-đơ-rin iph / ai cut esc yu sâm-thin (ai quơd quân-đơ-rin iph, ai quan-tid tu esc iph, ai quơd hô-pin, cut ai esc iph)
Nhưng tôi tự hỏi liệu tôi có thể hỏi bạn điều gì đó không. (tôi tự hỏi liệu, tôi muốn hỏi liệu, tôi đang hy vọng, tôi có thể hỏi liệu)
🟡 Trung cấp
Would it be possible to get an advance on my paycheck? (get an advance on my paycheck, borrow against my paycheck, get paid early, get part of my paycheck early)
🔤 qut it bi pa-sơ-bôl tu / ghet ơn ơd-vens an mai pê-chec (ghet ơn ơd-vens an mai pê-chec, bo-rô ơ-ghenst mai pê-chec, ghet pêd ơ-li, ghet pat ơp mai pê-chec ơ-li)
Liệu có thể ứng trước một phần lương của tôi không? (ứng trước một phần lương của tôi, vay trước lương của tôi, được nhận lương sớm, nhận một phần lương sớm)
🟡 Trung cấp
Can I ask what it's for? (what it's for, what you need it for, the reason, why)
🔤 ken ai esc / quat its pho (quat its pho, quat yu nid it pho, đơ ri-dân, quai)
Tôi có thể hỏi để làm gì không? (để làm gì, bạn cần nó để làm gì, lý do là gì, tại sao)
🟡 Trung cấp
I really want to visit my family for the holiday. (really want to, would love to, am hoping to, really need to)
🔤 ai / ri-ơ-li quan tu / vi-dit mai phe-mơ-li pho đơ ha-lơ-đê (ri-ơ-li quan tu, qut lâv tu, em hô-pin tu, ri-ơ-li nid tu)
Tôi rất muốn về thăm gia đình vào dịp lễ. (rất muốn, rất muốn được, đang mong được, thực sự cần)
🟡 Trung cấp
I understand — family time is important. (family time is important, family comes first, that matters a lot, family is a priority)
🔤 ai ân-đơ-sư-ten / phe-mơ-li taim is im-po-tânt (phe-mơ-li taim is im-po-tânt, phe-mơ-li câms phơst, đet me-tơs ơ lat, phe-mơ-li is ơ prai-o-rơ-ti)
Tôi hiểu — thời gian bên gia đình rất quan trọng. (thời gian bên gia đình rất quan trọng, gia đình phải đặt lên hàng đầu, điều đó rất quan trọng, gia đình là ưu tiên)
🟡 Trung cấp
I promise I'll pay it back as soon as I can. (pay it back, repay it, pay you back, return it)
🔤 ai pra-mis ail / pê it bec / ez sun ez ai ken (pê it bec, ri-pê it, pê yu bec, ri-tơn it)
Tôi hứa tôi sẽ trả lại sớm nhất có thể. (trả lại, hoàn trả, trả lại cho bạn, hoàn lại)
🟡 Trung cấp
I appreciate you even considering it. (even considering it, thinking about it, being open to it, hearing me out)
🔤 ai ơ-pri-si-êt yu / i-vân cơn-si-đơ-rin it (i-vân cơn-si-đơ-rin it, thin-kin ơ-baut it, bi-in ô-pân tu it, hi-rin mi aut)
Tôi rất cảm kích vì bạn thậm chí đã cân nhắc điều đó. (thậm chí đã cân nhắc điều đó, đã suy nghĩ về nó, đã sẵn lòng xem xét, đã lắng nghe tôi)
🟡 Trung cấp
Let me think about it and get back to you. (get back to you, let you know, follow up with you, give you an answer)
🔤 let mi thinc ơ-baut it en / ghet bec tu yu (ghet bec tu yu, let yu nô, pha-lô âp quiđ yu, ghiv yu ơn en-sơ)
Để tôi suy nghĩ và trả lời bạn sau. (trả lời bạn sau, cho bạn biết sau, liên hệ lại với bạn, cho bạn câu trả lời)
🟡 Trung cấp
Thank you, that means a lot to me. (means a lot to me, really matters to me, is very meaningful, means the world to me)
🔤 thenc yu đet / mins ơ lat tu mi (mins ơ lat tu mi, ri-ơ-li me-tơs tu mi, is ve-ri mi-nin-phôl, mins đơ quơld tu mi)
Cảm ơn bạn, điều đó có ý nghĩa rất lớn với tôi. (có ý nghĩa rất lớn với tôi, thực sự có ý nghĩa với tôi, rất ý nghĩa, có ý nghĩa vô cùng với tôi)
