#1
Southampton VTS, Southampton VTS, this is Interstellar, calling you on channel one-two, over.
🔤 Sáu-thăm-tơn VTS, / Sáu-thăm-tơn VTS, / đây là Interstellar, / gọi bạn trên kênh mười hai, / xin lỗi.
Trạm VTS Southampton, / trạm VTS Southampton, / đây là Interstellar, / gọi bạn trên kênh số mười hai, / kết thúc.
#2
Port des Minimes, Port des Minimes, this is SV Interstellar, over.
🔤 Pô đê Minimes, / Pô đê Minimes, / đis ích SV Interstellar, / ô-vơ.
Port des Minimes, / Port des Minimes, / đây là tàu SV Interstellar, / kết thúc.
#3
Interstellar, this is Southampton VTS, go ahead, over.
🔤 Interstellar, / đây là Southampton VTS, / tiến hành, / xin lỗi.
Interstellar, / đây là trạm VTS Southampton, / bạn nói tiếp đi, / kết thúc.
#4
Interstellar, this is Port des Minimes, go ahead, over.
🔤 Interstellar, / đis ích Pô đê Minimes, / gô ơ-hed, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là Port des Minimes, / cứ nói tiếp đi, / kết thúc.
#5
Good afternoon, sir. This is Interstellar. I request permission to depart berth number four, over. (request, ask for, seek)
🔤 Gút ác-tơ-nun, sơ. / Đây là Interstellar. / Tôi / xin / phép / rời cầu cảng số bốn, xin lỗi. (xin phép, yêu cầu, tìm kiếm)
Xin chào chiều tốt. / Đây là Interstellar. / Tôi xin phép / rời khỏi bến cảng số bốn, kết thúc. (xin phép, yêu cầu, tìm kiếm)
#6
Good morning. This is Interstellar on berth one-two. We are ready to depart. (depart, sail, leave, cast off)
🔤 Gút mô-ning. / Đis ích Interstellar on bơ:th uân-tu. / Ui a-r rê-đi tu / di-pa-rt. / (di-pa-rt, sêil, lív, kát ô-ff)
Chào buổi sáng. / Đây là Interstellar tại vị trí cập bến số mười hai. / Chúng tôi sẵn sàng để rời đi. / (rời đi, khởi hành, rời cảng, thả dây)
#7
Interstellar, Southampton VTS. Permission granted. Proceed to the fairway and report when clear of the breakwater, over. (Permission granted, you are cleared)
🔤 Interstellar, / Sáu-thăm-tơn VTS. / Phê duyệt được cấp. / Tiến hành đến tuyến đường công bằng / và báo cáo khi rõ ràng của bể chứa nước, xin lỗi. (Phê duyệt được cấp, bạn được phép)
Interstellar, / trạm VTS Southampton. / Được phép rồi. / Tiến hành đến tuyến đường chính / và báo cáo khi ra khỏi bờ chắn sóng, kết thúc. (được phép, bạn được phép rồi)
#8
Roger, Interstellar, have you settled your berthing account? (settled, paid, cleared, discharged)
🔤 Rô-jơ, / Interstellar, / hăv yu / sê-tơld / iu-ơ bơ:thing ơ-kaunt? / (sê-tơld, pêid, klî-ơd, đisch-a-jd)
Đã hiểu, / Interstellar, / bạn đã thanh toán hóa đơn cập bến chưa? / (thanh toán, trả tiền, xóa nợ, hoàn tất)
#9
Roger, permission granted. Proceeding to the fairway, over.
🔤 Rơ-gơ, / phê duyệt được cấp. / Đang tiến hành đến tuyến đường công bằng, / xin lỗi.
Hiểu rồi, / được phép rồi. / Đang tiến hành đến tuyến đường chính, / kết thúc.
#10
Affirmative, settled yesterday evening, over.
🔤 Ơ-fơ:mơ-tiv, / sê-tơld ês-tơ-đê ív-ning, / ô-vơ.
Vâng, / đã thanh toán hôm qua tối, / kết thúc.
#11
Southampton VTS, this is Interstellar. I am now clear of the breakwater, over.
🔤 Sáu-thăm-tơn VTS, / đây là Interstellar. / Tôi bây giờ rõ ràng / của bể chứa nước, xin lỗi.
Trạm VTS Southampton, / đây là Interstellar. / Tôi hiện đã / ra khỏi bờ chắn sóng rồi, kết thúc.
#12
Confirmed, safe passage to Vigo, watch for fishing boats near the entrance. (watch for, look out for, be alert for, monitor)
🔤 Kơn-fơ:md, / sêif pă-sij tu Vigo, / uô-tch fô / fích-ing bôts ni-ơ đi ên-trơns. / (uô-tch fô, luk aut fô, bi ơ-lơ:t fô, mô-ni-tơ)
Xác nhận, / hành trình an toàn đến Vigo, / chú ý theo dõi những chiếc tàu đánh cá gần lối vào. / (chú ý, để ý, cảnh báo, giám sát)
#13
Interstellar, Southampton VTS. Roger, report when you pass the outer buoy, over.
🔤 Interstellar, / Sáu-thăm-tơn VTS. / Rơ-gơ, / báo cáo khi bạn vượt qua phao ngoài, xin lỗi.
Interstellar, / trạm VTS Southampton. / Hiểu rồi, / báo cáo khi bạn đi qua phao ngoài cùng, kết thúc.
#14
Understood, casting off now, Interstellar out.
🔤 Ơn-dơ-stu-d, / kás-ting ô-ff nau, / Interstellar aut.
Đã hiểu, / đang thả dây bây giờ, / Interstellar kết thúc.
#15
Roger, I will report when I pass the outer buoy. Standing by channel one-two, over. (Standing by, holding on, waiting)
🔤 Rơ-gơ, / Tôi sẽ báo cáo / khi tôi vượt qua phao ngoài. / Đứng bởi kênh mười hai, xin lỗi. (Đứng bởi, giữ vị trí, chờ)
Hiểu rồi, / tôi sẽ báo cáo / khi tôi đi qua phao ngoài cùng. / Chờ sẵn trên kênh số mười hai, kết thúc. (chờ sẵn, giữ vị trí, chờ đợi)
#16
CROSS Etel, CROSS Etel, this is SV Interstellar, routine position report, over.
