STAR LAB 🎓

📚 Xám muốn trở thành trắng" - Màu sắc của "bây giờ" của Gong Yoo là gì? 🔲 Elle ×... · "흰색이 되려는 회색이죠" 공유의 '지금'은 무슨 색일까? 🔲 엘르 ×...

· 45 câu
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
🟢 Sơ cấp
안녕하세요 공유입니다.
🔤 an-nhoong-ha-xê-dô / kâng-du-im-ni-đa
Xin chào / tôi là Gongyu.
🟢 Sơ cấp
반갑습니다.
🔤 ban-gap-xưm-ni-đa
Rất vui được gặp bạn.
🟡 Trung cấp
흰색이 되려고 하는 회색.
🔤 huyn-xe-ghi đô-ryo-gô ha-nưn / hô-e-xek
Xám / đang cố trở thành trắng.
🟡 Trung cấp
원래 평소에 제가 검정색이라 생각을 하는데,
🔤 uôn-le pyông-xô-ê / chê-ga gôm-chông-xe-ghi-ra / xeng-ga-gưl ha-nưn-đê
Vốn dĩ bình thường / tôi vẫn nghĩ / mình là màu đen, nhưng
🟡 Trung cấp
작품을 이제 앞두고 있어서 검정색에서 회색으로 온 거 같고,
🔤 chak-pum-ưl i-chê ap-đu-gô it-xô-xô / gôm-chông-xe-ghê-xô hô-e-xe-gư-rô / ôn-gô gat-gô
Vì tôi sắp có tác phẩm / nên tôi cảm thấy mình đã chuyển / từ đen sang xám,
🟢 Sơ cấp
머지않아 흰색이 될 예정입니다.
🔤 mô-chi-a-na / huyn-xe-ghi đôên yê-chông-im-ni-đa
Chẳng bao lâu nữa / tôi sẽ trở thành màu trắng.
🟡 Trung cấp
한 사람이 어떤 사람인지 확신할 수 없지만,
🔤 han xa-ra-mi / ơ-tơn xa-ra-min-chi / hoak-xin-hal-xu ơp-chi-man
Tôi không thể chắc chắn / một người / thực sự là người như thế nào, nhưng
🔴 Nâng cao
꽤 자신 있었는데 요즘에 약간 나다운 게 어떤 건지 다시 모르겠는 시기에 접어들면서 약간 헷갈리는 중입니다.
🔤 kkoe cha-xin it-xôn-nưn-đê / yô-chưm-ê yak-gan / na-đa-un gê ơ-tơn gôn-chi / đa-xi mô-rư-gên-nưn xi-ghi-ê / chơ-bơ-đưl-myơn-xơ / yak-gan het-gal-li-nưn chung-im-ni-đa
Trước đây tôi khá tự tin, / nhưng dạo này / tôi bước vào giai đoạn / không còn chắc / "là chính mình" nghĩa là gì, / nên có chút bối rối.
🟡 Trung cấp
뭐 그게 막 그렇게 부정적인 의미로 말씀드리는 건 아니고, 그게 좀 재밌게 느껴져요.
🔤 mô gư-gê mak / gư-rơ-kê bu-chơng-chơ-ghin ưi-mi-rô / mal-xưm-đư-ri-nưn gơn a-ni-gô / gư-gê chôm che-mit-kê nư-kkyơ-chyơ-yô
Tôi không nói điều đó / với ý tiêu cực, / mà thực ra / tôi thấy nó khá thú vị.
🟡 Trung cấp
근데 뭐 저는 늘 솔직하려고 노력하는 축에 속하는 사람인 거,
🔤 gưn-đê mô chơ-nưn / nưl xôl-chik-ha-ryơ-gô nô-ryơk-ha-nưn / chuk-ê xôk-ha-nưn xa-ra-min gơ
Nhưng tôi / là kiểu người luôn cố gắng / sống trung thực,
🟡 Trung cấp
가식이나 위선이 싫고, 강약을 너무나도 싫어하는 사람.