🟡 Trung cấp
Do you guys know what you're doing for New Year's? (know what you're doing, have plans, know your plans, have anything planned)
🔤 đu yu gais / nô quat yo đu-in / pho nu yiơs (nô quat yo đu-in, hev pơ-lens, nô yo pơ-lens, hev e-ni-thin pơ-lend)
Mọi người đã biết sẽ làm gì cho năm mới chưa? (đã biết sẽ làm gì, đã có kế hoạch gì chưa, biết kế hoạch của mình chưa, đã dự định gì chưa)
🟡 Trung cấp
Honestly, I haven't thought about it yet. (haven't thought about it yet, haven't decided yet, haven't planned anything, haven't figured it out yet)
🔤 a-nist-li ai / he-vânt thot ơ-baut it yet (he-vânt thot ơ-baut it yet, he-vânt đi-sai-đid yet, he-vânt pơ-lend e-ni-thin, he-vânt phi-gơd it aut yet)
Thật ra, tôi vẫn chưa nghĩ đến chuyện đó. (vẫn chưa nghĩ đến chuyện đó, vẫn chưa quyết định, chưa lên kế hoạch gì cả, vẫn chưa nghĩ ra)
🟡 Trung cấp
Why don't we all just stay in this year? (stay in, stay home, keep it low-key, have a quiet night)
🔤 quai đônt qui ol trâst / sư-tê in / đis yiơ (sư-tê in, sư-tê hôm, kip it lô ki, hev ơ quai-ơt nait)
Sao chúng ta không ở nhà năm nay nhỉ? (ở nhà, ở nhà thôi, giữ mọi thứ đơn giản, có một buổi tối yên tĩnh)
🟡 Trung cấp
That sounds way less stressful than going out. (way less stressful, much less stressful, so much easier, way more relaxing)
🔤 đet saunds / quê les sư-tres-phôl / đen gô-in aut (quê les sư-tres-phôl, mâch les sư-tres-phôl, sô mâch i-di-ơ, quê mo ri-lec-sin)
Nghe có vẻ bớt căng thẳng hơn nhiều so với việc đi ra ngoài. (bớt căng thẳng hơn nhiều, đỡ căng thẳng hơn nhiều, dễ chịu hơn nhiều, thoải mái hơn nhiều)
🟡 Trung cấp
We could order food and watch movies instead. (order food, get takeout, order in, get delivery)
🔤 qui cut / o-đơ phut / en quach mu-vis in-sư-ted (o-đơ phut, ghet têk-aut, o-đơ in, ghet đi-li-vơ-ri)
Chúng ta có thể gọi đồ ăn và xem phim thay vào đó. (gọi đồ ăn, gọi đồ mang đi, đặt đồ ăn, gọi giao hàng)
🟡 Trung cấp
I'm in — count me out of the crowded parties. (I'm in, Count me in, Sounds good to me, I'm all for it)
🔤 aim in / caunt mi aut ơp đơ crau-đid pa-tis (aim in, caunt mi in, saunds gut tu mi, aim ol pho it)
Tôi tham gia — đừng tính tôi vào mấy bữa tiệc đông người. (Tôi tham gia, Tính tôi vào, Nghe hay đấy, Tôi hoàn toàn ủng hộ)
🟡 Trung cấp
Should we invite anyone else to join us? (invite anyone else, ask anyone else, include anyone else, bring anyone else along)
🔤 sut qui / in-vait e-ni-quân els / tu troin âs (in-vait e-ni-quân els, esc e-ni-quân els, in-clut e-ni-quân els, brin e-ni-quân els ơ-long)
Chúng ta có nên mời thêm ai khác tham gia cùng không? (mời thêm ai khác, rủ thêm ai khác, cho thêm ai tham gia, gọi thêm ai đó cùng)
🟡 Trung cấp
Maybe just keep it small this time. (keep it small, keep it simple, keep the group small, keep it low-key)
🔤 mê-bi trâst / kip it sư-mol / đis taim (kip it sư-mol, kip it sim-pôl, kip đơ grup sư-mol, kip it lô ki)
Có lẽ lần này cứ giữ cho gọn nhẹ thôi. (giữ cho gọn nhẹ, giữ cho đơn giản, giữ nhóm nhỏ thôi, giữ mọi thứ nhẹ nhàng)
🟡 Trung cấp
I like the sound of a quiet night in. (a quiet night in, a relaxing night at home, a low-key evening, a calm night in)