🔤 CROSS Etel, / CROSS Etel, / đis ích SV Interstellar, / ru-tin pơ-zích-ơn ri-pô-rt, / ô-vơ.
CROSS Etel, / CROSS Etel, / đây là tàu SV Interstellar, / báo cáo vị trí định kỳ, / kết thúc.
#17
Southampton VTS, this is Interstellar. I have now passed the outer buoy and am proceeding on my passage, over.
🔤 Sáu-thăm-tơn VTS, / đây là Interstellar. / Tôi hiện đã vượt qua / phao ngoài / và đang tiến hành trên hành trình của tôi, xin lỗi.
Trạm VTS Southampton, / đây là Interstellar. / Tôi đã vượt qua / phao ngoài cùng rồi / và đang tiếp tục hành trình của tôi, kết thúc.
#18
Interstellar, this is CROSS Etel, go ahead with your position report, over.
🔤 Interstellar, / đis ích CROSS Etel, / gô ơ-hed uđ iu-ơ pơ-zích-ơn ri-pô-rt, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là CROSS Etel, / cứ báo cáo vị trí của bạn đi, / kết thúc.
#19
Interstellar, Southampton VTS. Roger, copied. Have a safe passage, out.
🔤 Interstellar, / Sáu-thăm-tơn VTS. / Rơ-gơ, sao chép. / Có một hành trình an toàn, ra ngoài.
Interstellar, / trạm VTS Southampton. / Hiểu rồi, đã ghi nhận. / Chúc bạn hành trình an toàn, kết thúc.
#20
Roger, my position is latitude four-five degrees three-zero minutes one-two seconds North, longitude three degrees zero-zero minutes four-five seconds West, course two-two-zero, speed eight knots, all well on board, over.
🔤 Rô-jơ, / mai pơ-zích-ơn ích lă-ti-tud fô-ơ-fai-v di-grích thri-zí-rô mi-nits uân-tu sê-kơndz Nô-th, / lô-ng-gi-tu-d thri di-grích zí-rô-zí-rô mi-nits fô-ơ-fai-v sê-kơndz Uêst, / kô:s tu-tu-zí-rô, / spíd êit nôts, / ô-l uêl ô-n bô:d, / ô-vơ.
Đã hiểu, / vị trí của tôi là vĩ độ bốn mươi lăm độ ba mươi phút mười hai giây Bắc, / kinh độ ba độ không không phút bốn mươi lăm giây Tây, / hướng đi hai trăm hai mươi độ, / tốc độ tám hải lý, / mọi thứ đều bình thường trên tàu, / kết thúc.
#21
Roger, copied, thank you, out.
🔤 Rô-jơ, / kô-pid, / thăng k yu, / aut.
Đã hiểu, / ghi nhận rồi, / cảm ơn, / kết thúc.
#22
PAN-PAN, PAN-PAN, PAN-PAN.
🔤 PAN-PAN, / PAN-PAN, / PAN-PAN.
PAN-PAN, / PAN-PAN, / PAN-PAN.
#23
This is SV Interstellar, SV Interstellar, SV Interstellar. Call sign D7AB.
🔤 Đis ích / ét vê In-tơ-xtel-ơ, / ét vê In-tơ-xtel-ơ, / ét vê In-tơ-xtel-ơ. / Côn xain Đi xê-ven êi-bê.
Đây là / tàu SV Interstellar, / tàu SV Interstellar, / tàu SV Interstellar. / Mã gọi D7AB.
#24
In position latitude four-four degrees five-five minutes zero-eight seconds North, longitude three degrees four-zero minutes two-two seconds West.
🔤 Ìn po-zíxơn / lă-ti-tiu đốc-gríc / fai-vô mì-nít / zê-rô-êi xét-ơn Nốt, / lông-ji-tiu đốc-gríc / đốc-zê-rô mì-nít / tu-tu xét-ơn Uét.
Ở vị trí / vĩ độ bốn mươi bốn độ / năm mươi lăm phút / không mươi tám giây Bắc, / kinh độ ba độ / bốn mươi phút / hai mươi hai giây Tây.
#25
I have suffered engine failure and am not under command, drifting in heavy weather. (drifting, adrift, moving without power, at the mercy of the weather)
🔤 Ai hăv / sâ-fơ ên-jin / ăn đăm / nót ần-đơ cơ-măn, / đrì-fting / ìn hê-vi uê-đơ. / (đrì-fting, ă-đrìft, mú-ving ui-đau pau-ơ, ăt đơ mơ-xì ơf đơ uê-đơ)
Tôi đã / bị hư động cơ / và không / kiểm soát được, / trôi dạt trong thời tiết xấu. / (trôi dạt, mất kiểm soát, chuyển động mất động lực, bị thời tiết chi phối)
#29
PAN-PAN received, Interstellar. This is CROSS Etel go ahead over.
🔤 Păn-păn ri-xí-vd, / In-tơ-xtel-ơ. / Đis ích / Crốc Ê-tel / gô ơ-hết / ô-vơ.
Tín hiệu khẩn đã nhận, / Interstellar. / Đây là / CROSS Etel / tiếp tục / bạn nhé.
#30
Roger, will keep you updated, attempting repairs out.
🔤 Rô-jơ, / uil kíp iu ầp-đê-tệd, / ơ-têm-pting ri-pẽ / aut.
Đã hiểu, / sẽ cập nhật thông tin cho bạn, / đang cố gắng sửa chữa / xin kết thúc.
#32
This is SV Interstellar, SV Interstellar, SV Interstellar call sign D7AB over.
🔤 Đis ích / ét vê In-tơ-xtel-ơ, / ét vê In-tơ-xtel-ơ, / ét vê In-tơ-xtel-ơ / côn xain Đi xê-ven êi-bê / ô-vơ.
Đây là / tàu SV Interstellar, / tàu SV Interstellar, / tàu SV Interstellar / mã gọi D7AB / bạn nhé.
#33
In position latitude four-four degrees four-five minutes three-three seconds North, longitude four degrees one-zero minutes one-eight seconds West over.
🔤 Ìn po-zíxơn / lă-ti-tiu đốc-gríc / đốc-fai mì-nít / đri-đri xét-ơn Nốt, / lông-ji-tiu đốc-gríc / uân-zê-rô mì-nít / uân-êi xét-ơn Uét / ô-vơ.
Ở vị trí / vĩ độ bốn mươi bốn độ / bốn mươi lăm phút / ba mươi ba giây Bắc, / kinh độ bốn độ / mười phút / mười tám giây Tây / bạn nhé.