🔤 ga-xi-gi-na wi-xơ-ni xil-kô / gang-ya-gưl nơ-mu-na-đô / xil-hơ-ha-nưn xa-ram
ghét sự giả tạo hay đạo đức giả, / và cũng rất ghét / sự thái quá.
🔴 Nâng cao
근데 요즘엔 잘 모르겠어요, 나다운 게 뭐지, 또 이런 생각을 하다가도 또 어느 순간에 '아, 이게 나다운 거지'라고 생각했다가, 그게 반복되는 게 삶인 거 같아요.
🔤 gưn-đê yô-chưm-en chal mô-rư-gêt-xơ-yô / na-đa-un gê mơ-chi / tô i-rơn xeng-ga-gưl ha-đa-ga-đô / tô ơ-nư xun-gan-ê / a, i-gê na-đa-un gơ-chi ra-gô xeng-gak-het-đa-ga / gư-gê ban-bôk-đôên gê / xam-min gơ ga-ta-yô
Nhưng dạo gần đây tôi cũng không chắc lắm — / "là chính mình" nghĩa là gì — / cứ suy nghĩ mãi như vậy, / rồi có lúc lại / nghĩ "à, đây mới là mình," / và tôi thấy cuộc sống / dường như là sự lặp lại của điều đó.
🔴 Nâng cao
제가 아직 어떤 삶을 정의 내리기엔 저도 아직 젊지만, 왔다 갔다 하고 있습니다.
🔤 chê-ga a-chik / ơ-tơn xam-ưl chơng-ưi ne-ri-ghi-ên / chơ-đô a-chik chơm-chi-man / oat-đa gat-đa ha-gô it-xưm-ni-đa
Tôi vẫn còn / quá trẻ để định nghĩa / cuộc đời này là gì, / nên tôi cứ đi tới đi lui.
🟡 Trung cấp
얘기가 앞서 말씀드렸던 부분들이 제 가능성이 아닌가 싶어요.
🔤 ye-ghi-ga ap-xơ mal-xưm-đư-ryơt-đơn / bu-bun-đư-ri / chê ga-nưng-xơng-i / a-nin-ga xi-pơ-yô
Tôi nghĩ những điều / tôi đã nói ở trên / có lẽ chính là / khả năng của tôi.
🔴 Nâng cao
왜냐면 뭔가 저는 이렇게 부정되는 거 별로 안 좋아하고, 뭔가 고착화되는 거 별로 안 좋아하는 거 같거든요.
🔤 oe-nya-myơn mơn-ga chơ-nưn / i-rơ-kê bu-chơng-đôên gơ / byơl-lô an chô-a-ha-gô / mơn-ga gô-chak-hoa-đôên gơ / byơl-lô an chô-a-ha-nưn gơ gat-gơ-đưn-yô
Vì thực ra tôi / không thích lắm / việc bị định hình một cách cứng nhắc, / và cũng không thích lắm / việc mọi thứ trở nên cố định.
🔴 Nâng cao
뭐 그 파동이 크진 않지만, 뭔가 끊임없이 저 안에서 뭔가 이렇게 소용돌이치는 게 있는 거 같은데, 그게 제 가능성일 수도 있겠다 싶어요.
🔤 mô gư pa-đông-i kư-chin an-chi-man / mơn-ga kkưn-im-ơp-xi chơ a-nê-xơ / mơn-ga i-rơ-kê xô-yông-đôl-chi-nưn gê in-nưn gơ ga-tưn-đê / gư-gê chê ga-nưng-xơng-il xu-đô / it-gêt-đa xi-pơ-yô
Con sóng đó không lớn lắm, / nhưng có cái gì đó / cứ cuộn xoáy không ngừng / bên trong tôi, / và tôi nghĩ đó / có thể chính là khả năng của tôi.
🔴 Nâng cao
어쨌든 그 타인, 제3자가 바라보는 저가 있고, 제 스스로가 바라보는 저가 있잖아요.
🔤 ơ-chet-đơn gư ta-in, chê-xam-cha-ga / ba-ra-bô-nưn chơ-ga it-gô / chê xư-xư-rô-ga ba-ra-bô-nưn / chơ-ga it-cha-na-yô
Dù sao đi nữa cũng có bản thân tôi / mà người khác, người thứ ba, nhìn thấy, / và cũng có bản thân tôi / mà chính tôi tự nhìn nhận.