🔤 ai laik đơ saund ơp / ơ quai-ơt nait in (ơ quai-ơt nait in, ơ ri-lec-sin nait et hôm, ơ lô ki iv-nin, ơ cam nait in)
Tôi thích ý tưởng một buổi tối yên tĩnh ở nhà. (một buổi tối yên tĩnh ở nhà, một tối thư giãn tại nhà, một buổi tối nhẹ nhàng, một tối bình yên ở nhà)
🟡 Trung cấp
Let's set a time and figure out the food. (figure out, sort out, decide on, work out)
🔤 lets set ơ taim en / phi-gơ aut / đơ phut (phi-gơ aut, sot aut, đi-said an, quơc aut)
Hãy chọn giờ và tính toán phần đồ ăn. (tính toán, sắp xếp, quyết định, giải quyết)
🟡 Trung cấp
How long have you been waiting here? (How long have you been waiting, How long have you been here, How long has it been, How long so far)
🔤 hau long hev yu bin quê-tin / hiơ (hau long hev yu bin quê-tin, hau long hev yu bin hiơ, hau long hez it bin, hau long sô pha)
Bạn đã đợi ở đây bao lâu rồi? (Bạn đã đợi bao lâu rồi, Bạn ở đây bao lâu rồi, Đã bao lâu rồi, Đến giờ là bao lâu rồi)
🟡 Trung cấp
About forty-five minutes now, I think. (About forty-five minutes, Almost an hour, Quite a while, A good while)
🔤 ơ-baut pho-ti phaiv mi-nits / nau ai thinc (ơ-baut pho-ti phaiv mi-nits, ol-môst ơn au-ơ, quait ơ quail, ơ gut quail)
Khoảng bốn mươi lăm phút rồi, tôi nghĩ vậy. (Khoảng bốn mươi lăm phút, Gần một tiếng, Khá lâu rồi, Một khoảng thời gian dài)
🟡 Trung cấp
Did they tell you anything about the delay? (tell you anything about, say anything about, explain, mention)
🔤 đid đê / tel yu e-ni-thin ơ-baut / đơ đi-lê (tel yu e-ni-thin ơ-baut, sê e-ni-thin ơ-baut, ic-sư-plên, men-sân)
Họ có nói gì với bạn về việc trễ giờ không? (nói gì với bạn về, nói gì về, giải thích, đề cập đến)
🟡 Trung cấp
Just that the doctor is running behind schedule. (running behind schedule, running late, behind on appointments, running behind)
🔤 trâst đet đơ đac-tơ is / râ-nin bi-haind sư-ke-đul (râ-nin bi-haind sư-ke-đul, râ-nin lêt, bi-haind an ơ-point-mânts, râ-nin bi-haind)
Chỉ là bác sĩ đang trễ lịch hẹn thôi. (đang trễ lịch hẹn, đang bị trễ giờ, chậm lịch khám, đang bị trễ)
🟡 Trung cấp
I hope it's nothing too serious for you. (nothing too serious, nothing serious, not too serious, nothing major)
🔤 ai hôp its / nâ-thin tu si-ri-ơs / pho yu (nâ-thin tu si-ri-ơs, nâ-thin si-ri-ơs, nat tu si-ri-ơs, nâ-thin mê-trơ)
Tôi hy vọng đó không phải chuyện gì quá nghiêm trọng với bạn. (không phải chuyện gì quá nghiêm trọng, không có gì nghiêm trọng, không quá nghiêm trọng, không có gì to tát)
🟡 Trung cấp
It's just a routine checkup, don't worry. (routine checkup, regular checkup, standard checkup, normal checkup)
🔤 its trâst ơ / ru-tin chec-âp / đônt quơ-ri (ru-tin chec-âp, re-ghiu-lơ chec-âp, sư-ten-đơd chec-âp, no-mơl chec-âp)
Chỉ là khám định kỳ thôi, đừng lo lắng. (khám định kỳ, khám thường kỳ, khám tiêu chuẩn, khám bình thường)
🟡 Trung cấp
Do you want me to grab you some water? (grab you some water, get you some water, bring you some water, fetch you some water)
🔤 đu yu quan mi tu / greb yu sâm quo-tơ (greb yu sâm quo-tơ, ghet yu sâm quo-tơ, brin yu sâm quo-tơ, phech yu sâm quo-tơ)
Bạn có muốn tôi lấy nước cho bạn không? (lấy nước cho bạn, mang nước cho bạn, mang chút nước cho bạn, đi lấy nước cho bạn)