#34
I have an engine room fire following an electrical fault and I am not under command over. (have, report, experiencing, sustain)
🔤 Ai / hăv / ăn ên-jin rum fai-ơ / đốc-lô-wing ăn i-lék-tri-cơl đốt / ăn đai ăm / nót ần-đơ cơ-măn / ô-vơ. / (hăv, ri-pốt, ik-xpê-ri-ên-xing, xơ-stên)
Tôi / có cháy phòng máy / theo sau sự cố điện / và tôi / không kiểm soát được / bạn nhé. / (có, báo cáo, chịu đựng, trải qua)
#35
I require immediate assistance over. (require, need, request, am requesting)
🔤 Ái / ri-quái / i-mí-diət ə-sís-təns / ó-vər. (ri-quái, nít, ri-kwést, æm ri-kwés-ting)
Tôi cần / trợ giúp ngay lập tức / kết thúc. (cần, cần, yêu cầu, đang yêu cầu)
#38
MAYDAY received, Interstellar. This is CROSS Etel we are diverting a vessel to your position over. (diverting, redirecting, dispatching, rerouting)
🔤 Méi-déi ri-síːvd, / ín-tər-stél-ər. / Ðis iz CRƆS É-tel / wíː ɑːr / dɪ-vért-ing / ə vés-əl / tu jɔːr pə-zíʃ-ən / ó-vər. (dɪ-vért-ing, rí-di-rék-ting, dis-páʧ-ing, ríː-ráʊ-ting)
Tín hiệu cấp cứu được nhận, / Interstellar. / Đây là CROSS Etel / chúng tôi / đang điều chuyển / một tàu / tới vị trí của bạn / kết thúc. (điều chuyển, chuyển hướng, gửi đi, định tuyến lại)
#39
Roger, understood, we are fighting the fire and standing by over. (fighting, battling, combating, extinguishing)
🔤 Ráj-ər, / ən-dər-stúd, / wíː ɑːr / fái-ting / ðə fái-ər / ænd stǽn-ding bái / ó-vər. (fái-ting, bǽt-ling, kóm-bə-ting, ik-stíng-gwɪ-ʃing)
Đã hiểu, / hiểu rồi, / chúng tôi / đang chữa cháy / và sẵn sàng / kết thúc. (chữa cháy, đánh đuổi, chống lại, dập tắt)
#40
Roger, keep this channel clear for emergency traffic, we will update you out. (keep, maintain, hold, preserve)
🔤 Ráj-ər, / kíːp / ðis tʃǽn-əl klír / fɔr i-mér-jən-si trǽf-ik, / wíː wɪl əp-déit júː / áʊt. (kíːp, méin-téin, hóʊld, pri-zérv)
Đã hiểu, / giữ kênh này trống / để liên lạc khẩn cấp, / chúng tôi sẽ cập nhật cho bạn / kết thúc. (giữ, duy trì, giữ lại, bảo tồn)
#41
CROSS Etel, this is Interstellar, the fire is now under control, resuming passage toward Vigo, over. (resuming, continuing, proceeding, moving forward)
🔤 CRƆS É-tel, / ðis iz ín-tər-stél-ər, / ðə fái-ər iz náʊ ən-dər kən-tróʊl, / ri-zúː-ming / pǽs-ij / tə-wɔrd Ví-go, / ó-vər. (ri-zúː-ming, kən-tín-jù-ing, prə-síː-ding, múː-ving fɔr-wərd)
CROSS Etel, / đây là Interstellar, / đám cháy hiện đã được kiểm soát, / tiếp tục hành trình / về phía Vigo, / kết thúc. (tiếp tục, tiếp tục, tiến hành, tiến về phía trước)
#42
Roger, Interstellar, glad to hear it. Safe passage, out.
🔤 Ráj-ər, / ín-tər-stél-ər, / glǽd tu híər it. / Séif pǽs-ij, / áʊt.
Đã hiểu, / Interstellar, / hạnh phúc được nghe. / Hành trình an toàn, / kết thúc.
#43
Marina Vigo, Marina Vigo, this is SV Interstellar, over.
🔤 Mə-rí-nə Ví-go, / Mə-rí-nə Ví-go, / ðis iz ES-VÍ ín-tər-stél-ər, / ó-vər.
Marina Vigo, / Marina Vigo, / đây là SV Interstellar, / kết thúc.
#44
Interstellar, this is Marina Vigo, go ahead, over.
🔤 Ín-tər-stél-ər, / ðis iz Mə-rí-nə Ví-go, / gó ə-héd, / ó-vər.
Interstellar, / đây là Marina Vigo, / xin tiếp tục, / kết thúc.
#45
Good afternoon, a twenty-meter sailing yacht, is a berth available for two nights, over? (available, open, vacant, free)
🔤 Gʊd ǽf-tər-núːn, / ə twén-ti-mí-tər séi-ling jɑt, / iz ə bɜrθ / ə-véi-lə-bəl / fɔr túː náits, / ó-vər? (ə-véi-lə-bəl, ó-pən, vé-kənt, frí)
Buổi chiều tốt, / một du thuyền buồm dài hai mươi mét, / có chỗ cập bến / cho hai đêm, / kết thúc? (có, trống, còn trống, miễn phí)
#46
Affirmative, come to pontoon B, berth eight. (come, proceed, head, make way)
🔤 Ə-fér-mə-tiv, / kəm / tu pɑn-túːn B, / bɜrθ éit. (kəm, prə-síːd, héd, méik wéi)
Xác nhận, / đến bến nổi B, / vị trí số tám. (đến, tiến đến, đi tới, di chuyển)
#47
Roger, pontoon B, berth eight, do you require assistance mooring, over? (require, need, want, request)
🔤 Rô-giê, / pon-tun B, / bơi tám, / bạn có / yêu cầu / hỗ trợ buộc dây, / ô-vơ? (ri-koa-ơ, nít, uốnt, ri-cuét)
Được rồi, / tàu pontoon B, / bến số tám, / bạn có / cần sự / hỗ trợ buộc dây không, / kết thúc. (yêu cầu, cần, muốn, đề nghị)
#48
Yes please, if you could send someone to take our lines. (send, dispatch, provide, station)
🔤 Ýs plít, / íf yu kút / sen xám-uăn / tu têk oa lanh. (sét, đi-xpách, prơ-vai, xtei-xơn)
Vâng, / nếu bạn có thể / cử một người / lấy dây của chúng tôi. (gửi, điều động, cung cấp, đặt tại)
#49
Copy that, someone will meet you at the pontoon, Interstellar out. (will meet, will be waiting, will greet, will be standing by)
🔤 Cô-pi đát, / xám-uăn uil / mit yu / ét đơ pon-tun, / In-tơ-xtel-ơ aut. (uil-mít, uil-bị-uê-tịnh, uil-grit, uil-bị-xtan-đin-bai)
Nhận được, / sẽ có người / tiếp bạn / ở tàu pontoon, / Interstellar kết thúc. (sẽ gặp, sẽ đang chờ, sẽ chào đón, sẽ đang sẵn sàng)
#50
Marina Vigo, Marina Vigo, this is SV Interstellar, over.
