STAR LAB 🎓

📚 Tiếng Anh Sống Còn 100 · Survival_English_100

· 100 câu
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
🟡 Trung cấp
Hello. (Hello, Hi, Hey)
🔤 Hê-lô (Hê-lô, Hai, Hê)
Xin chào. (Xin chào, Chào, Này)
🟡 Trung cấp
Good morning. (morning, afternoon, evening, night)
🔤 Gút mo-ninh (mo-ninh, áp-tơ-nun, íp-vơ-ninh, nai)
Chào buổi sáng. (buổi sáng, buổi chiều, buổi tối, đêm)
🟡 Trung cấp
How are you?
🔤 Hao a giu
Bạn khỏe không?
🟡 Trung cấp
Nice to meet you. (meet, see)
🔤 Nai-xơ tu mít giu (mít, xi)
Rất vui được gặp bạn. (gặp, thấy)
🟡 Trung cấp
Goodbye. (Goodbye, Bye)
🔤 Gút-bai (Gút-bai, Bai)
Tạm biệt. (Tạm biệt, Bai)
🟡 Trung cấp
See you later. (later, tomorrow, soon, then, around)
🔤 Xi giu lây-tơ (lây-tơ, tu-mo-rô, xun, đen, ơ-rao)
Hẹn gặp lại sau. (sau, ngày mai, sớm, lúc đó, quanh đây)
🟡 Trung cấp
Yes, please.
🔤 Giét, plíz
Vâng, làm ơn.
🟡 Trung cấp
No, thank you.
🔤 Nô, then-kiu
Không, cảm ơn.
🟡 Trung cấp
Thank you. (Thank you, Thanks)
🔤 Then-kiu (Then-kiu, Then-xơ)
Cảm ơn. (Cảm ơn, Cảm ơn)
🟡 Trung cấp
You're welcome.
🔤 Giua oen-cầm
Không có gì.
🟡 Trung cấp
Excuse me.
🔤 Ích-kiu-zơ mi
Xin lỗi.
🟡 Trung cấp
I'm sorry.
🔤 Am xo-ri
Tôi xin lỗi.
🟡 Trung cấp
That's okay. (okay, fine, alright)
🔤 Đét-xơ ô-kê (ô-kê, phai, on-rai)
Không sao. (không sao, ổn, ổn thỏa)
🟡 Trung cấp
No problem.
🔤 Nô prob-lâm
Không vấn đề gì.
🟡 Trung cấp
I don't understand. (understand, know, agree, care, remember)
🔤 Ai đôn ân-đơ-sten (ân-đơ-sten, nâu, ơ-gri, ke-ơ, ri-mem-bơ)
Tôi không hiểu. (hiểu, biết, đồng ý, quan tâm, nhớ)
🟡 Trung cấp
Could you say that again? (say, repeat, write)
🔤 Cút giu xây đét ơ-gen (xây, ri-pít, rai)
Bạn có thể nói lại được không? (nói, lặp lại, viết)
🟡 Trung cấp
Could you speak slowly? (slowly, louder, up)
🔤 Cút giu xpík xlô-li (xlô-li, lao-đơ, ấp)
Bạn có thể nói chậm lại được không? (chậm, to hơn, to lên)
🟡 Trung cấp
What does this mean? (this, that)
🔤 Oát đơz đít min (đít, đét)
Cái này nghĩa là gì? (này, kia)
🟡 Trung cấp
How do you say this in English? (English, Korean, Japanese)
🔤 Hao đu giu xây đít in Inh-glít (Inh-glít, Cô-ri-ơn, Gia-pơ-níz)
Cái này nói bằng tiếng Anh như thế nào? (tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Nhật)
🟡 Trung cấp
Do you speak Korean? (Korean, English, Japanese, Chinese, Spanish, French)
🔤 Đu giu xpík Cô-ri-ơn (Cô-ri-ơn, Inh-glít, Gia-pơ-níz, Chai-níz, Xpe-nít, Phrenh)