🟡 Trung cấp
That would be really nice, thank you. (really nice, so nice, very kind, really kind)
🔤 đet qut bi / ri-ơ-li nais / thenc yu (ri-ơ-li nais, sô nais, ve-ri kaind, ri-ơ-li kaind)
Vậy thì rất tốt, cảm ơn bạn. (rất tốt, thật tốt quá, rất tử tế, thật tốt bụng)
🟡 Trung cấp
I'll be right back before they call your name. (right back, back in a minute, back soon, right back here)
🔤 ail bi / rait bec / bi-pho đê col yo nêm (rait bec, bec in ơ mi-nit, bec sun, rait bec hiơ)
Tôi sẽ quay lại ngay trước khi họ gọi tên bạn. (quay lại ngay, quay lại trong chốc lát, quay lại sớm thôi, quay lại đây ngay)
🟡 Trung cấp
Take your time, I'm not going anywhere. (Take your time, No rush, There's no hurry, Take as long as you need)
🔤 têk yo taim / aim nat gô-in e-ni-queơ (têk yo taim, nô râs, đeơs nô hơ-ri, têk ez long ez yu nid)
Cứ từ từ đi, tôi không đi đâu cả. (Cứ từ từ đi, Không cần vội, Không có gì phải vội, Cứ thong thả bao lâu cũng được)
🟡 Trung cấp
Have you started packing for the move yet? (started packing, begun packing, started boxing things up, gotten started on packing)
🔤 hev yu / sư-ta-tid pe-kin / pho đơ muv yet (sư-ta-tid pe-kin, bi-gân pe-kin, sư-ta-tid bac-sin thins âp, ga-tân sư-ta-tid an pe-kin)
Bạn đã bắt đầu đóng gói cho việc chuyển nhà chưa? (bắt đầu đóng gói, bắt đầu đóng đồ, bắt đầu xếp đồ vào thùng, bắt tay vào đóng gói)
🟡 Trung cấp
Barely — there's still so much left to do. (so much left to do, a lot left to do, so much still to pack, so much more to go)
🔤 beơ-li đeơs sư-til / sô mâch lept tu đu (sô mâch lept tu đu, ơ lat lept tu đu, sô mâch sư-til tu pec, sô mâch mo tu gô)
Chỉ mới chút xíu thôi — vẫn còn rất nhiều việc phải làm. (rất nhiều việc phải làm, nhiều việc còn phải làm, rất nhiều đồ chưa đóng gói, rất nhiều thứ chưa xong)
🟡 Trung cấp
Do you need any extra boxes or tape? (extra boxes or tape, more boxes, packing supplies, extra supplies)
🔤 đu yu nid e-ni / ec-sư-trơ bac-sis o têp (ec-sư-trơ bac-sis o têp, mo bac-sis, pe-kin sơ-pư-lais, ec-sư-trơ sơ-pư-lais)
Bạn có cần thêm thùng hoặc băng keo không? (thùng hoặc băng keo, thùng carton, đồ dùng đóng gói, vật dụng đóng gói thêm)
🟡 Trung cấp
Actually, yes, if you have some to spare. (to spare, extra, spare, leftover)
🔤 ec-chu-ơ-li yes iph yu hev sâm / tu sư-peơ (tu sư-peơ, ec-sư-trơ, sư-peơ, lept-ô-vơ)
Thật ra thì có, nếu bạn có dư một ít. (một ít, dư ra, dư dả, còn thừa)
🟡 Trung cấp
I'll drop some off after work today. (drop some off, bring some by, swing by with some, deliver some)
🔤 ail / đrap sâm ap / ep-tơ quơc tơ-đê (đrap sâm ap, brin sâm bai, sư-quin bai quiđ sâm, đi-li-vơ sâm)
Tôi sẽ mang qua cho bạn sau giờ làm hôm nay. (mang qua cho bạn, đem qua cho bạn, ghé qua đưa cho bạn, giao cho bạn)
🟡 Trung cấp
That would save me a trip to the store. (save me a trip, save me a run, save me going out, spare me a trip)
🔤 đet qut / sêv mi ơ trip / tu đơ sư-to (sêv mi ơ trip, sêv mi ơ rân, sêv mi gô-in aut, sư-peơ mi ơ trip)
Vậy thì đỡ cho tôi một chuyến đi ra cửa hàng. (đỡ cho tôi một chuyến, đỡ tôi một lượt đi, đỡ tôi phải ra ngoài, đỡ cho tôi một chuyến đi)
🟡 Trung cấp