🔤 Ma-rí-na Vi-gô, / Ma-rí-na Vi-gô, / đis iz ê-vê In-tơ-xtel-ơ, / ô-vơ.
Marina Vigo, / Marina Vigo, / đây là tàu SV Interstellar, / kết thúc.
#51
Interstellar, this is Marina Vigo, go ahead, over.
🔤 In-tơ-xtel-ơ, / đis iz Ma-rí-na Vi-gô, / gô ơ-hed, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là Marina Vigo, / tiếp tục, / kết thúc.
#52
Good morning, on berth eight, ready to depart, have you settled your account, over? (settled, paid, cleared, discharged)
🔤 Gud mốc-nin, / on bơi êt, / re-đi tu đi-pát, / hev yu / xet-ơl yu ơ-caunt, / ô-vơ? (xet-tơl, pê, clê-rơ, đi-xcharj)
Chào buổi sáng, / ở bến số tám, / sẵn sàng rời đi, / bạn có / thanh toán tài khoản chưa, / kết thúc? (được giải quyết, được thanh toán, được xoá sạch, được phóng thích)
#53
Affirmative, settled this morning, over.
🔤 A-fơ-mơ-tiv, / xet-ơl đis mốc-nin, / ô-vơ.
Xác nhận, / đã thanh toán sáng nay, / kết thúc.
#54
Confirmed, safe passage to Cascais, watch for the fishing fleet near the harbor mouth. (watch for, look out for, keep an eye out for, be aware of)
🔤 Cơn-fơ-md, / xêf pá-xich tu Cas-cai, / uô-ch fô / đơ fi-xing flit / nia đơ hác-bơ mau-th. (uách-phô, lúc-aut-phô, kíp-ơ-ai-aut-phô, bị-ơ-uê-rơ-óp)
Xác nhận, / đường đi an toàn đến Cascais, / để ý / đội tàu đánh cá / gần cửa cảng. (để ý, chú ý, giám sát, nhận thức)
#55
Understood, casting off now, Interstellar out. (casting off, getting underway, departing, leaving)
🔤 An-đơ-xtu, / cás-tin ôf nau, / In-tơ-xtel-ơ aut. (cát-ting-ốp, ghe-ting-ơn-đơ-uê, đi-par-ting, lị-ving)
Hiểu rồi, / đang buông dây bây giờ, / Interstellar kết thúc. (thả neo, bắt đầu hành trình, rời đi, để lại)
#56
Cascais Marina, Cascais Marina, this is SV Interstellar, over.
🔤 Cas-cai Ma-rí-na, / Cas-cai Ma-rí-na, / đis iz ê-vê In-tơ-xtel-ơ, / ô-vơ.
Cascais Marina, / Cascais Marina, / đây là tàu SV Interstellar, / kết thúc.
#57
Interstellar, this is Cascais Marina, go ahead, over.
🔤 In-tơ-xtel-ơ, / đis iz Cas-cai Ma-rí-na, / gô ơ-hed, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là Cascais Marina, / tiếp tục, / kết thúc.
#58
Good afternoon, arriving from Vigo, is a berth available for three nights, over? (available, open, free, vacant)
🔤 Gud ác-tơ-nun, / a-rai-vin fơm Vi-gô, / iz ơ bơi ơ-vê-lơ-bơl / fô-tri naits, / ô-vơ? (ơ-vê-lơ-bơl, ô-phơn, frí, vê-cănt)
Chào buổi chiều, / đến từ Vigo, / có bến còn trống / cho ba đêm không, / kết thúc? (sẵn có, mở, trống, bỏ trống)
#59
Affirmative, come to pontoon D, berth two-two. (come, proceed, make your way, head)
🔤 Ắ-pơ-mê-ti-tiv, / cơm / tu / pon-túc Đi, / bơrth tu-tu. (cơm, prô-síd, mê-kiơ-uê-uê, héd)
Vâng, / hãy đến / bến cập pontoon D, / bến số hai mươi hai. (đến, tiến hành, đi đến, hướng tới)
#60
Roger, pontoon D, berth two-two, where is your fuel dock located, over? (located, situated, positioned, found)
🔤 Rơ-gơ, / pon-túc Đi, / bơrth tu-tu, / uê-ơ ìz iơ-ơ fiô-ơl đốc / lô-kê-ti-đ, / ô-vơ? (lô-kê-ti-đ, xích-ú-ê-ti-đ, pô-zích-ơn-đ, faun-đ)
Vâng, / bến cập pontoon D, / bến số hai mươi hai, / bến xăng của anh nằm ở đâu, qua? (nằm ở, đặt tại, nằm ở vị trí, được tìm thấy)
#61
The fuel dock is on the north side, before the pontoons. (is, sits, stands, lies)
🔤 Đơ fiô-ơl đốc / ìz / ốn / đơ nơrth xaid, / bị-fôr đơ pon-túc-xơ. (ìz, xìts, xtænđz, laiz)
Bến xăng / nằm ở / phía bắc, / trước các pontoon. (nằm ở, ngồi, đứng, nằm)
#62
Thank you, we will fuel first then come to our berth, Interstellar out. (fuel, refuel, take on fuel, bunker)
🔤 Thæng kiô, / uî uil / fiô-ơl / fơrxơ / đen cơm tu / aw-ơ bơrth, / In-tơ-xtel-ơ awt. (fiô-ơl, rî-fiô-ơl, têc ốn fiô-ơl, bơng-kơ)
Cảm ơn, / chúng tôi sẽ / tiếp xăng trước / rồi đến / bến của chúng tôi, / Interstellar kết thúc. (tiếp xăng, bổ sung xăng, lấy xăng, bunkering)
#63
Cascais Marina, Cascais Marina, this is SV Interstellar, over.