🟡 Trung cấp
근데 그게 갭이 좀 있어요. 그게 재밌기도 하고, 그 간극이 분명히 있더라고요.
🔤 gưn-đê gư-gê ge-bi / chôm it-xơ-yô / gư-gê che-mit-ghi-đô ha-gô / gư gan-gưk-i bun-myơng-hi / it-đơ-ra-gô-yô
Nhưng giữa hai điều đó / có một khoảng cách. / Điều đó vừa thú vị, / vừa cho thấy khoảng cách ấy / rõ ràng tồn tại.
🟡 Trung cấp
쉽게 말하자면 별로 재미 없는 사람, 생각보다 재미 없고, 생각보다 좀 무료한 사람.
🔤 xuyp-gê mal-ha-cha-myơn / byơl-lô che-mi ơp-nưn xa-ram / xeng-gak-bô-đa che-mi ơp-gô / xeng-gak-bô-đa chôm mu-ryô-han xa-ram
Nói đơn giản, / tôi không phải người thú vị lắm, / kém thú vị hơn người ta nghĩ, / và cũng hơi buồn tẻ hơn người ta tưởng.
🔴 Nâng cao
제가 가지고 있는, 어떤 사람들이 생각하는 것보다 전 냉소가 좀 있어요.
🔤 chê-ga ga-chi-gô it-nưn / ơ-tơn xa-ram-đư-ri xeng-ga-ka-nưn gơt-bô-đa / chơn neng-xô-ga chôm it-xơ-yô
Tôi có / một chút hoài nghi nhiều hơn / so với những gì một số người nghĩ.
🔴 Nâng cao
세상을 바라보는 어떤 그 저만의 관점이 있고, 제 스스로가 저를 그렇게 생각하기 때문에,
🔤 xê-xang-ưl ba-ra-bô-nưn / ơ-tơn gư chơ-ma-nưi guan-chơm-i it-gô / chê xư-xư-rô-ga chơ-rưl / gư-rơ-kê xeng-ga-ka-ghi tte-mun-ê
Tôi có góc nhìn / riêng của mình về thế giới, / và vì chính tôi / cũng nghĩ về bản thân như vậy,
🔴 Nâng cao
뭔가 저한테 더 필요한 게 무엇인지를 고민해보면, 약간 관대함이 좀 더 필요한 거 같고,
🔤 mơn-ga chơ-han-tê đơ pil-ryô-han gê / mu-ơt-in-chi-rưl gô-min-he-bô-myơn / yak-gan guan-đe-ha-mi / chôm đơ pil-ryô-han gơ gat-gô
khi tôi suy nghĩ về / điều mình còn cần thêm, / tôi thấy dường như mình cần / thêm một chút bao dung,
🔴 Nâng cao
정서적으로 충만한 어떤 사랑의 감정이 저한테 좀 필요하지 않을까.
🔤 chơng-xơ-chơ-gư-rô chung-man-han / ơ-tơn xa-rang-ưi gam-chơng-i / chơ-han-tê chôm / pil-ryô-ha-chi a-nưl-kka
và có lẽ tôi cần / một cảm giác tình yêu / đầy đủ / về mặt cảm xúc.
🟡 Trung cấp
저와 비슷한 일을 하시는 많은 분들이, 저는 좋은 영향력을 갖고 있다고 생각을 하고요.
🔤 chơ-oa bi-xưt-han i-rưl ha-xi-nưn / ma-nưn bun-đư-ri / chơ-nưn chô-ưn yơng-hyang-nyơ-gưl / gat-gô it-đa-gô xeng-ga-gưl ha-gô-yô
Tôi nghĩ nhiều người / làm công việc tương tự tôi / đều có / sức ảnh hưởng tốt.