What time is the moving truck coming? (moving truck coming, moving truck arriving, movers coming, truck getting here)
🔤 quat taim is đơ / mu-vin trâc câ-min (mu-vin trâc câ-min, mu-vin trâc ơ-rai-vin, mu-vơs câ-min, trâc ghe-tin hiơ)
Mấy giờ thì xe tải chuyển nhà đến? (xe tải chuyển nhà đến, xe tải chuyển nhà tới nơi, đội chuyển nhà đến, xe tải đến nơi)
🟡 Trung cấp
They said sometime around nine in the morning. (sometime around, roughly around, somewhere around, about)
🔤 đê sed / sâm-taim ơ-raund / nain in đơ mo-nin (sâm-taim ơ-raund, râp-li ơ-raund, sâm-queơ ơ-raund, ơ-baut)
Họ nói là khoảng chừng chín giờ sáng. (khoảng chừng, đại khái khoảng, đâu đó khoảng, khoảng)
🟡 Trung cấp
I can help you carry the heavier stuff. (the heavier stuff, the heavy items, the bigger boxes, the heavy stuff)
🔤 ai ken help yu ke-ri / đơ he-vi-ơ sư-tâp (đơ he-vi-ơ sư-tâp, đơ he-vi ai-tâms, đơ bi-gơ bac-sis, đơ he-vi sư-tâp)
Tôi có thể giúp bạn khiêng mấy món đồ nặng hơn. (mấy món đồ nặng hơn, mấy món đồ nặng, mấy thùng lớn hơn, đồ nặng)
🟡 Trung cấp
I'd really appreciate that, thanks so much. (really appreciate that, be really grateful, appreciate it a lot, be so thankful)
🔤 aid / ri-ơ-li ơ-pri-si-êt đet / thencs sô mâch (ri-ơ-li ơ-pri-si-êt đet, bi ri-ơ-li gơ-rêt-phôl, ơ-pri-si-êt it ơ lat, bi sô thenc-phôl)
Tôi sẽ rất cảm kích điều đó, cảm ơn bạn nhiều lắm. (rất cảm kích điều đó, rất biết ơn, cảm kích lắm, rất cảm ơn)
🟡 Trung cấp
I've been meaning to start working out again. (been meaning to, been planning to, been wanting to, been intending to)
🔤 aiv / bin mi-nin tu / sư-tat quơ-kin aut ơ-ghen (bin mi-nin tu, bin pơ-le-nin tu, bin quan-tin tu, bin in-ten-đin tu)
Tôi đã định bắt đầu tập luyện lại. (đã định, đã có ý định, đã muốn, đã dự tính)
🟡 Trung cấp
Why don't we go to the gym together? (go to the gym together, work out together, hit the gym together, exercise together)
🔤 quai đônt qui / gô tu đơ trim tu-ghe-đơ (gô tu đơ trim tu-ghe-đơ, quơc aut tu-ghe-đơ, hit đơ trim tu-ghe-đơ, ec-sơ-sais tu-ghe-đơ)
Sao chúng ta không cùng đi tập gym nhỉ? (cùng đi tập gym, cùng tập luyện, cùng đến phòng gym, cùng tập thể dục)
🟡 Trung cấp
That could actually keep me motivated. (keep me motivated, keep me on track, help me stay consistent, push me to keep going)
🔤 đet cut ec-chu-ơ-li / kip mi mô-tơ-vê-tid (kip mi mô-tơ-vê-tid, kip mi an trec, help mi sư-tê cơn-sis-tânt, pus mi tu kip gô-in)
Điều đó thật ra có thể giúp tôi có động lực. (giúp tôi có động lực, giúp tôi đi đúng hướng, giúp tôi kiên trì, thúc đẩy tôi tiếp tục)
🟡 Trung cấp
Let's aim for three days a week to start. (aim for, go for, start with, try for)
🔤 lets / êm pho / thri đêd ơ quic tu sư-tat (êm pho, gô pho, sư-tat quiđ, trai pho)
Hãy đặt mục tiêu ba ngày một tuần để bắt đầu. (đặt mục tiêu, hướng đến, bắt đầu với, thử với)
🟡 Trung cấp
Should we try a class or just lift weights? (lift weights, do weights, do weight training, do strength training)
🔤 sut qui trai ơ cles o trâst / lipt quêts (lipt quêts, đu quêts, đu quêt trê-nin, đu sư-trength trê-nin)
Chúng ta nên thử lớp học hay chỉ tập tạ thôi? (tập tạ, tập với tạ, tập luyện với tạ, tập sức mạnh)
🟡 Trung cấp
Maybe a mix of both would be good. (a mix of both, a bit of each, a combination of both, some of each)