Bạn có nói tiếng Hàn không? (tiếng Hàn, tiếng Anh, tiếng Nhật, tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Pháp)
🟡 Trung cấp
I don't speak English well. (English, Korean, Japanese, Chinese)
🔤 Ai đôn xpík Inh-glít oeo (Inh-glít, Cô-ri-ơn, Gia-pơ-níz, Chai-níz)
Tôi không nói tiếng Anh giỏi. (tiếng Anh, tiếng Hàn, tiếng Nhật, tiếng Trung)
🟡 Trung cấp
Please write it down. (write down, say, spell, repeat)
🔤 Plíz rai ít đao (rai đao, xây, xpeo, ri-pít)
Làm ơn viết ra. (viết ra, nói, đánh vần, lặp lại)
🟡 Trung cấp
What's your name? (name, number, address, job)
🔤 Oát-xơ do-ơ nêm (nêm, năm-bơ, ơ-đrét, giób)
Tên bạn là gì? (tên, số điện thoại, địa chỉ, nghề nghiệp)
🟡 Trung cấp
My name is Jenny. (Jenny, John, Tom, Mina, Sarah)
🔤 Mai nêm iz Gien-ni (Gien-ni, Giôn, Tom, Mi-na, Xe-ra)
Tên tôi là Jenny. (Jenny, John, Tom, Mina, Sarah)
🟡 Trung cấp
Where are you from?
🔤 Oe-ơ a giu phrom
Bạn đến từ đâu?
🟡 Trung cấp
I'm from Korea. (Korea, Japan, China, America, Canada, France)
🔤 Am phrom Cô-ri-a (Cô-ri-a, Gia-pừn, Chai-na, ơ-me-ri-ca, Ke-nơ-đa, Phran)
Tôi đến từ Hàn Quốc. (Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ, Canada, Pháp)
🟡 Trung cấp
Nice to meet you too.
🔤 Nai-xơ tu mít giu tu
Tôi cũng rất vui được gặp bạn.
🟡 Trung cấp
This is my friend. (friend, wife, husband, brother, sister, mother, father, son, boss)
🔤 Đít iz mai phren (phren, oai-phơ, hâz-bừn, bra-đơ, xít-xtơ, ma-đơ, pha-đơ, xăn, bót)
Đây là bạn tôi. (bạn, vợ, chồng, anh trai, chị gái, mẹ, bố, con trai, sếp)
🟡 Trung cấp
Can you help me? (help, hear, call, tell, show, join, follow)
🔤 Ken giu heo mi (heo, hia, coo, teo, sô, gioi, pha-lô)
Bạn có thể giúp tôi không? (giúp, nghe, gọi, nói cho, chỉ cho, tham gia, đi theo)
🟡 Trung cấp
I need help. (help, water, money, food, rest, time)
🔤 Ai nít heo (heo, oa-tơ, ma-ni, phút, rét, tai)
Tôi cần giúp đỡ. (giúp đỡ, nước, tiền, thức ăn, nghỉ ngơi, thời gian)
🟡 Trung cấp
Help! (Help, Fire, Stop, Police)
🔤 Heo (Heo, Phai-ơ, Xtop, Pơ-lít)
Cứu với! (Cứu với, Cháy, Dừng lại, Cảnh sát)
🟡 Trung cấp
Call the police. (the police, a doctor, an ambulance, security)
🔤 Coo đơ pơ-lít (đơ pơ-lít, ơ đóc-tơ, ừn am-biu-lừns, xi-kiu-ri-ti)
Gọi cảnh sát. (cảnh sát, bác sĩ, xe cứu thương, bảo vệ)
🟡 Trung cấp
I need a doctor. (doctor, taxi, break, ticket, receipt, room)
🔤 Ai nít ơ đóc-tơ (đóc-tơ, tác-xi, brêk, ti-kịt, ri-xít, rum)
Tôi cần một bác sĩ. (bác sĩ, taxi, nghỉ, vé, hóa đơn, phòng)
🟡 Trung cấp