🟢 Sơ cấp
그냥 사람들한테 쓰여졌으면 좋겠어요. 작품이 될 수도 있고
🔤 gư-nyang xa-ram-đưl-han-tê / xư-yơ-chyơt-xư-myơn chô-kêt-xơ-yô / chak-pu-mi đôên xu-đô it-gô
Tôi chỉ mong / nó có ích cho mọi người. / Nó có thể trở thành một tác phẩm,
🟡 Trung cấp
뭐 어떤 크지 않더라도 직접적인 도움이 될 수도 있고요. 그리고 사실
🔤 mô ơ-tơn kư-chi an-đơ-ra-đô / chik-chơp-chơ-ghin đô-u-mi / đôên xu-đô it-gô-yô / gư-ri-gô xa-xil
hoặc dù không lớn lao, / nó cũng có thể trở thành / một sự giúp đỡ trực tiếp. / Và thực ra
🟡 Trung cấp
저의 오랜 팬분들이 이미 다년간 너무 좋은 일을 계속 하고 계셔서,
🔤 chơ-ưi ô-ren pen-bun-đư-ri / i-mi đa-nyơng-gan / nơ-mu chô-ưn i-rưl / gyê-xôk ha-gô gyê-xyơ-xơ
những người hâm mộ lâu năm của tôi / đã suốt nhiều năm / liên tục làm / những điều rất tốt đẹp,
🟢 Sơ cấp
그런 부분들을 봤을 때 이제 너무 감사하고 행복하죠.
🔤 gư-rơn bu-bun-đư-rưl boat-xưl tte / i-chê nơ-mu gam-xa-ha-gô / heng-bô-ka-chyô
khi nhìn thấy những điều đó / tôi thật sự biết ơn / và hạnh phúc.
🟡 Trung cấp
좋은 일을 같이 할 수 있다라는 거 자체가 저는 굉장히 아름다운 거 같아요.
🔤 chô-ưn i-rưl / ga-chi hal xu it-đa-ra-nưn gơ cha-chê-ga / chơ-nưn goeng-chang-hi / a-rưm-đa-un gơ ga-ta-yô
Chỉ riêng việc / có thể cùng nhau làm điều tốt / bản thân điều đó / với tôi đã / rất đẹp đẽ.
🟢 Sơ cấp
굉장히 소소해. 뭐, 먹고 싶었던 거 먹을 때 행복하고,
🔤 goeng-chang-hi xô-xô-he / mô, mơk-gô xi-pơt-đơn gơ / mơ-gưl tte heng-bô-ka-gô
Toàn những điều nhỏ nhặt. / Kiểu như, hạnh phúc / khi được ăn thứ mình muốn ăn,
🟡 Trung cấp
밀린 잠을 두 발 뻗고, 아무 고민 없고, 뭔가 고민 없이 누워
🔤 mil-lin cham-ưl đu bal ppơt-gô / a-mu gô-min ơp-gô / mơn-ga gô-min ơp-xi nu-oa
duỗi thẳng chân để ngủ bù, / không một nỗi lo nào, / nằm xuống mà chẳng phải lo nghĩ gì
🟢 Sơ cấp
내 침대에 누웠을 때.
🔤 ne chim-đe-ê / nu-ơt-xưl tte
khi tôi nằm xuống / chiếc giường của mình.
🟡 Trung cấp
배 뜨기 전에 마지막으로 낚시를 가려고 스케줄을 보고 있었는데,
🔤 be tteu-ghi chơ-nê / ma-chi-ma-gư-rô nak-xi-rưl ga-ryơ-gô / xê-kê-chu-rưl bô-gô it-xơn-nưn-đê
Trước khi thuyền ra khơi / tôi đang xem lịch / để đi câu cá lần cuối,
🟢 Sơ cấp
날씨가 계속 안 좋아서 못 갔거든요.
🔤 nal-xxi-ga gyê-xôk an chô-a-xơ / mơt gat-gơ-đưn-yô
nhưng thời tiết cứ xấu mãi / nên tôi không đi được.
🟡 Trung cấp
제일 궁금한 게 그냥 날씨를 묻는 게 아니라,
🔤 chê-il gung-gưm-han gê / gư-nyang nal-xxi-rưl mut-nưn gê / a-ni-ra
Điều tôi tò mò nhất / không phải chỉ đơn giản là / hỏi về thời tiết,
🔴 Nâng cao
제가 이제 낚시해야 될 그 바다의 날씨는 또 보통 우리가 일기예보로 인터넷에서 검색해 보는 날씨랑 좀 다르거든요.