🔤 mê-bi / ơ mix ơp bôth / qut bi gut (ơ mix ơp bôth, ơ bit ơp ich, ơ cam-bi-nê-sân ơp bôth, sâm ơp ich)
Có lẽ kết hợp cả hai sẽ tốt hơn. (kết hợp cả hai, một chút mỗi loại, sự kết hợp của cả hai, mỗi thứ một ít)
🟡 Trung cấp
I heard the yoga class here is great. (is great, is really good, is excellent, is amazing)
🔤 ai hơd đơ yô-gơ cles hiơ / is gơ-rêt (is gơ-rêt, is ri-ơ-li gut, is ec-sơ-lânt, is ơ-mê-din)
Tôi nghe nói lớp yoga ở đây rất tuyệt. (rất tuyệt, rất tốt, rất xuất sắc, rất tuyệt vời)
🟡 Trung cấp
Let's check the schedule and sign up. (sign up, register, get signed up, join)
🔤 lets chec đơ sư-ke-đul en / sain âp (sain âp, re-tris-tơ, ghet saind âp, troin)
Hãy xem lịch rồi đăng ký. (đăng ký, ghi danh, đăng ký tham gia, tham gia)
🟡 Trung cấp
I'm a little nervous, but excited too. (a little nervous, kind of nervous, somewhat nervous, a bit anxious)
🔤 aim / ơ li-tôl nơ-vơs / bât ic-sai-tid tu (ơ li-tôl nơ-vơs, kaind ơp nơ-vơs, sâm-quat nơ-vơs, ơ bit eng-sơs)
Tôi hơi hồi hộp, nhưng cũng thấy hào hứng. (hơi hồi hộp, hơi lo lắng, có chút hồi hộp, hơi bồn chồn)
🟡 Trung cấp
We'll figure it out together, don't worry. (figure it out together, work it out together, handle it together, manage it together)
🔤 quel / phi-gơ it aut tu-ghe-đơ / đônt quơ-ri (phi-gơ it aut tu-ghe-đơ, quơc it aut tu-ghe-đơ, hen-đôl it tu-ghe-đơ, me-nit it tu-ghe-đơ)
Chúng ta sẽ cùng nhau tìm ra cách, đừng lo. (cùng nhau tìm ra cách, cùng nhau giải quyết, cùng nhau xử lý, cùng nhau quản lý)
🟡 Trung cấp
I've been thinking about adopting a dog. (adopting a dog, getting a dog, rescuing a dog, bringing home a dog)
🔤 aiv bin thin-kin ơ-baut / ơ-đap-tin ơ đag (ơ-đap-tin ơ đag, ghe-tin ơ đag, res-kiu-in ơ đag, brin-in hôm ơ đag)
Tôi vẫn đang nghĩ về việc nhận nuôi một chú chó. (nhận nuôi một chú chó, có một chú chó, cứu hộ một chú chó, đón một chú chó về nhà)
🟡 Trung cấp
That's a big decision — are you ready for it? (a big decision, a huge decision, a major decision, a big step)
🔤 đets / ơ big đi-si-tren / a yu re-đi pho it (ơ big đi-si-tren, ơ hiuts đi-si-tren, ơ mê-trơ đi-si-tren, ơ big sư-tep)
Đó là một quyết định lớn — bạn đã sẵn sàng cho điều đó chưa? (một quyết định lớn, một quyết định to lớn, một quyết định quan trọng, một bước lớn)
🟡 Trung cấp
I think so, I've done a lot of research. (done a lot of research, looked into it a lot, read up on it, done my homework)
🔤 ai thinc sô aiv / đân ơ lat ơp ri-sơch (đân ơ lat ơp ri-sơch, luct in-tu it ơ lat, rit âp an it, đân mai hôm-quơc)
Tôi nghĩ vậy, tôi đã tìm hiểu rất kỹ rồi. (tìm hiểu rất kỹ, tìm hiểu rất nhiều, đọc rất kỹ về nó, làm bài tập về nhà rồi)
🟡 Trung cấp
What kind of breed are you considering? (are you considering, are you thinking about, are you looking at, are you leaning toward)
🔤 quat kaind ơp brid / a yu cơn-si-đơ-rin (a yu cơn-si-đơ-rin, a yu thin-kin ơ-baut, a yu lu-kin et, a yu li-nin to-quơd)
Bạn đang cân nhắc giống chó nào? (cân nhắc, nghĩ đến, xem xét, nghiêng về)
🟡 Trung cấp
Something small that doesn't need too much space. (doesn't need too much space, doesn't take up much room, is easy to fit in an apartment, doesn't need a big yard)