Call an ambulance. (an ambulance, a taxi, a doctor, the police)
🔤 Coo ừn am-biu-lừns (ừn am-biu-lừns, ơ tác-xi, ơ đóc-tơ, đơ pơ-lít)
Gọi xe cứu thương. (xe cứu thương, taxi, bác sĩ, cảnh sát)
🟡 Trung cấp
It's an emergency. (an emergency, an accident)
🔤 Ít-xơ ừn i-mơ-giừn-xi (ừn i-mơ-giừn-xi, ừn ác-xi-đừn)
Đây là trường hợp khẩn cấp. (trường hợp khẩn cấp, một tai nạn)
🟡 Trung cấp
I'm lost. (lost, late, hungry, tired, ready, sick, busy)
🔤 Am lót (lót, lêt, hân-gri, tai-ợt, re-đi, xík, bi-zi)
Tôi bị lạc. (lạc, muộn, đói, mệt, sẵn sàng, ốm, bận)
🟡 Trung cấp
I lost my passport. (passport, wallet, phone, key, bag, ticket, ID)
🔤 Ai lót mai pát-poọt (pát-poọt, oa-lịt, phôn, ki, bég, ti-kịt, ai-đi)
Tôi mất hộ chiếu rồi. (hộ chiếu, ví, điện thoại, chìa khóa, túi, vé, giấy tờ tùy thân)
🟡 Trung cấp
Where is the hospital? (hospital, station, bathroom, exit, hotel, bank, pharmacy)
🔤 Oe-ơ iz đơ hót-pi-tồ (hót-pi-tồ, xtê-sừn, bát-rum, ếch-xịt, hô-teo, béngk, pha-mơ-xi)
Bệnh viện ở đâu? (bệnh viện, ga, nhà vệ sinh, lối ra, khách sạn, ngân hàng, hiệu thuốc)
🟡 Trung cấp
Where is the bathroom? (bathroom, station, exit, hotel, entrance, elevator, pharmacy)
🔤 Oe-ơ iz đơ bát-rum (bát-rum, xtê-sừn, ếch-xịt, hô-teo, en-trừns, e-lơ-vê-tơ, pha-mơ-xi)
Nhà vệ sinh ở đâu? (nhà vệ sinh, ga, lối ra, khách sạn, lối vào, thang máy, hiệu thuốc)
🟡 Trung cấp
Where is the station? (station, airport, hotel, hospital, bank, exit, market)
🔤 Oe-ơ iz đơ xtê-sừn (xtê-sừn, e-ơ-poọt, hô-teo, hót-pi-tồ, béngk, ếch-xịt, ma-kịt)
Nhà ga ở đâu? (ga, sân bay, khách sạn, bệnh viện, ngân hàng, lối ra, chợ)
🟡 Trung cấp
How do I get to the airport? (airport, station, hotel, hospital, beach)
🔤 Hao đu ai gét tu đi e-ơ-poọt (e-ơ-poọt, xtê-sừn, hô-teo, hót-pi-tồ, bít)
Tôi đến sân bay bằng cách nào? (sân bay, ga, khách sạn, bệnh viện, bãi biển)
🟡 Trung cấp
Is it far from here? (here, there)
🔤 Iz ít pha phrom hia (hia, đe-ơ)
Từ đây có xa không? (đây, đó)
🟡 Trung cấp
Go straight. (straight, left, right, back, inside, upstairs)
🔤 Gô xtrêt (xtrêt, lép, rai, bék, in-xai, ấp-xte-ơz)
Đi thẳng. (thẳng, trái, phải, lùi lại, vào trong, lên lầu)
🟡 Trung cấp
Turn left. (left, right, around, back)
🔤 Tơn lép (lép, rai, ơ-rao, bék)
Rẽ trái. (trái, phải, vòng lại, lùi lại)
🟡 Trung cấp
Turn right. (right, left, around, back)
🔤 Tơn rai (rai, lép, ơ-rao, bék)
Rẽ phải. (phải, trái, vòng lại, lùi lại)
🟡 Trung cấp
It's over there. (there, here)