🔤 chê-ga i-chê nak-xi-he-ya đôên / gư ba-đa-ưi nal-xxi-nưn tô / bô-tông u-ri-ga il-ghi-yê-bô-rô / in-tơ-net-ê-xơ gơm-xe-ke bô-nưn / nal-xxi-rang chôm đa-rư-gơ-đưn-yô
mà là thời tiết vùng biển / nơi tôi sắp đi câu cá / thực ra khác / với thời tiết mà chúng ta / thường tra trên mạng qua dự báo thời tiết.
🟡 Trung cấp
바람의 방향, 너울의 높이, 파고, 뭐 이런 건데
🔤 ba-ra-mưi bang-hyang / nơ-u-rưi nô-pi / pa-gô / mô i-rơn gơn-đê
Hướng gió, / độ cao của sóng lừng, / độ cao sóng, / đại loại những thứ như vậy.
🟢 Sơ cấp
챗GPT한테 물어보고 싶죠, 지금.
🔤 chet-chi-pi-ti-han-tê / mu-rơ-bô-gô xip-chyô / chi-gưm
Bây giờ / tôi muốn hỏi / ChatGPT.
🟡 Trung cấp
앞으로 며칠 상간에 제주도의 바다의 기상 상태는 어떠냐고 물어보고 싶어요.
🔤 ap-ư-rô myơ-chil xang-ga-nê / chê-chu-đô-ưi ba-đa-ưi / ghi-xang xang-te-nưn / ơ-tơ-nya-gô mu-rơ-bô-gô xi-pơ-yô
Tôi muốn hỏi / vài ngày tới / tình hình thời tiết biển / quanh đảo Jeju sẽ như thế nào.
🟡 Trung cấp
제가 볼 때 지금 한 3만 7천 정도 조회수 올라갔을 것 같은데,
🔤 chê-ga bôl tte chi-gưm / han xam-man chil-chơn chơng-đô / chô-hoe-xu ôl-la-gat-xưl gơt ga-tưn-đê
Theo tôi thấy bây giờ / lượt xem đã tăng lên / khoảng 37 nghìn rồi,
🟢 Sơ cấp
조금만 더 많이 봐 주십시오.
🔤 chô-gưm-man đơ / ma-ni boa chu-xip-xi-ô
mong mọi người / xem nhiều hơn một chút nữa.
🟡 Trung cấp
5만 회 정도는 채워야 제주도의 체면이 서지 않겠습니까.
🔤 ô-man hoe chơng-đô-nưn che-oa-ya / chê-chu-đô-ưi chê-myơn-i / xơ-chi an-ghet-xưm-ni-kka
Phải đạt khoảng 50 nghìn lượt xem / thì đảo Jeju / mới giữ được thể diện chứ nhỉ.
🟢 Sơ cấp
뭐 요즘 날씨가 너무 좋은데 짧게나마 만끽하시고,
🔤 mô yô-chưm nal-xxi-ga nơ-mu chô-ưn-đê / jjal-gê-na-ma man-kkik-ha-xi-gô
Dạo này thời tiết rất đẹp, / hãy tận hưởng dù chỉ trong chốc lát,
🟢 Sơ cấp
또 갑자기 추워지니까 감기 조심하시고, 항상 건강하십시오.
🔤 tô gap-cha-ghi chu-oơ-chi-ni-kka / gam-ghi chô-xim-ha-xi-gô / hang-xang gơn-gang-ha-xip-xi-ô
và vì trời sẽ đột ngột trở lạnh, / hãy cẩn thận kẻo cảm lạnh, / và luôn giữ gìn sức khỏe.
🟢 Sơ cấp
감사합니다. 행복하세요.
🔤 gam-xa-ham-ni-đa / heng-bô-ka-xê-yô
Cảm ơn mọi người. / Chúc hạnh phúc.
Học tất cả câu (dùng thử miễn phí) →
Star Lab Tiếp tục ngay trên Star Lab — không cần đăng nhập