🔤 Cặs-cáy Mơ-rî-nơ, / Cặs-cáy Mơ-rî-nơ, / đìs ìz / Ê-Ví In-tơ-xtel-ơ, / ô-vơ.
Marina Cascais, / Marina Cascais, / đây là / SV Interstellar, / qua.
#64
Interstellar, this is Cascais Marina, go ahead, over.
🔤 In-tơ-xtel-ơ, / đìs ìz / Cặs-cáy Mơ-rî-nơ, / gô ơ-héđ, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là / Marina Cascais, / cứ nói đi, / qua.
#65
Good morning, on berth two-two, ready to depart, have you settled your account, over? (settled, paid, cleared, resolved)
🔤 Gút môr-ning, / ốn bơrth tu-tu, / rế-đi tu đi-párt, / hæv iô / xét-ơl-đ / iơ-ơ ê-cawnt, / ô-vơ? (xét-ơl-đ, pêd, cle-ơd, rì-xốlvd)
Chào buổi sáng, / ở bến hai mươi hai, / sẵn sàng khởi hành, / anh đã thanh toán tài khoản chưa, / qua? (đã thanh toán, đã trả, đã xóa sạch, đã giải quyết)
#66
Affirmative, settled yesterday, over. (settled, paid, cleared, resolved)
🔤 Ắ-pơ-mê-ti-tiv, / xét-ơl-đ / iés-tơ-dê, / ô-vơ. (xét-ơl-đ, pêd, cle-ơd, rì-xốlvd)
Vâng, / thanh toán hôm qua rồi, / qua. (thanh toán, trả tiền, xóa sạch, giải quyết)
#67
Confirmed, safe passage to Cadiz, be aware of strong currents at the entrance at low tide. (be aware, watch for, note, mind)
🔤 Cơn-fơrm-đ, / sêf pæ-sìdj tu Cô-dì, / bî ơ-uê-ơ / ốf / xtrông cơ-ơnt æt / đi ên-trơns / æt lô taid. (bî ơ-uê-ơ, uốch fôr, nôt, maind)
Xác nhận, / hành trình an toàn đến Cadiz, / hãy chú ý / dòng chảy mạnh / ở lối vào / khi thủy triều thấp. (chú ý, để ý, ghi nhớ, lưu ý)
#68
Understood, casting off now, Interstellar out. (casting off, getting underway, departing, leaving)
🔤 Ấn-đơ-xtu-đ, / cás-ting ốf / naw, / In-tơ-xtel-ơ awt. (cás-ting ốf, gế-ting ấn-đơ-uê, đi-párt-ing, lî-ving)
Hiểu rồi, / đang chuẩn bị rời bến, / Interstellar kết thúc. (chuẩn bị rời bến, bắt đầu di chuyển, khởi hành, rời đi)
#69
Marina Cadiz, Marina Cadiz, this is SV Interstellar, over.
🔤 Mơ-rî-nơ Cô-dì, / Mơ-rî-nơ Cô-dì, / đìs ìz / Ê-Ví In-tơ-xtel-ơ, / ô-vơ.
Marina Cadiz, / Marina Cadiz, / đây là / SV Interstellar, / qua.
#70
Interstellar, this is Marina Cadiz, go ahead, over.
🔤 In-tơ-xtel-ơ, / đìs ìz / Mơ-rî-nơ Cô-dì, / gô ơ-héđ, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là / Marina Cadiz, / cứ nói đi, / qua.
#71
Good afternoon, arriving from Cascais, is a berth available for two nights, over? (is, have you got, do you have)
🔤 Gút ác-tơ-núc, / ơ-rai-ving từ Cás-cai-s, / ích / ơ bơc ơ-vây-lơ-bơl / fó chú nai-ts, ô-vơ? (ích, hơv ơ gót, đu ơ hơv)
Chào buổi chiều, / tàu tôi đến từ Cascais, / có chỗ cập bến / cho hai đêm được không, qua? (có là, bạn có, bạn có)
#72
Affirmative, come to pontoon A, berth five. (come, proceed, go)
🔤 Ơ-fur-mơ-tịv, / cơm / tu pón-túc ê, / bơc fai-v. (cơm, pơ-síc, gô)
Đồng ý, / hãy tiến đến tàu nổi A, / bến số năm. (tiến đến, tiến, đi)
#73
Roger, pontoon A, berth five, do you require assistance mooring, over? (require, need)
🔤 Rá-gơ, / pón-túc ê, / bơc fai-v, / đu ơ / ri-quai-ơ / ơ-sís-tơns múc-ring, ô-vơ? (ri-quai-ơ, níc)
Hiểu rồi, / tàu nổi A, / bến số năm, / bạn cần hỗ trợ buộc tàu không, qua? (cần, cần)
#74
Yes please, if convenient. (convenient, possible)
🔤 Iệc plíc, / ích / kơn-ví-niơnt. / (kơn-ví-niơnt, pá-sơ-bơl)
Vâng, / nếu thuận tiện. (thuận tiện, có thể)
#75
Copy that, someone will meet you at the pontoon, Interstellar out. (meet, greet, receive)
🔤 Cá-pi đát, / sơm-wơn uil / míc / ơ / ét đơ pón-túc, / In-tơ-stê-lơ au-t. (míc, gríc, ri-sív)
Đã hiểu, / ai đó sẽ tiếp bạn / tại tàu nổi, / Interstellar kết thúc. (tiếp, chào, tiếp nhận)
#76
Marina Cadiz, Marina Cadiz, this is SV Interstellar, over.
🔤 Mơ-rí-nơ Cơ-díc, / Mơ-rí-nơ Cơ-díc, / đis ích ê-ví In-tơ-stê-lơ, ô-vơ.
Marina Cadiz, / Marina Cadiz, / đây là SV Interstellar, qua.
#77
Interstellar, this is Marina Cadiz, go ahead, over.
🔤 In-tơ-stê-lơ, / đis ích Mơ-rí-nơ Cơ-díc, / gô ơ-hêd, ô-vơ.
Interstellar, / đây là Marina Cadiz, / cứ nói tiếp, qua.