🔤 Ít-xơ ô-vơ đe-ơ (đe-ơ, hia)
Nó ở đằng kia. (đằng kia, ở đây)
🟡 Trung cấp
How long does it take? (take, last, hurt)
🔤 Hao long đơz ít têk (têk, lát, hơt)
Mất bao lâu? (mất, kéo dài, đau)
🟡 Trung cấp
Please stop here. (stop, wait, turn, park)
🔤 Plíz xtop hia (xtop, oêt, tơn, pak)
Làm ơn dừng ở đây. (dừng, đợi, rẽ, đỗ xe)
🟡 Trung cấp
Take me to this address. (this address, the airport, the hotel, the station, the hospital, downtown)
🔤 Têk mi tu đít ơ-đrét (đít ơ-đrét, đi e-ơ-poọt, đơ hô-teo, đơ xtê-sừn, đơ hót-pi-tồ, đao-tao)
Đưa tôi đến địa chỉ này. (địa chỉ này, sân bay, khách sạn, nhà ga, bệnh viện, trung tâm thành phố)
🟡 Trung cấp
Which bus goes downtown? (bus, train)
🔤 Uých bấx gôz đao-tao (bấx, trên)
Xe buýt nào đi vào trung tâm? (xe buýt, tàu)
🟡 Trung cấp
How much is this? (this, that, it)
🔤 Hao mấch iz đít (đít, đét, ít)
Cái này bao nhiêu tiền? (này, kia, nó)
🟡 Trung cấp
That's too expensive. (expensive, cheap, big, small, much, far)
🔤 Đét-xơ tu ích-xpen-xíp (ích-xpen-xíp, chíp, bíg, xmoo, mấch, pha)
Cái đó đắt quá. (đắt, rẻ, to, nhỏ, nhiều, xa)
🟡 Trung cấp
Can you give me a discount? (discount, receipt, bag, hand, minute, refund)
🔤 Ken giu gíp mi ơ đít-cao (đít-cao, ri-xít, bég, hen, mi-nịt, ri-phân)
Bạn có thể giảm giá cho tôi không? (giảm giá, hóa đơn, túi, giúp một tay, một phút, hoàn tiền)
🟡 Trung cấp
I'll take it. (it, this, that, both, two, one)
🔤 Ao têk ít (ít, đít, đét, bốt, tu, oăn)
Tôi sẽ lấy nó. (nó, cái này, cái kia, cả hai, hai cái, một cái)
🟡 Trung cấp
I'm just looking. (looking, browsing, waiting, asking, checking)
🔤 Am giất lúc-kinh (lúc-kinh, brao-zinh, uê-tinh, át-kinh, chéc-kinh)
Tôi chỉ đang xem thôi. (xem, xem lướt, đợi, hỏi, kiểm tra)
🟡 Trung cấp
Do you have this in a smaller size? (smaller, bigger, larger, different)
🔤 Đu giu hép đít in ơ xmoo-lơ xai (xmoo-lơ, bíg-gơ, la-giơ, đí-phơ-rừn)
Bạn có cái này cỡ nhỏ hơn không? (nhỏ hơn, to hơn, lớn hơn, khác)
🟡 Trung cấp
Can I try this on? (this, that, it)
🔤 Ken ai trai đít on (đít, đét, ít)
Tôi thử cái này được không? (này, kia, nó)
🟡 Trung cấp
Can I pay by card? (card, credit card, phone, check)
🔤 Ken ai pê bai ca (ca, cre-đít ca, phôn, chéc)
Tôi trả bằng thẻ được không? (thẻ, thẻ tín dụng, điện thoại, séc)
🟡 Trung cấp
Where can I pay? (pay, sit, wait, park)
🔤 Oe-ơ ken ai pê (pê, xít, oêt, pak)
Tôi trả tiền ở đâu? (trả tiền, ngồi, đợi, đỗ xe)
🟡 Trung cấp
Here you are.