🔤 sâm-thin sư-mol đet / đâ-dânt nid tu mâch sư-pês (đâ-dânt nid tu mâch sư-pês, đâ-dânt têk âp mâch rum, is i-di tu phit in ơn ơ-pat-mânt, đâ-dânt nid ơ big yat)
Một giống nhỏ mà không cần quá nhiều không gian. (không cần quá nhiều không gian, không chiếm nhiều diện tích, dễ nuôi trong căn hộ, không cần sân lớn)
🟡 Trung cấp
There's a shelter downtown with a lot of options. (a lot of options, plenty of options, quite a few choices, lots of choices)
🔤 đeơs ơ sel-tơ đaun-taun quiđ / ơ lat ơp ap-sâns (ơ lat ơp ap-sâns, pơ-len-ti ơp ap-sâns, quait ơ phiu choi-sis, lats ơp choi-sis)
Có một trạm cứu hộ ở trung tâm thành phố với rất nhiều lựa chọn. (rất nhiều lựa chọn, khá nhiều lựa chọn, kha khá lựa chọn, nhiều sự lựa chọn)
🟡 Trung cấp
Maybe we could go check it out this weekend. (check it out, take a look, go see, stop by)
🔤 mê-bi qui cut gô / chec it aut / đis quic-end (chec it aut, têk ơ luc, gô si, sư-tap bai)
Có lẽ chúng ta có thể đi xem thử vào cuối tuần này. (xem thử, xem qua, đi xem, ghé qua xem)
🟡 Trung cấp
I'd love that, I can't wait to see them. (can't wait to, am so excited to, can hardly wait to, am really looking forward to)
🔤 aid lâv đet ai / kent quêt tu / si đem (kent quêt tu, em sô ic-sai-tid tu, ken hat-li quêt tu, em ri-ơ-li lu-kin pho-quơd tu)
Tôi rất thích ý đó, tôi không thể chờ để gặp chúng. (không thể chờ để, thấy háo hức để, khó mà chờ được để, rất mong được)
🟡 Trung cấp
Just remember it's a long-term commitment. (a long-term commitment, a big responsibility, a long commitment, a serious commitment)
🔤 trâst ri-mem-bơ its / ơ long tơm cơ-mit-mânt (ơ long tơm cơ-mit-mânt, ơ big ri-span-sơ-bi-lơ-ti, ơ long cơ-mit-mânt, ơ si-ri-ơs cơ-mit-mânt)
Chỉ cần nhớ đó là một cam kết lâu dài. (một cam kết lâu dài, một trách nhiệm lớn, một cam kết dài lâu, một cam kết nghiêm túc)
🟡 Trung cấp
I know, and I'm ready for it. (I'm ready for it, I'm prepared for it, I can handle it, I've thought it through)
🔤 ai nô en / aim re-đi pho it (aim re-đi pho it, aim pri-peơd pho it, ai ken hen-đôl it, aiv thot it thru)
Tôi biết, và tôi đã sẵn sàng cho điều đó. (tôi đã sẵn sàng cho điều đó, tôi đã chuẩn bị sẵn sàng, tôi có thể xử lý được, tôi đã suy nghĩ kỹ rồi)
🟡 Trung cấp
This coffee shop has the best pastries. (the best pastries, amazing pastries, really good pastries, incredible pastries)
🔤 đis cop-phi sap hez / đơ best pê-sư-tris (đơ best pê-sư-tris, ơ-mê-din pê-sư-tris, ri-ơ-li gut pê-sư-tris, in-cre-đơ-bôl pê-sư-tris)
Quán cà phê này có bánh ngọt ngon nhất. (bánh ngọt ngon nhất, bánh ngọt tuyệt vời, bánh ngọt rất ngon, bánh ngọt tuyệt hảo)
🟡 Trung cấp
I know, I always end up ordering too much. (end up ordering too much, order way too much, buy more than I need, get carried away ordering)
🔤 ai nô ai ol-quêd / end âp o-đơ-rin tu mâch (end âp o-đơ-rin tu mâch, o-đơ quê tu mâch, bai mo đen ai nid, ghet ke-rid ơ-quê o-đơ-rin)
Tôi biết, tôi luôn gọi quá nhiều đồ. (gọi quá nhiều đồ, gọi nhiều quá mức, mua nhiều hơn mức cần, mải mê gọi món)
🟡 Trung cấp
Have you tried the new seasonal drink yet? (the new seasonal drink, the new fall drink, the limited-time drink, the new special drink)