#78
Good morning, on berth five, ready to depart, have you settled your account, over? (settled, paid)
🔤 Gút múc-ning, / ơn bơc fai-v, / rê-đi tu đi-párc, / hơv ơ / sê-tơld / ơ ơ-cau-nt, ô-vơ? (sê-tơld, péid)
Chào buổi sáng, / đang cập bến số năm, / sẵn sàng rời đi, / bạn đã thanh toán tài khoản chưa, qua? (thanh toán, trả tiền)
#79
Affirmative, settled this morning, over. (settled, completed)
🔤 Ơ-fur-mơ-tịv, / sê-tơld / đis múc-ning, ô-vơ. (sê-tơld, kơm-plí-tơd)
Đồng ý, / đã thanh toán sáng nay, qua. (thanh toán, hoàn tất)
#80
Confirmed, safe passage to Gibraltar, be aware of heavy shipping traffic in the Strait. (be aware, watch for, note)
🔤 Kơn-fơc-md, / sêf pá-sơ-lich tu Gi-bról-tơ, / bí ơ-wê-ơ / ơv hê-vi síp-ping trá-fic / ích đơ Strêit. (bí ơ-wê-ơ, wơc fó, nôut)
Xác nhận, / đường đi an toàn đến Gibraltar, / cần lưu ý lưu lượng tàu hàng lớn / tại eo Strait. (lưu ý, chú ý, ghi chú)
#81
Understood, casting off now, Interstellar out. (casting off, departing, getting underway)
🔤 Ơn-dơ-stúc, / cás-ting ớf / nau, / In-tơ-stê-lơ au-t. (cás-ting ớf, đi-párc-ting, gê-ting ơn-dơ-uê)
Hiểu rồi, / tôi đang tháo dây cập, / Interstellar kết thúc. (tháo dây, rời khỏi, khởi hành)
#82
Tarifa Traffic, Tarifa Traffic, this is SV Interstellar, over.
🔤 Tơ-rí-fơ Trá-fic, / Tơ-rí-fơ Trá-fic, / đis ích ê-ví In-tơ-stê-lơ, ô-vơ.
Tarifa Traffic, / Tarifa Traffic, / đây là SV Interstellar, qua.
#83
Interstellar, this is Tarifa Traffic, go ahead, over.
🔤 In-ơ-stê-la, / đi-ít ít Ta-ri-fa Tơ-rá-fic, / gô-u a-héd, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là Tarifa Traffic, / cứ nói đi, / bắt đầu.
#84
Good afternoon, entering the Traffic Separation Scheme eastbound, position latitude three-five degrees five-two minutes two-seven seconds North, longitude five degrees five-eight minutes zero-nine seconds West, over. (entering, approaching)
🔤 Gút ấp-ơ-nun, / én-ơ-ring / đơ Tơ-rá-fic Sê-pơ-rê-shơn Skim ít-bao-un, / pơ-zí-shơn lét-i-tút thri-fai-v di-gri: fai-v tu mí-nit tu sé-ven sé-kơn Nors, / lông-gi-tút fai-v di-gri fai-v éy-t mí-nit zi-rô nai-n sé-kơn Wét, / ô-vơ. (én-ơ-ring, ơ-prô-ching)
Chào chiều, / vào Khu phân định giao thông hướng đông, / vị trí kinh độ ba mươi lăm độ năm mươi hai phút hai mươi bảy giây phía Bắc, / kinh độ năm độ năm mươi tám phút không chín giây phía Tây, / bắt đầu. (vào, tiến gần)
#85
Roger, copied your position, report when clear of the scheme, over. (report, advise, inform)
🔤 Rơ-jơ, / kô-pid yor pơ-zí-shơn, / ri-pôr-t / wen klir ơv đơ skim, / ô-vơ. (ri-pôr-t, ơd-vai-z, in-fôrm)
Đã hiểu, / ghi nhận vị trí của bạn, / thông báo khi thoát khỏi khu vực, / bắt đầu. (thông báo, khuyên bảo, thông tin)
#86
Wilco, will report when clear, over.
🔤 Uil-kô, / uil ri-pôr-t wen klir, / ô-vơ.
Sẽ thực hiện, / sẽ thông báo khi thoát khỏi, / bắt đầu.
#87
Tarifa Traffic, this is Interstellar, now clear of the Traffic Separation Scheme, proceeding to Gibraltar, over. (proceeding, heading, making way, en route)
🔤 Ta-ri-fa Tơ-rá-fic, / đi-ít ít In-ơ-stê-la, / nao klir ơv đơ Tơ-rá-fic Sê-pơ-rê-shơn Skim, / prô-sí-ding / tu Ảnb-rol-ta, / ô-vơ. (prô-sí-ding, hé-ding, mê-king uê, ông rút)
Tarifa Traffic, / đây là Interstellar, / hiện đã thoát khỏi Khu phân định giao thông, / đang tiến tới Gibraltar, / bắt đầu. (tiến tới, hướng về, di chuyển, trên đường đi)
#88
Roger, copied, safe passage, out.
🔤 Rơ-jơ, / kô-pid, / sêf pé-sij, / aout.
Đã hiểu, / ghi nhận, / hành trình an toàn, / kết thúc.
#89
Gibraltar Bay VTS, Gibraltar Bay VTS, this is SV Interstellar, over.
🔤 Ảnb-rol-ta Bê VTT-ét-ét, / Ảnb-rol-ta Bê VTT-ét-ét, / đi-ít ít ét-vi In-ơ-stê-la, / ô-vơ.
Gibraltar Bay VTS, / Gibraltar Bay VTS, / đây là SV Interstellar, / bắt đầu.
#90
Interstellar, this is Gibraltar Bay VTS, go ahead, over.
🔤 In-ơ-stê-la, / đi-ít ít Ảnb-rol-ta Bê VTT-ét-ét, / gô-u a-héd, / ô-vơ.
Interstellar, / đây là Gibraltar Bay VTS, / cứ nói đi, / bắt đầu.