🔤 Hia giu a
Đây, của bạn đây.
🟡 Trung cấp
Keep the change. (change, receipt, rest)
🔤 Kíp đơ chên (chên, ri-xít, rét)
Giữ tiền thừa đi. (tiền thừa, hóa đơn, phần còn lại)
🟡 Trung cấp
Can I get a receipt? (receipt, refund, discount, bag, menu, ticket)
🔤 Ken ai gét ơ ri-xít (ri-xít, ri-phân, đít-cao, bég, me-niu, ti-kịt)
Tôi lấy hóa đơn được không? (hóa đơn, hoàn tiền, giảm giá, túi, thực đơn, vé)
🟡 Trung cấp
A table for two, please. (two, one, three, four, five)
🔤 Ơ tê-bồ pho tu, plíz (tu, oăn, thri, pho, phai)
Cho một bàn hai người. (hai, một, ba, bốn, năm)
🟡 Trung cấp
Can I see the menu? (menu, bill, wine list, room)
🔤 Ken ai xi đơ me-niu (me-niu, biô, oain lít, rum)
Tôi xem thực đơn được không? (thực đơn, hóa đơn, danh sách rượu, phòng)
🟡 Trung cấp
What do you recommend? (recommend, have, suggest)
🔤 Oát đu giu re-cơ-men (re-cơ-men, hép, xơ-giét)
Bạn gợi ý món gì? (gợi ý, có, đề xuất)
🟡 Trung cấp
I'll have this one. (this one, that one, the same)
🔤 Ao hép đít oăn (đít oăn, đét oăn, đơ xêm)
Tôi lấy cái này. (cái này, cái kia, cái giống vậy)
🟡 Trung cấp
Water, please. (Water, Coffee, Tea, The bill, The menu, More)
🔤 Oa-tơ, plíz (Oa-tơ, Co-phi, Ti, Đơ biô, Đơ me-niu, Mo)
Cho tôi nước. (Nước, Cà phê, Trà, Hóa đơn, Thực đơn, Thêm)
🟡 Trung cấp
Can I get the check, please? (check, menu, bill, receipt, water)
🔤 Ken ai gét đơ chéc, plíz (chéc, me-niu, biô, ri-xít, oa-tơ)
Cho tôi tính tiền được không? (tính tiền, thực đơn, hóa đơn, biên lai, nước)
🟡 Trung cấp
It's delicious. (delicious, great, perfect, cold, salty, spicy, sweet)
🔤 Ít-xơ đi-li-sớt (đi-li-sớt, grêt, pơ-phéc, côô, xoo-ti, xpai-xi, xuýt)
Món này ngon. (ngon, tuyệt, hoàn hảo, lạnh, mặn, cay, ngọt)
🟡 Trung cấp
I'm allergic to nuts. (nuts, peanuts, milk, eggs, shellfish, seafood, gluten)
🔤 Am ơ-lơ-gíc tu nát (nát, pi-nát, mink, égz, sen-phít, xi-phút, glu-tần)
Tôi bị dị ứng với hạt. (hạt, đậu phộng, sữa, trứng, động vật có vỏ, hải sản, gluten)
🟡 Trung cấp
I'm a vegetarian. (vegetarian, vegan, student, tourist, beginner, doctor)
🔤 Am ơ ve-giơ-te-ri-ừn (ve-giơ-te-ri-ừn, vi-gừn, xtiu-đừn, tua-rít, bi-gin-nơ, đóc-tơ)
Tôi là người ăn chay. (người ăn chay, người thuần chay, sinh viên, khách du lịch, người mới, bác sĩ)
🟡 Trung cấp
No spicy, please. (spicy, ice, sugar, onion, salt)
🔤 Nô xpai-xi, plíz (xpai-xi, ai, su-gơ, ơ-ni-ừn, xoo)
Xin đừng cay. (cay, đá, đường, hành, muối)
🟡 Trung cấp
Can I get this to go? (this, that)
🔤 Ken ai gét đít tu gô (đít, đét)
Tôi mang cái này về được không? (này, kia)
🟡 Trung cấp
Cheers!