🔤 hev yu traid / đơ nu si-dơ-nôl đrinc / yet (đơ nu si-dơ-nôl đrinc, đơ nu phol đrinc, đơ li-mi-tid taim đrinc, đơ nu sư-pe-sôl đrinc)
Bạn đã thử thức uống theo mùa mới chưa? (thức uống theo mùa mới, thức uống mùa thu mới, thức uống có giới hạn thời gian, thức uống đặc biệt mới)
🟡 Trung cấp
Not yet, but I've heard great things about it. (heard great things about it, heard good things, heard it's amazing, heard people love it)
🔤 nat yet bât aiv / hơd gơ-rêt thins ơ-baut it (hơd gơ-rêt thins ơ-baut it, hơd gut thins, hơd its ơ-mê-din, hơd pi-pôl lâv it)
Chưa, nhưng tôi đã nghe nhiều lời khen về nó. (nghe nhiều lời khen về nó, nghe những điều tốt, nghe nói nó rất ngon, nghe mọi người thích nó)
🟡 Trung cấp
We should order one and split it. (split it, share it, go halves on it, divide it)
🔤 qui sut o-đơ quân en / sư-pơ-lit it (sư-pơ-lit it, seơ it, gô hevs an it, đi-vaid it)
Chúng ta nên gọi một ly và chia nhau. (chia nhau, chia sẻ nó, chia đôi nó, chia ra)
🟡 Trung cấp
Good idea, I can never decide on my own. (can never decide, can't ever decide, always struggle to decide, have trouble deciding)
🔤 gut ai-đi-ơ ai / ken ne-vơ đi-said / an mai ôn (ken ne-vơ đi-said, kent e-vơ đi-said, ol-quêd sư-trâ-gôl tu đi-said, hev trâ-bôl đi-sai-đin)
Ý hay đấy, tôi không bao giờ tự quyết định được. (không bao giờ tự quyết định được, chẳng bao giờ quyết định được, luôn khó quyết định, gặp khó khăn khi quyết định)
🟡 Trung cấp
This place is always so calm in the morning. (so calm, so peaceful, so quiet, so relaxing)
🔤 đis pơ-lês is ol-quêd / sô cam / in đơ mo-nin (sô cam, sô pis-phôl, sô quai-ơt, sô ri-lec-sin)
Chỗ này lúc nào cũng rất yên tĩnh vào buổi sáng. (rất yên tĩnh, rất thanh bình, rất tĩnh lặng, rất thư thái)
🟡 Trung cấp
That's exactly why I love coming here to relax. (love coming here to relax, love relaxing here, enjoy unwinding here, love coming here to unwind)
🔤 đets ig-dec-li quai ai / lâv câ-min hiơ tu ri-lex (lâv câ-min hiơ tu ri-lex, lâv ri-lec-sin hiơ, in-troi ân-quain-đin hiơ, lâv câ-min hiơ tu ân-quaind)
Đó chính là lý do tôi thích đến đây để thư giãn. (thích đến đây để thư giãn, thích thư giãn ở đây, thích tận hưởng ở đây, thích đến đây để xả hơi)
🟡 Trung cấp
We should make this a regular thing. (a regular thing, a habit, a regular hangout, something we do often)
🔤 qui sut mêk đis / ơ re-ghiu-lơ thin (ơ re-ghiu-lơ thin, ơ he-bit, ơ re-ghiu-lơ heng-aut, sâm-thin qui đu o-phân)
Chúng ta nên biến chuyện này thành một thói quen. (một thói quen, một thói quen thường xuyên, một điểm hẹn quen thuộc, một điều chúng ta hay làm)
🟡 Trung cấp
I'd really like that — let's do it again soon. (let's do it again soon, let's make this a habit, let's come back soon, let's plan this again)
🔤 aid ri-ơ-li laik đet / lets đu it ơ-ghen sun (lets đu it ơ-ghen sun, lets mêk đis ơ he-bit, lets câm bec sun, lets pơ-len đis ơ-ghen)
Tôi rất thích điều đó — hãy làm lại lần nữa sớm nhé. (hãy làm lại lần nữa sớm nhé, hãy biến nó thành thói quen nhé, hãy quay lại đây sớm nhé, hãy lên kế hoạch lại lần nữa nhé)
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
Star Lab Tiếp tục ngay trên Star Lab — không cần đăng nhập
🎓 Bạn nói được ngôn ngữ này? Dạy online và kiếm thêm thu nhập →