#91
Good afternoon, position latitude three-six degrees zero-six minutes four-one seconds North, longitude five degrees two-zero minutes one-five seconds West, requesting permission to enter Gibraltar Bay, over. (requesting, seeking, asking for)
🔤 Gút ấp-ơ-nun, / pơ-zí-shơn lét-i-tút thri-sít di-gri zi-rô sít mí-nit fôr uân sé-kơn Nors, / lông-gi-tút fai-v di-gri tu-zi-rô mí-nit uân fai-v sé-kơn Wét, / ri-kwét-ing / pơ-mí-shơn tu én-tơ Ảnb-rol-ta Bê, / ô-vơ. (ri-kwét-ing, sí-king, ás-king fôr)
Chào chiều, / vị trí kinh độ ba mươi sáu độ không sáu phút bốn mươi một giây phía Bắc, / kinh độ năm độ hai mươi không phút mười lăm giây phía Tây, / xin phép vào Vịnh Gibraltar, / bắt đầu. (xin phép, tìm kiếm, yêu cầu)
#92
Interstellar, permission granted, proceed to the customs anchorage and report your intentions, over. (proceed, head, make way, advance)
🔤 In-ơ-stê-la, / pơ-mí-shơn grăn-tid, / prô-sí-d / tu đơ kás-tơmz ăng-kơ-rij / ănd ri-pôr-t yor in-tén-shơnz, / ô-vơ. (prô-sí-d, héd, mê-k uê, ăd-văn-s)
Interstellar, / được phép, / di chuyển tới nơi neo đơn hải quan / và thông báo ý định của bạn, / bắt đầu. (di chuyển, hướng về, di chuyển, tiến hành)
#93
Roger, permission granted, proceeding to the customs anchorage, over. (proceeding, heading, making way, en route)
🔤 Rơ-jơ, / pơ-mí-shơn grăn-tid, / prô-sí-ding / tu đơ kás-tơmz ăng-kơ-rij, / ô-vơ. (prô-sí-ding, hé-ding, mê-king uê, ông rút)
Đã hiểu, / được phép, / đang tiến tới nơi neo đơn hải quan, / bắt đầu. (tiến tới, hướng về, di chuyển, trên đường đi)
#94
Gibraltar Bay VTS, this is Interstellar, we intend to clear customs then berth at Queensway Quay Marina, over. (intend, plan, aim, propose)
🔤 Ảnb-rol-ta Bê VTT-ét-ét, / đi-ít ít In-ơ-stê-la, / uí / in-ténd / tu klir kás-tơmz / đén bơrs ăt Kuínz-uê Kuê Ma-ri-na, / ô-vơ. (in-ténd, plăn, êm, prô-pôz)
Gibraltar Bay VTS, / đây là Interstellar, / chúng tôi dự định hoàn tất hải quan / rồi neo tại Queensway Quay Marina, / bắt đầu. (dự định, lên kế hoạch, nhằm mục đích, đề xuất)
#95
Roger, proceed to the customs berth at the North Mole and contact Gibraltar Customs on channel one-two, over. (proceed, head, make way, advance)
🔤 Rô-gơ, / prơ-síít / tú ðə kás-təmz bơ:rθ / ət ðə Nɔ:rθ Moʊl / ən kón-tækt / Jíb-rɔ:l-tər Kás-təmz / ɑn chæ-nəl wən-túː, / oʊ-vər. (prɔ-síːd, hɛd, meɪk weɪ, əd-væns)
Được, / hãy đi tới / bến hải quan / ở Bắc Mole / và liên lạc / với Hải quan Gibraltar / trên kênh mười hai, / xin chào. (đi tới, hướng tới, tiến tới, tiến lên)
#96
Wilco, will contact Gibraltar Customs on channel one-two, thank you, over. (will contact, will call, will reach)
🔤 Wíl-koʊ, / wɪl kón-tækt / Jíb-rɔ:l-tər Kás-təmz / ɑn chæ-nəl wən-túː, / θæŋk júː, / oʊ-vər. (wɪl kón-tækt, wɪl kɔːl, wɪl riːtʃ)
Hiểu rồi, / sẽ liên lạc / với Hải quan Gibraltar / trên kênh mười hai, / cảm ơn, / xin chào. (sẽ liên lạc, sẽ gọi, sẽ liên hệ)
#97
Interstellar, Gibraltar Bay VTS, roger, welcome to Gibraltar, out.
🔤 In-tər-stə-lər, / Jíb-rɔ:l-tər Beɪ Víː-Tíː-Ɛs, / rɑ-jər, / wɛl-kəm tú Jíb-rɔ:l-tər, / aʊt.
Interstellar, / Trung tâm kiểm soát giao thông / Gibraltar Bay, / chúc mừng đến Gibraltar, / kết thúc.
#98
Much appreciated, Interstellar out.
🔤 Mətʃ ə-príː-ʃi-eɪ-tɪd, / In-tər-stə-lər / aʊt.
Rất cảm ơn, / Interstellar / kết thúc.
#99
Gibraltar Customs, Gibraltar Customs, this is SV Interstellar, over.
🔤 Jíb-rɔ:l-tər Kás-təmz, / Jíb-rɔ:l-tər Kás-təmz, / ðɪs ɪz / ɛs-víː In-tər-stə-lər, / oʊ-vər.
Hải quan Gibraltar, / Hải quan Gibraltar, / đây là / SV Interstellar, / xin chào.
#100
Interstellar, this is Gibraltar Customs, go ahead, over.
🔤 In-tər-stə-lər, / ðɪs ɪz / Jíb-rɔ:l-tər Kás-təmz, / goʊ ə-hɛd, / oʊ-vər.
Interstellar, / đây là / Hải quan Gibraltar, / vui lòng tiếp tục, / xin chào.