🔤 Chia-z
Cạn ly!
🟡 Trung cấp
I have a reservation. (reservation, question, problem, ticket, complaint)
🔤 Ai hép ơ re-zơ-vê-sừn (re-zơ-vê-sừn, quét-chừn, prob-lâm, ti-kịt, cơm-plên)
Tôi có đặt chỗ. (đặt chỗ, câu hỏi, vấn đề, vé, khiếu nại)
🟡 Trung cấp
Do you have a room available? (room, table, seat)
🔤 Đu giu hép ơ rum ơ-vê-lơ-bồ (rum, tê-bồ, xít)
Bạn còn phòng trống không? (phòng, bàn, chỗ ngồi)
🟡 Trung cấp
What time is check-out? (check-out, check-in, breakfast)
🔤 Oát tai iz chéc-ao (chéc-ao, chéc-in, brếc-phợt)
Mấy giờ trả phòng? (trả phòng, nhận phòng, bữa sáng)
🟡 Trung cấp
Can I have the Wi-Fi password? (Wi-Fi password, menu, bill, key, receipt)
🔤 Ken ai hép đơ Oai-Phai pát-uợt (Oai-Phai pát-uợt, me-niu, biô, ki, ri-xít)
Cho tôi mật khẩu Wi-Fi được không? (mật khẩu Wi-Fi, thực đơn, hóa đơn, chìa khóa, biên lai)
🟡 Trung cấp
The room is too cold. (cold, hot, small, dirty, noisy, dark)
🔤 Đơ rum iz tu côô (côô, hót, xmoo, đơ-ti, noi-zi, đak)
Phòng lạnh quá. (lạnh, nóng, nhỏ, bẩn, ồn, tối)
🟡 Trung cấp
Can I get an extra towel? (towel, blanket, pillow, key, chair)
🔤 Ken ai gét ừn ếch-xtra tao-ừl (tao-ừl, bléng-kịt, pi-lô, ki, che-ơ)
Tôi lấy thêm một cái khăn được không? (khăn, chăn, gối, chìa khóa, ghế)
🟡 Trung cấp
Can you call a taxi for me? (taxi, doctor)
🔤 Ken giu coo ơ tác-xi pho mi (tác-xi, đóc-tơ)
Bạn gọi taxi giúp tôi được không? (taxi, bác sĩ)
🟡 Trung cấp
I'd like to check out. (check out, check in, order, pay, leave, stay)
🔤 Ai lai tu chéc ao (chéc ao, chéc in, o-đơ, pê, líp, xtê)
Tôi muốn trả phòng. (trả phòng, nhận phòng, gọi món, thanh toán, rời đi, ở lại)
🟡 Trung cấp
What time is it? (time, day)
🔤 Oát tai iz ít (tai, đê)
Mấy giờ rồi? (giờ, ngày)
🟡 Trung cấp
What time do you open? (open, close, start, finish)
🔤 Oát tai đu giu ô-pừn (ô-pừn, clôz, xtat, phi-nít)
Mấy giờ bạn mở cửa? (mở, đóng, bắt đầu, kết thúc)
🟡 Trung cấp
I'm hungry. (hungry, thirsty, tired, sleepy, full, cold, hot, sick, lost)
🔤 Am hân-gri (hân-gri, thơ-xti, tai-ợt, xli-pi, phuô, côô, hót, xík, lót)
Tôi đói. (đói, khát, mệt, buồn ngủ, no, lạnh, nóng, ốm, lạc đường)
🟡 Trung cấp
I'm tired. (tired, hungry, sleepy, busy, sick, bored, ready)
🔤 Am tai-ợt (tai-ợt, hân-gri, xli-pi, bi-zi, xík, bo-đờ, re-đi)
Tôi mệt. (mệt, đói, buồn ngủ, bận, ốm, chán, sẵn sàng)
🟡 Trung cấp