#101
Good afternoon, a sailing yacht from Spain, flying the Q flag, requesting clearance over. (requesting, seeking, asking for, requiring)
🔤 Gʊd ɑf-tər-núːn, / ə séɪ-lɪŋ jɑt / frəm speɪn, / flaɪ-ɪŋ ðə kjúː flæg, / rɪ-kwɛs-tɪŋ / klɪr-əns / oʊ-vər. (rɪ-kwɛs-tɪŋ, síː-kɪŋ, ɑs-kɪŋ fɔr, rɪ-kwaɪ-rɪŋ)
Buổi chiều tốt, / một du thuyền / từ Tây Ban Nha, / treo cờ Q, / xin cấp phép / đi qua. (xin cấp phép, tìm kiếm, yêu cầu, đòi hỏi)
#102
Roger, proceed to the customs berth at the North Mole with your papers ready over. (proceed, go, make your way, head)
🔤 Rô-gơ, / prə-síːd / tú ðə kás-təmz bɚ:rθ / ət ðə nɔ:rθ moʊl / wɪð jɔr péɪ-pərz / rɛ-dí / oʊ-vər. (prə-síːd, goʊ, meɪk jɔr weɪ, hɛd)
Được, / hãy đi tới / bến hải quan / ở Bắc Mole / với giấy tờ / sẵn sàng / xin chào. (đi tới, đi, tiến tới, hướng tới)
#103
Wilco, proceeding to the customs berth over. (proceeding, going, heading, making way)
🔤 Wíl-koʊ, / prə-síː-dɪŋ / tú ðə kás-təmz bɚ:rθ / oʊ-vər. (prə-síː-dɪŋ, goʊ-ɪŋ, hɛ-dɪŋ, meɪ-kɪŋ weɪ)
Hiểu rồi, / đang đi tới / bến hải quan / xin chào. (đang đi tới, đang đi, đang hướng tới, đang tiến tới)
#104
Good afternoon, officer, here is our crew list, passports, and vessel registration. (here is, presenting, providing, submitting)
🔤 Gʊd ɑf-tər-núːn, / ɔ-fɪ-sər, / híər ɪz / aʊr krúː lɪst, / pæs-pɔ:rts, / ənd vɛ-səl rɛ-dʒɪ-stréɪ-ʃən. (híər ɪz, prɪ-zɛn-tɪŋ, prə-vaɪ-dɪŋ, səb-mɪ-tɪŋ)
Buổi chiều tốt, / thưa sỹ quan, / đây là / danh sách thuyền viên, / hộ chiếu, / và giấy đăng ký tàu. (đây là, trình bày, cung cấp, nộp)
#105
Thank you, how many on board, and your last and next port of call? (how many, what is the count, what is your headcount, how many persons)
🔤 θæŋk júː, / haʊ mɛ-ní / ɑn bɔ:rd, / ənd jɔr læst / ənd nɛkst pɔ:rt / əv kɔ:l? (haʊ mɛ-ní, hwət ɪz ðə kaʊnt, hwət ɪz jɔr hɛd-kaʊnt, haʊ mɛ-ní pɚ-sənz)
Cảm ơn, / bao nhiêu / người trên tàu, / và cảng cuối / và cảng tiếp theo / mà bạn sẽ đi? (bao nhiêu, số lượng là bao nhiêu, bạn có bao nhiêu người, bao nhiêu nhân viên)
#106
Five on board, sir, last port Cadiz, next port the Mediterranean in a few days. (Five on board, We have five aboard, Five persons aboard, Five crew members)
🔤 Faɪv ɑn bɔ:rd, / sɚ, / læst pɔ:rt / kə-díz, / nɛkst pɔ:rt / ðə mɛ-dɪ-tə-réɪ-ni-ən / ɪn ə fjúː deɪz. (Faɪv ɑn bɔ:rd, wíː hæv faɪv ə-bɔ:rd, Faɪv pɚ-sənz ə-bɔ:rd, Faɪv krúː mɛm-bərz)
Năm người trên tàu, / thưa ông, / cảng cuối / là Cadiz, / cảng tiếp theo / là Địa Trung Hải / trong vài ngày nữa. (Năm người trên tàu, Chúng tôi có năm người trên tàu, Năm nhân viên trên tàu, Năm thuyền viên)
#107
Anything to declare? Firearms, animals, or currency over the limit? (Anything to declare, Do you have anything to declare, Any items to report, Anything to report)
🔤 Ê-ni-thing tu / đi-klê-ơ? / Fái-ơm, ê-ni-mơ-lơ, / ô-ơ kơ-ren-si ô-và ðơ li-mit? / (Ê-ni-thing tu đi-klê-ơ, Du yu hê-ơ ê-ni-thing tu đi-klê-ơ, Ê-ni i-tem tu ri-pô-t, Ê-ni-thing tu ri-pô-t)
Bạn có gì để khai báo không? / Súng, động vật, / hoặc tiền tệ vượt quá giới hạn? / (có gì để khai báo, bạn có gì để khai báo, có mặt hàng nào để khai báo, có gì để báo cáo)
#108
No, sir, nothing to declare, no firearms, no animals. (nothing to declare, nothing to report, no items to declare, no contraband)
🔤 Nô, sơ, / nô-thing tu đi-klê-ơ, / nô fái-ơm, nô ê-ni-mơ-lơ. / (nô-thing tu đi-klê-ơ, nô-thing tu ri-pô-t, nô i-tem tu đi-klê-ơ, nô kôn-trơ-bên-d)
Không có, thưa ông, / không có gì để khai báo, / không có súng, không có động vật. / (không có gì để khai báo, không có gì để báo cáo, không có mặt hàng để khai báo, không có hàng cấm)
#109
Very well, clearance granted, you may lower the Q flag now. (clearance granted, you are cleared, permission granted, you are authorized)
🔤 Ve-ri uen, / klê-ơ-ren-xơ grân-ted, / yu mê lô-ơ ðơ Q flê-g nau. / (klê-ơ-ren-xơ grân-ted, yu â klê-ơd, pơ-mi-ơn grân-ted, yu â ô-thô-raizd)
Rất tốt, / được cấp phép, / bạn có thể hạ cờ Q ngay bây giờ. / (được cấp phép, bạn được phép, cấp phép được cấp, bạn được uỷ quyền)
#110
Thank you, where should we proceed for our berth? (proceed, go, head, make way)
🔤 Thên-k yu, / uê-ơ xud ui / pri-xíd / fô auo bơ-th? / (pri-xíd, gô, hed, mêk uê)
Cảm ơn, / chúng ta nên đi đến đâu / để neo đậu? / (tiến hành, đi, hướng tới, di chuyển)
#111
Cleared to proceed to Queensway Quay Marina over. (proceed, go, head, make your way)
🔤 Klê-ơd tu / pri-xíd / tu Kwinh-zuê / Kî Mơ-rin-ơ / ô-và. / (pri-xíd, gô, hed, mêk yô uê)
Được phép / tiến hành đến Queensway / Quay Marina / ghi nhận. / (tiến hành, đi, hướng tới, di chuyển)
#112
Roger, much appreciated, Interstellar out.
🔤 Rô-jơ, / mát-xơ ơ-pri-xi-êi-ted, / In-tơ-xtel-ơ / aut.
Được rồi, / cảm ơn rất nhiều, / Interstellar / hết.