I'm not feeling well. (well, good)
🔤 Am nót phi-linh oeo (oeo, gút)
Tôi thấy không khỏe. (khỏe, tốt)
🟡 Trung cấp
I'm okay. (okay, fine, good, ready, hungry, tired)
🔤 Am ô-kê (ô-kê, phai, gút, re-đi, hân-gri, tai-ợt)
Tôi ổn. (ổn, ổn, tốt, sẵn sàng, đói, mệt)
🟡 Trung cấp
It's hot today. (hot, cold, warm, cool, windy, rainy, sunny, humid)
🔤 Ít-xơ hót tu-đê (hót, côô, oom, cuô, oin-đi, rê-ni, xăn-ni, hiu-mịt)
Hôm nay trời nóng. (nóng, lạnh, ấm, mát, có gió, có mưa, nắng, ẩm)
🟡 Trung cấp
I like it here. (like, love)
🔤 Ai lai ít hia (lai, láp)
Tôi thích ở đây. (thích, rất thích)
🟡 Trung cấp
Can I take a picture? (picture, photo, break, seat, look)
🔤 Ken ai têk ơ pích-chơ (pích-chơ, phô-tô, brêk, xít, lúc)
Tôi chụp ảnh được không? (ảnh, ảnh, nghỉ, chỗ ngồi, xem)
🟡 Trung cấp
Where are you staying? (staying, going, sitting)
🔤 Oe-ơ a giu xtê-inh (xtê-inh, gô-inh, xít-tinh)
Bạn đang ở đâu? (ở, đi, ngồi)
🟡 Trung cấp
Just a moment, please. (moment, second, minute)
🔤 Giất ơ mô-mừn, plíz (mô-mừn, xé-cừn, mi-nịt)
Xin chờ một lát. (lát, giây, phút)
🟡 Trung cấp
Wait for me. (me, us, him, her, them)
🔤 Oêt pho mi (mi, ất, him, hơ, đem)
Đợi tôi với. (tôi, chúng tôi, anh ấy, cô ấy, họ)
🟡 Trung cấp
I'll be right back. (back, there)
🔤 Ao bi rai bék (bék, đe-ơ)
Tôi sẽ quay lại ngay. (quay lại, tới đó)
🟡 Trung cấp
Let's go. (go, eat, start, dance, leave, rest)
🔤 Lét-xơ gô (gô, ít, xtat, đen, líp, rét)
Đi thôi. (đi, ăn, bắt đầu, nhảy, rời đi, nghỉ)
🟡 Trung cấp
Hurry up. (Hurry, Wake, Stand, Speak, Get)
🔤 Hơ-ri ấp (Hơ-ri, Uêk, Xten, Xpík, Gét)
Nhanh lên. (Nhanh lên, Thức dậy, Đứng lên, Nói to lên, Dậy đi)
🟡 Trung cấp
Be careful. (careful, quiet, kind, patient, honest, nice, quick, ready)
🔤 Bi ke-ơ-phuô (ke-ơ-phuô, quai-ợt, cain, pê-sừn, o-nít, nai-xơ, quích, re-đi)
Hãy cẩn thận. (cẩn thận, yên lặng, tử tế, kiên nhẫn, trung thực, tốt bụng, nhanh, sẵn sàng)
🟡 Trung cấp
Have a nice day. (day, trip, weekend, night, time, flight)
🔤 Hép ơ nai-xơ đê (đê, trip, uých-en, nai, tai, phlai)
Chúc một ngày tốt lành. (ngày, chuyến đi, cuối tuần, buổi tối, thời gian, chuyến bay)
🟡 Trung cấp
Take care.
🔤 Têk ke-ơ
Giữ gìn sức khỏe.
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
Star Lab Tiếp tục ngay trên Star Lab — không cần đăng nhập
🎓 Bạn nói được ngôn ngữ này? Dạy online và kiếm thêm thu nhập →